Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG

Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang

4.514 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/46

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Anh Bơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Anh Hường Hy sinh 1946
  3. Anh Nhật Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. Anh Phước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Anh Rô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Anh Đặng Hy sinh 1946
  7. Ba Học Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Ba Lắm Hy sinh 1968
  9. Ba Thầy Chùa 1943 – 1968
  10. Ba Tiêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Ba Tên Hy sinh 1972
  12. Ba Đa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Biện Văn Hớn 1945 – 1969
  14. Bé Bầu 1950 – 1968
  15. Bé Bầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Bé Sáu Hy sinh 1968
  17. Bé Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bé Xuân Hy sinh 1967
  19. Bùi Chí Hiền Hy sinh 1973
  20. Bùi Chí Hiển 1952 – 1973
  21. Bùi Công Thiết Hy sinh 1980
  22. Bùi Gia Triển 1952 – 1972
  23. Bùi Hồng Ngọc 1964 – 1985
  24. Bùi Hữu Danh 1956 – 1973
  25. Bùi Hữu Hiệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Bùi Hữu Hạnh 1967 – 1989
  27. Bùi Hữu Nghĩa 1965 – 1985
  28. Bùi Kim Long Hy sinh 1988
  29. Bùi Minh Lan 1942 – 1964
  30. Bùi Mạnh Cường Hy sinh 1979
  31. Bùi Ngọc Hoa Sinh 1949
  32. Bùi Ngọc Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Bùi Ngọc Tính 1962 – 1985
  34. Bùi Quang Giác 1922 – 1948
  35. Bùi Quang ánh Hy sinh 1989
  36. Bùi Thanh Dân Hy sinh 1963
  37. Bùi Thanh Vân 1937 – 1969
  38. Bùi Thành Chung 1927 – 1964
  39. Bùi Thành Công Hy sinh 1979
  40. Bùi Thị Cẩm 1935 – 1954
  41. Bùi Thị Thật 1958 – 1974
  42. Bùi Thị Thắm 1952 – 1969
  43. Bùi Thị Tươi 1951 – 1972
  44. Bùi Trung Kiên Hy sinh 1979
  45. Bùi Văn A 1940 – 1969
  46. Bùi Văn A Hy sinh 1973
  47. Bùi Văn Anh 1963 – 1984
  48. Bùi Văn Ban 1952 – 1965
  49. Bùi Văn Bi Hy sinh 1968
  50. Bùi Văn Bân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Bùi Văn Bé 1940 – 1970
  52. Bùi Văn Bé Ba 1956 – 1971
  53. Bùi Văn Bé Hai 1944 – 1970
  54. Bùi Văn Bé Nhứt 1944 – 1963
  55. Bùi Văn Bé Sang 1949 – 1967
  56. Bùi Văn Bảy 1949 – 1969
  57. Bùi Văn Bọ 1922 – 1957
  58. Bùi Văn Chiêu 1952 – 1972
  59. Bùi Văn Chính 1910 – 1946
  60. Bùi Văn Chính Hy sinh 1968
  61. Bùi Văn Cầm 1927 – 1961
  62. Bùi Văn Cử Hy sinh 1979
  63. Bùi Văn Hiền 1953 – 1975
  64. Bùi Văn Hoà 1950 – 1968
  65. Bùi Văn Hà Hy sinh 1987
  66. Bùi Văn Hân Hy sinh 1979
  67. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1973
  68. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1984
  69. Bùi Văn Hậu 1948 – 1968
  70. Bùi Văn Học Hy sinh 1979
  71. Bùi Văn Học Hy sinh 1981
  72. Bùi Văn Kỳ 1943 – 1971
  73. Bùi Văn Lay 1953 – 1973
  74. Bùi Văn Liếu 1955 – 1974
  75. Bùi Văn Lành 1925 – 1966
  76. Bùi Văn Lèo 1954 – 1972
  77. Bùi Văn Lưỡng 1952 – 1972
  78. Bùi Văn Lắc 1946 – 1969
  79. Bùi Văn Lễ Hy sinh 1967
  80. Bùi Văn Lối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Bùi Văn Lợi Hy sinh 1975
  82. Bùi Văn Mười 1942 – 1965
  83. Bùi Văn Mười 1961 – 1984
  84. Bùi Văn Mẩm Hy sinh 1978
  85. Bùi Văn Nghê 1958 – 1979
  86. Bùi Văn Ngung 1954 – 1975
  87. Bùi Văn Nho 1911 – 1953
  88. Bùi Văn Nhẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Bùi Văn Năm 1925 – 1951
  90. Bùi Văn Phát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Bùi Văn Phước 1962 – 1984
  92. Bùi Văn Phước 1961 – 1984
  93. Bùi Văn Ri 1943 – 1968
  94. Bùi Văn Thuận 1907 – 1940
  95. Bùi Văn Thân 1932 – 1970
  96. Bùi Văn Thân 1920 – 1947
  97. Bùi Văn Thân 1952 – 1968
  98. Bùi Văn Thường Hy sinh 1947
  99. Bùi Văn Thấm 1933 – 1969
  100. Bùi Văn Thật 1964 – 1983