Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tới 1949 – 1970
  2. Nguyễn Văn Từ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. Nguyễn Văn Tửu 1947 – 1970
  4. Nguyễn Văn Tự 1941 – 1969
  5. Nguyễn Văn Tỷ 1936 – 1965
  6. Nguyễn Văn Tỷ 1962 – 1983
  7. Nguyễn Văn Tỷ 1927 – 1952
  8. Nguyễn Văn Vinh 1943 – 1967
  9. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1979
  10. Nguyễn Văn Vinh 1943 – 1968
  11. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1979
  12. Nguyễn Văn Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Vinh 1910 – 1950
  14. Nguyễn Văn Vinh 1931 – 1970
  15. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1948
  16. Nguyễn Văn Viên 1914 – 1948
  17. Nguyễn Văn Viên Hy sinh 1985
  18. Nguyễn Văn Viên 1911 – 1953
  19. Nguyễn Văn Việt 1937 – 1973
  20. Nguyễn Văn Việt 1948 – 1967
  21. Nguyễn Văn Việt 1946 – 1962
  22. Nguyễn Văn Việt 1960 – 1987
  23. Nguyễn Văn Việt 1948 – 1974
  24. Nguyễn Văn Voi Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Văn Vui 1950 – 1974
  26. Nguyễn Văn Vui 1922 – 1968
  27. Nguyễn Văn Vui 1925 – 1953
  28. Nguyễn Văn Vàng 1930 – 1949
  29. Nguyễn Văn Vàng 1913 – 1945
  30. Nguyễn Văn Vân 1942 – 1971
  31. Nguyễn Văn Vân Sinh 1963
  32. Nguyễn Văn Vân 1950 – 1971
  33. Nguyễn Văn Vân Hy sinh 1986
  34. Nguyễn Văn Vây 1965 – 1984
  35. Nguyễn Văn Vùng Hy sinh 1979
  36. Nguyễn Văn Văn 1962 – 1984
  37. Nguyễn Văn Vĩnh 1933 – 1970
  38. Nguyễn Văn Vũ 1946 – 1964
  39. Nguyễn Văn Vũ 1949 – 1969
  40. Nguyễn Văn Vũ 1964 – 1983
  41. Nguyễn Văn Vạn 1952 – 1970
  42. Nguyễn Văn Xem 1943 – 1963
  43. Nguyễn Văn Xinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Văn Xinh 1934 – 1949
  45. Nguyễn Văn Xinh 1940 – 1969
  46. Nguyễn Văn Xinh 1940 – 1963
  47. Nguyễn Văn Xinh 1940 – 1965
  48. Nguyễn Văn Xinh 1939 – 1968
  49. Nguyễn Văn Xu 1934 – 1971
  50. Nguyễn Văn Xuyên 1949 – 1969
  51. Nguyễn Văn Xuân 1944 – 1973
  52. Nguyễn Văn Xây 1944 – 1972
  53. Nguyễn Văn Xây 1964 – 1985
  54. Nguyễn Văn Xây 1954 – 1972
  55. Nguyễn Văn Xê Sinh 1932
  56. Nguyễn Văn Xê 1929 – 1971
  57. Nguyễn Văn Xê 1963 – 1981
  58. Nguyễn Văn Xê Lớn 1944 – 1968
  59. Nguyễn Văn Xê Nhỏ Sinh 1948
  60. Nguyễn Văn Xưa Hy sinh 1948
  61. Nguyễn Văn Xưa Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Xương Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn Xệ 1939 – 1973
  64. Nguyễn Văn Xệ 1944 – 1968
  65. Nguyễn Văn Y 1937 – 1961
  66. Nguyễn Văn Y 1948 – 1966
  67. Nguyễn Văn Y Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Yên 1922 – 1953
  69. Nguyễn Văn Yên 1957 – 1972
  70. Nguyễn Văn Ân Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Văn Ô 1918 – 1948
  72. Nguyễn Văn ánh 1955 – 1971
  73. Nguyễn Văn ánh 1950 – 1972
  74. Nguyễn Văn úp Sinh 1934
  75. Nguyễn Văn út 1942 – 1970
  76. Nguyễn Văn út 1965 – 1985
  77. Nguyễn Văn út Sinh 1938
  78. Nguyễn Văn út 1968 – 1987
  79. Nguyễn Văn út 1947 – 1970
  80. Nguyễn Văn út 1963 – 1983
  81. Nguyễn Văn út 1946 – 1968
  82. Nguyễn Văn ý 1917 – 1968
  83. Nguyễn Văn Đang 1935 – 1969
  84. Nguyễn Văn Đi Hy sinh 1968
  85. Nguyễn Văn Điếc 1940 – 1972
  86. Nguyễn Văn Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Văn Điều 1921 – 1951
  88. Nguyễn Văn Điều 1920 – 1949
  89. Nguyễn Văn Điểu 1942 – 1963
  90. Nguyễn Văn Điểu 1951 – 1968
  91. Nguyễn Văn Điệp 1954 – 1973
  92. Nguyễn Văn Đoan Hy sinh 1979
  93. Nguyễn Văn Đoàn Hy sinh 1968
  94. Nguyễn Văn Đoàn 1953 – 1971
  95. Nguyễn Văn Đoàn 1966 – 1986
  96. Nguyễn Văn Đàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Nguyễn Văn Đàng 1961 – 1983
  98. Nguyễn Văn Đá 1920 – 1972
  99. Nguyễn Văn Đâu 1917 – 1970
  100. Nguyễn Văn Đê 1925 – 1953