Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Xuân Tiên Hy sinh 1981 · Thọ thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
  2. Lê Xuân Tương Hy sinh 1968 · Thạch My - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  3. Lê Xuân Đăng Hy sinh 1969 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  4. Lê Xuân ất Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Lê văn Bân Hy sinh 1974 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  6. Lê văn Khoắc Hy sinh 1967 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  7. Lê văn Thành Hy sinh 1978 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  8. Lê văn Thành Hy sinh 1978 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  9. Lê ánh Đạt Hy sinh 1978 · Đông á - Đông Hưng - Thái Bình
  10. Lê Đình Hiệp Hy sinh 1981 · Hương phú, Hương Điền, Hương Điền
  11. Lê Đình Khánh Hy sinh 1969 · Tiên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Đình Luân Hy sinh 1979 · Thiệu hoà - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  13. Lê Đình Phúc Hy sinh 1979 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Lê Đình Quang Hy sinh 1979
  15. Lê Đình Thái Hy sinh 1964 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
  16. Lê Đình Tiến Hy sinh 1979 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Lê Đình Trương Hy sinh 1978 · Yên Thắng - Tam Điệp - Ninh Bình
  18. Lê Đình Tích Hy sinh 1975 · Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa
  19. Lê Đình Vinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Lê Đình Vẽ Hy sinh 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  21. Lê Đăng Thành Hy sinh 1979 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Lê Đắc Hải Hy sinh 1979 · Bắc sơn - Đô Lương - Nghệ An
  23. Lê Đủng Hy sinh 1968 · Hà Nội, Hà Nội
  24. Lê Đức Hoà Hy sinh 1979 · Thanh liêm, Hà Tây, Hà Tây
  25. Lê Đức Minh Hy sinh 1978 · Vượng lộc - TP Vinh - Nghệ An
  26. Lê Đức Minh Hy sinh 1978 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  27. Lê Đức Thao Hy sinh 1978 · Tàn cát - An Hải - Hải Phòng
  28. Lê Đức Tuyên Hy sinh 1979 · Đông xá - Đông Hưng - Thái Bình
  29. Lìm Phạm Phún Hy sinh 1978 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  30. Lô Xuân Chính Hy sinh 1977 · Quảng Thái - Quảng Xương - Thanh Hóa
  31. Lôi Văn Sinh Hy sinh 1969 · địa Hân - Chợ Rả - Bắc Kạn
  32. Lý Anh Đức Hy sinh 1975 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  33. Lý Cường Quốc Hy sinh 1978 · Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  34. Lý Kỳ Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lý Quốc Lai Hy sinh 1971 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  36. Lý Tiến Hành Hy sinh 1978 · Kỳ Thượng - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  37. Lý Văn Côn Hy sinh 1978
  38. Lý Văn Nhầm Hy sinh 1970 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  39. Lý Văn Phà Lai Châu, Lai Châu
  40. Lý Văn Sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Lý Văn Sâm Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  42. Lý Vĩnh Khinh Hy sinh 1979 · Hoành Bồ, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  43. Lăng Hồng Soái Hy sinh 1979 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  44. Lưu Ngọc Mai Hy sinh 1979 · Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  45. Lưu Ngọc ẩn Hy sinh 1979 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  46. Lưu Nhật Sinh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  47. Lưu Quốc Phòng Hy sinh 1979 · 77 Lý Thường Kiệt - Quận Hồng Bàng - Hải Phòng
  48. Lưu Văn Bảo Hy sinh 1979 · Phương trung, Hà Nam, Hà Nam
  49. Lưu Văn Bằng Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  50. Lưu Văn Kế Hy sinh 1967 · Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  51. Lưu Văn Lan Hy sinh 1978 · Phong nho - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  52. Lưu Văn Long Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  53. Lưu Văn Lợi Hy sinh 1979 · Quỳnh châu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  54. Lưu Văn Minh Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  55. Lưu Văn Phượng Hy sinh 1969 · Hải tiến - Hải Hậu - Nam Định
  56. Lưu Văn Sương Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  57. Lưu Văn Thông Hy sinh 1979 · Gia Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
  58. Lưu Văn Đài Hy sinh 1978 · Văn khuê - Thanh Miện - Hải Dương
  59. Lưu Văn Đạt Hy sinh 1979 · Phú cường - Ba vì - Hà Nam
  60. Lưu Vũ Tuấn Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  61. Lưu Xuân Hiệu Hy sinh 1981
  62. Lưu Xuân Hương Hy sinh 1972 · Thạch đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  63. Lưu Xuân Tình Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  64. Lưu Xuân Đóng Hy sinh 1979 · Thái mỹ - Thái Thụy - Thái Bình
  65. Lưu Đình Tường Hy sinh 1972 · Tân Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  66. Lưu Đức Tuấn Hy sinh 1979 · Điệp Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  67. Lương Cao Sơn Hy sinh 1974 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  68. Lương Cao thừa Hy sinh 1978 · Việt Hưng - Hoành Bồ - Quảng Ninh
  69. Lương Duy Mới Hy sinh 1979 · Lô giang - Đông Hưng - Thái Bình
  70. Lương Hồng Cầu Hy sinh 1974 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  71. Lương Hồng Nguyên Hy sinh 1978 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  72. Lương Hữu Tài Hy sinh 1971 · Tân Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  73. Lương Ngọc Thả Hy sinh 1974 · Nam Sơn - Kim Động - Hưng Yên
  74. Lương Phục Minh Hy sinh 1978 · tân Hưng - Định Hoá - Bắc Kạn
  75. Lương Quí Hạnh Hy sinh 1979 · Hồng châu - Đông Hưng - Thái Bình
  76. Lương Quốc Độ Hy sinh 1978 · Tề lỗ - Nho tan - TP Vinh - Nghệ An
  77. Lương Sĩ Việt Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lương Thế Luyến Hy sinh 1978 · Nam đông - Can Lộc - Hà Tĩnh
  79. Lương Văn Hoài Hy sinh 1974 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  80. Lương Văn Hùng Hy sinh 1978 · Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Lương Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Thanh bình - Kim Thanh - Hà Nam
  82. Lương Văn Ly Hùng thắng - tiên Lãng - Hải Phòng
  83. Lương Văn Nhì Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Lương Văn Quyết Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Lương Văn Thành Hy sinh 1979 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  86. Lương Văn Thế Hy sinh 1979 · Quảng oai - Quảng Xương - Thanh Hóa
  87. Lương Văn Tiến Hy sinh 1979 · Vụ xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  88. Lương Văn Tuyên Hy sinh 1979 · Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Hà Nội
  89. Lương Văn Tấn Hy sinh 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  90. Lương Văn Đoàn Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  91. Lương Văn Đức Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  92. Lương Xuân Quyễn Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  93. Lương Đức Long Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Lương Đức Trà Hy sinh 1973 · Liên Trung - Tân Yên - Bắc Giang
  95. Lạc Văn Hoa Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  96. Lại Duy Phấn Hy sinh 1977 · Thụy Chính - Thái Thụy - Thái Bình
  97. Lại Duy Đức Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Lại Học Kết Hy sinh 1979 · Đông vinh - Đông Hưng - Thái Bình
  99. Lại Minh Chung Hy sinh 1978 · Đại hữu - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  100. Lại Quang Phùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh