Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lại Quang Tường Hy sinh 1977 · Liên Thuyền - Thanh Liêm - Hà Nam
- Lại Quốc Huy Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
- Lại Thế Hùng Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
- Lại Văn Kỳ Hy sinh 1980 · Tự tân - Vũ Thư - Thái Bình
- Lại Văn Lùng Hy sinh 1978 · Thị Xã Đồng Hới, Quảng Bình, Quảng Bình
- Lại Văn Ngú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lại Xuân Tâm Hy sinh 1977 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Lầu á Sinh Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Lộc Bình An Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
- Lữ Văn Thái Hy sinh 1978 · Kỳ Sơn, Nghệ An, Nghệ An
- Lữ Văn Vinh Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
- Lữ Xuân Biên Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lực Văn Dứa Hy sinh 1979 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Mai Huy Độ Hy sinh 1979 · Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Mai Hữu Chung Hy sinh 1978 · Khác, Khác
- Mai Kim Công Hy sinh 1979 · Na hải - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Ngọc Thu Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mai Ngọc Thái Hy sinh 1971 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Mai Ngọc Toàn Hy sinh 1978 · Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
- Mai Sĩ Sơn Hy sinh 1979 · Nga hải - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Sĩ Vin Hy sinh 1979 · Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh
- Mai Thế Trường Hy sinh 1979 · Tân trường, Hải Dương, Hải Dương
- Mai Thị Tuyết Nhung Hy sinh 1975 · Khác, Khác
- Mai Trung Việt Hải Phòng, Hải Phòng
- Mai Viết Huấn Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Mai Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Chiến Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Mai Văn Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Lãng Hy sinh 1969 · Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam
- Mai Văn Lô Hy sinh 1970 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Mai Văn Mao Hy sinh 1978 · Trực Mỹ - nam Ninh - Nam Định
- Mai Văn Nghĩa Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Mai Văn Năm Hy sinh 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
- Mai Văn Quang Hy sinh 1979 · 119 Hoàng Diệu - TP Nam Định - Nam Định
- Mai Văn Tiến Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Mai Văn Tứa Hy sinh 1979 · Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Mai Văn Vàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mai Văn Đông Hy sinh 1978 · Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
- Mai Xuân Tỉnh Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mai Đình Chiến Hy sinh 1980 · Đông sơn - Đông Hưng - Thái Bình
- Mai Đình Cẩn Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Mang Văn Sành Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Mang Văn Sự Hy sinh 1978 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Miền Quang Lưu Hy sinh 1978
- Mạc Hồng Tuyết Hy sinh 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
- Mạc Văn Quì Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Mạc Văn Đông Hy sinh 1978 · An châu - Nam Sách - Hải Dương
- Nghiêm Đăng Phúc Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
- Nghiên Duy Trung Hy sinh 1979 · Thiệu viên - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Ngo văn Ký Hy sinh 1980 · Định Xá - Bình Lục - Nam Định
- Nguyyễn Văn Tấn Hy sinh 1988 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Nguyễn Anh Chiến Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Anh Trí Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Anh Văn Hy sinh 1974 · Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Nguyễn Anh Đắc Hy sinh 1979 · Số 207 - Quang Trung TX - Thanh Hưng
- Nguyễn Bá Cậy Hy sinh 1979 · Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây
- Nguyễn Bá Dương Hy sinh 1978 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Bá Gấm Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Bá Huỳnh Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Bá Hà Hy sinh 1980 · Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1979 · Nguyên xá - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Bá Hùng Hy sinh 1974 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Bá Miên Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Nhiệm Hy sinh 1978 · Phú thọ - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Bá Thanh Hy sinh 1978
- Nguyễn Bá Thiềm Hy sinh 1979 · Cẩm yên - Cẩm Xuyên - Nghệ An
- Nguyễn Bá Thành Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Thái Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Bá Thị Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
- Nguyễn Bá Tuất Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Bá Tá Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Bá Vinh Hy sinh 1978 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Bá Việt Hy sinh 1979 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Bá Vực Hy sinh 1969 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây
- Nguyễn Bá ý Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Bắc Kỳ Hy sinh 1968 · đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Chí Hoà Hy sinh 1978 · Ngọc thạch - Kim Động - Hưng Yên
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1978 · Đức Thịnh - Tam Nông - Phú Thọ
- Nguyễn Chí Thanh Hy sinh 1978 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Chí Trung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyễn Chí Trung Hy sinh 1970 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Nguyễn Chế Thực Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Cát Tuấn Hy sinh 1978 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Công Hiệp Hy sinh 1979 · Phường 3 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
- Nguyễn Công Hoan Hy sinh 1979 · Thiệu Trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Hùng Hy sinh 1974 · Tiểu Khu Hai, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Công Khai Hy sinh 1979
- Nguyễn Công Khải Hy sinh 1972 · Phú Khương - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Công Số Hy sinh 1978 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Công Thuấn Hy sinh 1977 · Thanh tuân - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Công Thuần Hy sinh 1974 · Thái Thủy - thái Thụy - Thái Bình
- Nguyễn Công Thành Hy sinh 1978 · Ngõ 17 - Chợ Cát đèn - Hải Phòng
- Nguyễn Công Tý Hy sinh 1974 · Sông Viên - Tân Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Công Tại Hy sinh 1979 · Phú đa - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Công Uyễn Hy sinh 1979 · Ngũ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Nguyễn Công Đài Hy sinh 1972 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
- Nguyễn Căn Lương Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Hoá Hy sinh 1979 · Thanh an - Thanh Chương - Nghệ An
- Nguyễn Cảnh Quang Hy sinh 1979 · Yên sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Nguyễn Danh Bông Hy sinh 1978 · Cộng hoà - Nam Sách - Hải Dương