Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

tỉnh Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Văn Bé Hy sinh 1967 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  2. Hà Văn Chon Hy sinh 1979 · Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa
  3. Hà Văn Chúc Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  4. Hà Văn Cường Hy sinh 1979 · Hà Nội, Hà Nội
  5. Hà Văn Huynh Hy sinh 1978 · Tam Nông - Hưng Hà - Thái Bình
  6. Hà Văn Hên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Hà Văn Hưng Hy sinh 1979 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình
  8. Hà Văn Hướng Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  9. Hà Văn Hờ Hy sinh 1968
  10. Hà Văn Khanh Hy sinh 1977 · Phúc oánh - Vũ Thư - Thái Bình
  11. Hà Văn Khuyên Hy sinh 1979 · Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  12. Hà Văn Lâm Hy sinh 1978 · Thanh minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  13. Hà Văn Lương Hy sinh 1978 · Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  14. Hà Văn Lượng Hy sinh 1968 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Hà Văn Minh Hy sinh 1979 · Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  16. Hà Văn Mào Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  17. Hà Văn Nần Hy sinh 1980 · Tân Ninh - Đà Bắc - Hà Tây
  18. Hà Văn Oanh Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  19. Hà Văn Sưởi Hy sinh 1979 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  20. Hà Văn Thang Hy sinh 1979 · Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa
  21. Hà Văn Thành Hy sinh 1979 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  22. Hà Văn Thơ Hy sinh 1973 · Thái Ninh - Thái Thụy - Thái Bình
  23. Hà Văn Thắc Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  24. Hà Văn Thắng Hy sinh 1978 · Tiêền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  25. Hà Văn Thẳn Hy sinh 1978 · Săm nhuế - Mai Châu - Hà Tây
  26. Hà Văn Toà Hy sinh 1979 · Kỳ tân - Bá Thước - Thanh Hóa
  27. Hà Văn Trung Hy sinh 1972
  28. Hà Văn Tình Hy sinh 1979 · Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  29. Hà Văn Tưởng Hy sinh 1978 · Ngũ lão - An Hoà - Cao Bằng
  30. Hà Văn Vinh Hy sinh 1979 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  31. Hà Văn Yên Hy sinh 1978 · Khánh thượng - Ba Vì - Hà Tây
  32. Hà Văn Đáng Hy sinh 1979 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  33. Hà Văn ứa Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  34. Hà Xuân Nguyên Hy sinh 1977 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  35. Hà Đình Thái Hy sinh 1978 · Đông phương - Đông Hưng - Thái Bình
  36. Hà Đức Tiến Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
  37. Hùng Minh Hy sinh 1964 · TX Châu Đốc, An Giang, An Giang
  38. Hùng Định An Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  39. Hồ Công Sâm Hy sinh 1979 · Xuâm lâm - Nam Đàn - Nghệ An
  40. Hồ Duy Thuyết Hy sinh 1970 · Công Nghiêm - Nông Cống - Thanh Hóa
  41. Hồ Hữu Tuấn Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  42. Hồ Ngọc Ngâu Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  43. Hồ Như Từ Hy sinh 1979 · Nga thái - Trung Sơn - Thanh Hóa
  44. Hồ Sĩ Dương Hy sinh 1978
  45. Hồ Sĩ Quang Hy sinh 1978 · Diện yên - Nam bắc - Nghệ An
  46. Hồ Tiến Oanh Nghệ An, Nghệ An
  47. Hồ V Lương Phước Chánh - Gò Dầu - Tây Ninh
  48. Hồ Viết Thân Hy sinh 1979 · Nam anh - Nam Đàn - Nghệ An
  49. Hồ Văn Ba Hy sinh 1978 · Quỳnh Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  50. Hồ Văn Hơn Hy sinh 1979
  51. Hồ Văn Khởi Hy sinh 1970 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  52. Hồ Văn Kiêm Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  53. Hồ Văn Kèo Hy sinh 1971 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  54. Hồ Văn Lăng Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  55. Hồ Văn Minh Hy sinh 1979 · Diễn thương - Diễn Châu - Nghệ An
  56. Hồ Văn Miền Hy sinh 1972
  57. Hồ Văn Ngoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Hồ Văn Nung Hy sinh 1983
  59. Hồ Văn Năng Hy sinh 1973 · Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương
  60. Hồ Văn Suối Hy sinh 1978 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  61. Hồ Văn Trước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Hồ Văn Tô Hy sinh 1966 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  63. Hồ Xuân Thọ Hy sinh 1979
  64. Hồ Đình Bằng Hy sinh 1978 · Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  65. Hồ Đức Dũng Hy sinh 1971 · Quỳnh Bản - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  66. Hồ Đức Dũng Hy sinh 1968 · Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội
  67. Hồng Công Tình Hy sinh 1974 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  68. Hồng Kỳ Hiệp Hy sinh 1954
  69. Hồng Minh Chưởng Hy sinh 1952
  70. Hồng Văn Cương Hy sinh 1979 · Lưu hương - Nông Cống - Thanh Hóa
  71. Hứa Đức Phương Hy sinh 1979 · Phú cường - Ba Vì - Hà Nội
  72. Kha Kim Chắn Hy sinh 1977 · Hương ninh - Tương Đương - Nghệ An
  73. Khuất Văn Quản Hy sinh 1978 · Mỹ lộc - Ba Vì - Hà Tây
  74. Không Văn Lục Hy sinh 1979 · Tân Hồng - ba Vì - Hà Tây
  75. Khúc Văn Chuân Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  76. Khúc Văn Ngừng Hy sinh 1979 · Thái hoà - Bình Giang - Hải Dương
  77. Khương Xuân Việt Hy sinh 1979 · Tòng bạt - Ba Vì - Hà Tây
  78. Khổng Văn Soạn Hy sinh 1979 · Từ dũ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  79. Khổng Văn Đáng Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  80. Kim Ngọc Lân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Kiều Hùng Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Kiều Thành Tâm Hy sinh 1979 · Cổ động - Ba Vì - Hà Nội
  83. Kiều Trường Thọ Hy sinh 1972 · Cầu Thiện - Thạch Thất - Hà Tây
  84. Kiều Văn Thụy Hy sinh 1978 · Sen chiếu - Phúc Thọ - Hà Tây
  85. Kiều Đình Thắng Hy sinh 1978 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  86. Kiều Đức Thịnh Hy sinh 1979 · Cát linh - Quận Đống Đa - Hà Nội
  87. Lan Thanh Xoa Hy sinh 1979 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  88. Lang Văn Phúc Hy sinh 1979 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Lang Văn Quỳnh Hy sinh 1981 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Lang Văn Thôn Hy sinh 1978 · Thường Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Liêu Văn Gởi Hy sinh 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  92. Luyện Văn Thuận Hy sinh 1979 · Lưu xá, Hưng Yên, Hưng Yên
  93. Luật Sơn Hải Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  94. Lâm Công Minh Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  95. Lâm Lê Nghĩa Hy sinh 1957 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  96. Lâm Minh Triện Hy sinh 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  97. Lâm Thị Bích Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  98. Lâm Thị Kim Phi Hy sinh 1968 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  99. Lâm Thị Nhặc Hy sinh 1948 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  100. Lâm Văn Lợi Hy sinh 1969