Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thị Bạc Hy sinh 1969 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  2. Lê Thọ Nhiên Xuân dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  3. Lê Tiến Dũng Hy sinh 1978 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  4. Lê Tiến Hải Hy sinh 1978 · Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  5. Lê Tiến Sĩ Hy sinh 1980 · Khánh phú - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  6. Lê Trung Kỳ Hy sinh 1971 · Cầu Khởi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  7. Lê Trung Thông Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
  8. Lê Trung Tiệp Hy sinh 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Tây
  9. Lê Trọng Bình Hy sinh 1979 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  10. Lê Trọng Cờ Hy sinh 1980 · Quảng lục - Quảng Xương - Thanh Hóa
  11. Lê Trọng Dục Hy sinh 1978 · Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ An
  12. Lê Trọng Hà Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Lê Trọng Thuỷ Hy sinh 1977 · Xuân lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  14. Lê Trọng Vinh Hy sinh 1968 · Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  15. Lê Tuấn Lượng Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  16. Lê Tấn Phát Hy sinh 1979 · Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  17. Lê Tất Thắng Hy sinh 1979 · Đội Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
  18. Lê Viết Bùi Hy sinh 1972 · Tân Ninh - Tân Sơn - Thanh Hóa
  19. Lê Viết Kim Hy sinh 1971 · Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  20. Lê Viết Lộng Hy sinh 1978 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  21. Lê Viết Quang Hy sinh 1979 · Thiệu toán - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  22. Lê Viết Tân Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  23. Lê Việt Chí Hy sinh 1978 · Triệu Hải, Triệu Hải
  24. Lê Việt Phú Hy sinh 1979 · Xuân tân - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  25. Lê Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Lê Văn Ba Hy sinh 1981 · Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa
  27. Lê Văn Bi Hy sinh 1970 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  28. Lê Văn Bình Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  29. Lê Văn Bình Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  30. Lê Văn Bình Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  31. Lê Văn Bích Hy sinh 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
  32. Lê Văn Bảng Hy sinh 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  33. Lê Văn Bảo Hy sinh 1971 · đông Vinh - Đông Sơn - Thanh Hóa
  34. Lê Văn Bảy Hy sinh 1967 · Phước Chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh
  35. Lê Văn Bến Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  36. Lê Văn Chinh Hy sinh 1979 · Hoàng thanh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  37. Lê Văn Chà Hy sinh 1968 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  38. Lê Văn Chân Hy sinh 1972 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Lê Văn Chét Hy sinh 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  40. Lê Văn Chạm Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  41. Lê Văn Chấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Lê Văn Chệch Hy sinh 1972 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  43. Lê Văn Chỉnh Hy sinh 1977 · An lương - Thanh Hà - Hải Dương
  44. Lê Văn Cân An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Lê Văn Công Hy sinh 1969 · Liên Khúc - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  46. Lê Văn Cường Hy sinh 1979 · Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  47. Lê Văn Cường Hy sinh 1979 · Đình Lập, Lạng Sơn, Lạng Sơn
  48. Lê Văn Cải Hy sinh 1970 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  49. Lê Văn Diên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Lê Văn Doãn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Lê Văn Dân Hy sinh 1966 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  52. Lê Văn Dũng Hy sinh 1971 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  53. Lê Văn Dẫn Hy sinh 1963 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  54. Lê Văn Dẹp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Lê Văn Ghi Hy sinh 1960 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  56. Lê Văn Gián Hy sinh 1979 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  57. Lê Văn Hai Hy sinh 1978
  58. Lê Văn Hay Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Lê Văn Hiên Hy sinh 1965 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  60. Lê Văn Hoà Hy sinh 1979
  61. Lê Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Lê Văn Hoà Hy sinh 1972 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  63. Lê Văn Hoạnh Hy sinh 1961
  64. Lê Văn Huyên Hy sinh 1971 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  65. Lê Văn Huân Hy sinh 1971 · Yên mỹ, Hải Phòng, Hải Phòng
  66. Lê Văn Hà Hy sinh 1978 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  67. Lê Văn Hài Hy sinh 1978 · Tân bình - Vũ Thư - Thái Bình
  68. Lê Văn Hào Hy sinh 1978 · Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Lê Văn Hào Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  70. Lê Văn Hùng Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  71. Lê Văn Hưởng Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Lê Văn Hải Hy sinh 1978 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  73. Lê Văn Hảo Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  74. Lê Văn Hồng Hy sinh 1979 · Nguyên sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  75. Lê Văn Hồng Hy sinh 1978 · Xuân lĩnh - Nghi xuân - Hà Tĩnh
  76. Lê Văn Hồng Hy sinh 1974 · Tân Dân - An Thụy - Hải Phòng
  77. Lê Văn Hợi Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  78. Lê Văn Ken Hy sinh 1964 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  79. Lê Văn Khoăn Hy sinh 1966 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  80. Lê Văn Khựng Hy sinh 1963 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  81. Lê Văn Kiểm Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  82. Lê Văn Kìa Hy sinh 1973 · Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  83. Lê Văn Linh Hy sinh 1981 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
  84. Lê Văn Liếng Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  85. Lê Văn Liệt Hy sinh 1958 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  86. Lê Văn Long Hy sinh 1979 · Xuân liên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  87. Lê Văn Luận Hy sinh 1979 · Đại đồng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc
  88. Lê Văn Lương Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
  89. Lê Văn Lạc Hy sinh 1978 · Triệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Lê Văn Lập Hy sinh 1978
  91. Lê Văn Lập Hy sinh 1978
  92. Lê Văn Lộc Hy sinh 1970
  93. Lê Văn Lữ Hy sinh 1975 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  94. Lê Văn Lữ Hy sinh 1975 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  95. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Kỳ thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  96. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Đại yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh
  97. Lê Văn Miên Hy sinh 1965 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  98. Lê Văn Mùa Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  99. Lê Văn Mơi Hy sinh 1953 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  100. Lê Văn Mạc Hy sinh 1974 · Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng