Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Nam Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  2. Lê Văn Nga Hy sinh 1978 · Quỳ Hợp, Nghệ An, Nghệ An
  3. Lê Văn Nghi Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  4. Lê Văn Nghênh Hy sinh 1979 · Tân tường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  5. Lê Văn Nghị Hy sinh 1972 · Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa
  6. Lê Văn Nghụ Hy sinh 1968 · Văn phú - Văn Giang - Hưng Yên
  7. Lê Văn Ngoan Hy sinh 1970
  8. Lê Văn Nguyên Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  9. Lê Văn NgãI Hy sinh 1964 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Lê Văn Như Hy sinh 1980 · Yên bằng - ý Yên - Nam Định
  11. Lê Văn Nhặt Hy sinh 1945 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  12. Lê Văn No Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Lê Văn Nu Hy sinh 1979 · Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh
  14. Lê Văn Nút Hy sinh 1968 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  15. Lê Văn Oánh Hy sinh 1979 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây
  16. Lê Văn Phát Hy sinh 1978
  17. Lê Văn Phú Hy sinh 1979
  18. Lê Văn Phú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Lê Văn Phú Hy sinh 1979 · Hải Dương, Hải Dương
  20. Lê Văn Phương Hy sinh 1970 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  21. Lê Văn Phương Hy sinh 1979 · Vĩnh hoà - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  22. Lê Văn Phước Hy sinh 1967 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  23. Lê Văn Phối Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  24. Lê Văn Quang Hy sinh 1980 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  25. Lê Văn Quang Hy sinh 1980 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  26. Lê Văn Quyển Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  27. Lê Văn Quí Hy sinh 1979 · Thịnh liệt - Thanh Trì - Hà Nội
  28. Lê Văn Quảng Hy sinh 1979 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  29. Lê Văn Qúa Hy sinh 1978 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  30. Lê Văn Riêng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  31. Lê Văn Rết Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  32. Lê Văn Sang Hy sinh 1979 · Hương Vinh, Hương Điền, Hương Điền
  33. Lê Văn Sang Hy sinh 1972 · Thọ đức - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  34. Lê Văn Sanh Hy sinh 1962 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  35. Lê Văn Sinh Hy sinh 1979 · Quảng tân - quảng Xương - Thanh Hóa
  36. Lê Văn Sàng Hy sinh 1968 · Tán Liệt - Bình Giang - Hải Dương
  37. Lê Văn Sâm Hy sinh 1979 · Nguyên Nhuê - Đông Anh - Hà Nội
  38. Lê Văn Sâm Hy sinh 1978 · Đức yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  39. Lê Văn Thanh Hy sinh 1978 · Đức long - Con Cuông - Nghệ An
  40. Lê Văn Thanh Hy sinh 1978 · Quảng Nam, Quảng Nam
  41. Lê Văn Thiện Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  42. Lê Văn Thiện Hy sinh 1974 · Kim Đa - Chương Dương - Nghệ An
  43. Lê Văn Thu Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  44. Lê Văn Thuyên Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  45. Lê Văn Thuận Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  46. Lê Văn Thành Hy sinh 1975 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  47. Lê Văn Thành Hy sinh 1979 · Cao viên - Thanh Oai - Hà Tây
  48. Lê Văn Thành Hy sinh 1966 · Tây Ninh, Tây Ninh
  49. Lê Văn Thành Hy sinh 1975 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  50. Lê Văn Thành Hy sinh 1979 · Cao viên - Thanh Oai - Hà Tây
  51. Lê Văn Thành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Lê Văn Thám Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  53. Lê Văn Thông Hy sinh 1979 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  54. Lê Văn Thăng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Thạch Hy sinh 1979
  56. Lê Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Lê Văn Thống Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  58. Lê Văn Tiên Hy sinh 1973 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  59. Lê Văn Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Lê Văn Tiều Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  61. Lê Văn To Hy sinh 1963 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  62. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979 · Tiên tiến - Thanh Hà - Hải Dương
  63. Lê Văn Toàn Hy sinh 1979 · Thượng Trưng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  64. Lê Văn Toán Hy sinh 1977 · Ninh sở - Thường Tín - Hà Tây
  65. Lê Văn Triệu Hy sinh 1969 · Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  66. Lê Văn Trân Hy sinh 1978 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  67. Lê Văn Trẫm Hy sinh 1968 · Hiệp Thanh - Gò Dầu - Tây Ninh
  68. Lê Văn Trị Sông hưng - Châu Thành - Tiền Giang
  69. Lê Văn Trị Long thạch - Châu Thành - TP Mỹ Tho - Tiền Giang
  70. Lê Văn Trọng Hy sinh 1969 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình
  71. Lê Văn Tung Hy sinh 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  72. Lê Văn Tuấn Hy sinh 1978 · Xuân thành - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  73. Lê Văn Tài Hy sinh 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  74. Lê Văn Tám Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  75. Lê Văn Tâm Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
  76. Lê Văn Tùy Hy sinh 1977 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  77. Lê Văn Túc Hy sinh 1978 · Niên hải - Nam Ninh - Nam Định
  78. Lê Văn Tạo Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  79. Lê Văn Tốt Hy sinh 1970 · Hố 7 Chợ Bướm Hoa, Bướm Hoa, Bướm Hoa
  80. Lê Văn Tựu Hy sinh 1979 · Đông khê - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  81. Lê Văn Vuông Hy sinh 1966 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  82. Lê Văn Về Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Lê Văn chén Hy sinh 1968 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  84. Lê Văn Đáng Hy sinh 1979 · Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Phòng
  85. Lê Văn Đáp Hy sinh 1979 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  86. Lê Văn Được Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Lê Văn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Lê Văn Đức Hy sinh 1979 · Hưng Nguyên, Nghệ An, Nghệ An
  89. Lê Văn Đức Hy sinh 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Lê Văn Đực Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  91. Lê Văn ở Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  92. Lê Xuân Bốn Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  93. Lê Xuân Chuyên Hy sinh 1972 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  94. Lê Xuân Kỳ Hy sinh 1974 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  95. Lê Xuân Minh Hy sinh 1978 · Lương Nho - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  96. Lê Xuân Phòng Hy sinh 1968 · đại Lương - Gia Lâm - Hà Nội
  97. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1979 · Thiệu toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  98. Lê Xuân Sâm Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  99. Lê Xuân Thành Hy sinh 1979 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  100. Lê Xuân Thân Hy sinh 1978 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An