Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
tỉnh Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Lâm Văn Quang Hy sinh 1947 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Lâm Văn Thứ Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lâm Văn Tòng Hy sinh 1946 · Trà Vinh, Trà Vinh
- Lâm Văn Việt Hy sinh 1967 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lâm Văn Xếp Hy sinh 1962 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lâm Văn Đủ Hy sinh 1969 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Anh Thuyên Hy sinh 1979 · Đức châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Bá Bắc Hy sinh 1979 · Thủy Thanh - Cẩm Bình - Hải Dương
- Lê Bá Côn Hy sinh 1979 · 107 Đội Cấn - Quận Ba Đình - Hà Nội
- Lê Bá Hợp Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Lê Bá Minh Hy sinh 1979 · Ngọc lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Lê Bá Quang Hy sinh 1978 · Song kê - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Chí Hoà Hy sinh 1979 · Đông hải - Đông thiệu - Thanh Hóa
- Lê Chí Trưởng Hy sinh 1979 · Hải lân, Triệu Hải, Triệu Hải
- Lê Công Hùng Hy sinh 1978 · Nguyễn Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Công Thời Hy sinh 1972 · Tuy hưng - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Duy Bán Hy sinh 1979 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Duy Hoa Hy sinh 1978 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Duy Năm Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Gia Hạnh Hy sinh 1979 · Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình
- Lê Hiếu Hưng Hy sinh 1974 · Thiện Vũ - Thiện Hoá - Thanh Hóa
- Lê Huy Chiến Hy sinh 1979 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Hồng Bảng Hy sinh 1977 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Hồng Bốn Hy sinh 1978 · Đông Hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Hồng Luyện Hy sinh 1978 · Vĩnh Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1980 · Tạ sá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1978 · Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1977 · Thanh châu - Thanh liêm - Hà Tây
- Lê Hồng Phong Hy sinh 1979 · Thọ thanh - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Hồng Tính Hy sinh 1979 · Mẫu đức, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hồng Tư Hy sinh 1971 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hồng Vũ Nghệ An, Nghệ An
- Lê Hồng Vọng Hy sinh 1979 · Hoàng sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Hữu Chung Hy sinh 1979 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hữu Chắt Hy sinh 1971 · Thái nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
- Lê Hữu Loan Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Hữu Quốc Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
- Lê Hữu Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Hữu Tại Hy sinh 1979 · Quảng lợi - Quaảng Xương - Thanh Hóa
- Lê Hữu Đang Hy sinh 1978 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Khắc Du Hy sinh 1979 · Cẩm lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Huyên Hy sinh 1978 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Khắc Hùng Hy sinh 1979 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Khắc Hậu Hy sinh 1978 · Triệu châu - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Khánh Hy sinh 1978 · Phương dịch - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Lê Khắc Mạnh Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Khắc Nga Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Lê Khắc Nhâm Hy sinh 1971 · Huỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Lê Khắc Thôn Hy sinh 1981 · Đông hải - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
- Lê Kim Vĩnh Hy sinh 1974 · 46 Trần Nhật, Hải Phòng, Hải Phòng
- Lê Minh Cai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Chấn Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Minh Hoàng Hy sinh 1961 · Sài gòn - Chợ lớn - Hồ Chí Minh
- Lê Minh Khai Hy sinh 1979 · Đức hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Lê Minh Thi Hy sinh 1978 · Hưng châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Lê Minh Tân Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Lê Minh Tô Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Minh Tại Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
- Lê Mạnh Quang Hy sinh 1979 · Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Lê Mỹ Hiệp Hy sinh 1979 · Nông trường ba vì - Ba Vì - Hà Tây
- Lê Nghe Biền Hy sinh 1973 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Ngọc Hoàng Hy sinh 1979 · Thăng long - Móng Cái - Quảng Ninh
- Lê Ngọc Hình Hy sinh 1968 · Thị Hải - Thị anh - Thái Bình
- Lê Ngọc Ngụ Hy sinh 1978 · Thụy chính - Tân Kỳ - Nghệ An
- Lê Ngọc Viên Hy sinh 1978 · Tãn hồng - ba Vì - Hà Tây
- Lê Ngọc Đúng Hy sinh 1979 · Hoàng phượng, Hải Dương, Hải Dương
- Lê Như Mô Hy sinh 1973 · Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Năn Đực Hy sinh 1962 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Lê Phú Thịnh Hy sinh 1977 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Lê Phương An Quy - An Phú - Bến Tre
- Lê Quang Biểu Hy sinh 1970 · Vĩnh Phú - Văn Giang - Hưng Yên
- Lê Quang Chiến Hy sinh 1979 · Việt hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Lê Quang Dự Hy sinh 1977 · Châu Phong - Quế Võ - Bắc Ninh
- Lê Quang Hà Hy sinh 1978 · Lạc Sơn, Hà Nam, Hà Nam
- Lê Quang Sang Hy sinh 1969 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Quang Sinh Hy sinh 1972 · Việt tiền - Yên Dũng - Bắc Giang
- Lê Quang Thắng Hy sinh 1979 · Trung hoà - Huyệ Gia Lâm - Hà Nội
- Lê Quang Trực Hy sinh 1974 · Thanh Nguyên - Thanh Liêm - Hà Nam
- Lê Quang Tỉnh Hy sinh 1979 · Nhạn sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
- Lê Qui Văn Hy sinh 1979 · Bằng Loãng - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Lê Quyết Chiến Hy sinh 1979 · Phùng giáo - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê Quyết Chiến Hy sinh 1979 · Phùng giáo - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Lê Quách Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Quốc Hiếu Hy sinh 1978 · Nam hưng - Nam Sách - Hải Dương
- Lê Sĩ Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Lê Sĩ Hùng Hy sinh 1979 · Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Lê Sĩ Thế Hy sinh 1979 · Vạn thắng - Nông Cống - Thanh Hóa
- Lê Sĩ Vin Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
- Lê Sơn Máy Hy sinh 1968 · Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thanh Gươm Hy sinh 1979 · Đông hoàng - Đông Hưng - Thái Bình
- Lê Thanh Hoà Hy sinh 1970 · Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây
- Lê Thanh Long Hy sinh 1969 · Long Giang - Bến Cầu - Tây Ninh
- Lê Thanh Nhàn Hy sinh 1977 · Thạch quản - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Lê Thanh Tùng Hy sinh 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Lê Thanh Tú Hy sinh 1978
- Lê Thành Phượng Hy sinh 1975 · Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh
- Lê Thành Vinh Hy sinh 1972 · Hoàng Quí - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
- Lê Thành Vủng Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Thành Đệ Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
- Lê Thế Hứ Hy sinh 1979 · Đông xá - Đông Hưng - Thái Bình