Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 32/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Vi Văn Thái Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Vi Văn Thắng Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  3. Vi Đăng Thùy Hy sinh 1978 · Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  4. Vuy Văn Lát Hy sinh 1974 · Tiến Thắng - Yên Thế - Bắc Giang
  5. Võ Anh Sơn Hy sinh 1979 · Xuân hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  6. Võ Hoàng Hiệp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Võ Hoàng Điệp Hy sinh 1969 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  8. Võ Kim Trung Hy sinh 1968 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  9. Võ Kim Đàn Hy sinh 1977 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Võ Minh Thé Hy sinh 1978
  11. Võ Quốc Sử Hy sinh 1974 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
  12. Võ Quốc Sỹ Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1979 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  14. Võ Thị Gái Hy sinh 1966 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  15. Võ Thị Vui Hy sinh 1968 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  16. Võ Thị Đẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Võ Văn Bình Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  18. Võ Văn Bình An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  19. Võ Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Võ Văn Bỗn Đồng Nai, Đồng Nai
  21. Võ Văn Châu Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  22. Võ Văn Chạnh Hy sinh 1969 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  23. Võ Văn Cước Hy sinh 1974 · Ngọc sơn - Tứ Kỳ - Hải Phòng
  24. Võ Văn Danh Hy sinh 1969 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  25. Võ Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Võ Văn Gô Hy sinh 1966 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  28. Võ Văn Hoạt Hy sinh 1979 · Hải ninh, Triệu Hải, Triệu Hải
  29. Võ Văn Hận Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  30. Võ Văn Khách Hy sinh 1949 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  31. Võ Văn Liệu Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  32. Võ Văn Luỹ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Võ Văn Lơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  34. Võ Văn Nguyên Hy sinh 1963 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  35. Võ Văn Ngưng Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  36. Võ Văn Ni Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Võ Văn Nước Hy sinh 1978 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  38. Võ Văn Phiến Hy sinh 1964 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
  39. Võ Văn Sự Hy sinh 1979 · Đồng thái - An Hải - Hải Phòng
  40. Võ Văn Thao Hy sinh 1979 · Hải trường, Triệu Hải, Triệu Hải
  41. Võ Văn Tra Hy sinh 1968 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  42. Võ Văn Tuất Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  43. Võ Văn Tích Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  44. Võ Văn Tịnh Hy sinh 1979 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  45. Võ Văn Vĩnh Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  46. Võ Văn Vọng Hy sinh 1977 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  47. Võ Văn luông Hy sinh 1970 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  48. Võ Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Võ Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  50. Võ Văn Đấu Hy sinh 1967 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  51. Võ Văn Đức Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  52. Võ Đình Biên Hy sinh 1978 · Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An
  53. Võ Đình Quang Hy sinh 1975 · Thái Bình, Thái Bình
  54. Võ Đức Hùng Hy sinh 1979 · Phú hưng, Hưng Phú, Hưng Phú
  55. Văn Bình Lương Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  56. Văn Tước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Văn Đình Tùng Hy sinh 1979 · Thanh nhai - Thanh Chương - Nghệ An
  58. Vũ Anh Quân Hy sinh 1979 · 121 Nguyễn Du - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ
  59. Vũ Anh Tuấn Hy sinh 1969 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  60. Vũ Anh Đức Hy sinh 1979 · Liên hà - Như Xuân - Thanh Hóa
  61. Vũ Công Bằng Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  62. Vũ Công Hốc Hy sinh 1977 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  63. Vũ Công Mẫn Hy sinh 1978 · 27 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng
  64. Vũ Doãn Mức Hy sinh 1977 · Quỳnh hoà - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  65. Vũ Duy Bán Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  66. Vũ Duy Năng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Vũ Gia Khiến Hy sinh 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  68. Vũ Hoàng Vân Hy sinh 1980 · Mỹ Thuận - Bình Lục - Nam Định
  69. Vũ Huy Khánh Hy sinh 1978 · Đức khang - Nam Ninh - Nam Định
  70. Vũ Hồng Công Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  71. Vũ Hồng Phiêu Hy sinh 1978 · Thanh hải - Kim Thanh - Hà Nam
  72. Vũ Khắc Nhường Hy sinh 1969 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
  73. Vũ Minh Hảo Hy sinh 1979 · Dẩm bình - Diễn Châu - Nghệ An
  74. Vũ Minh Thạnh Hy sinh 1979 · Hải anh - Hải Hậu - Nam Định
  75. Vũ Minh Đức Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  76. Vũ Ngọc Bình Hy sinh 1974 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Định
  77. Vũ Ngọc Bình Hy sinh 1973 · Thọ Vinh - Kim Động - Hưng Yên
  78. Vũ Ngọc Hiền Hy sinh 1978 · Thị xã Tuyên Quang, Tuyên Quang, Tuyên Quang
  79. Vũ Ngọc Huỳnh Hy sinh 1975 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  80. Vũ Ngọc Phương Hy sinh 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  81. Vũ Ngọc Tin Hy sinh 1980 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Định
  82. Vũ Ngọc Vân Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  83. Vũ Ngọc Vĩnh Hy sinh 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  84. Vũ Quang Hướng Hy sinh 1979 · Hồng nhê - Cẩm Bình - Hải Dương
  85. Vũ Quang Trí Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  86. Vũ Quang Tùng Hy sinh 1972 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  87. Vũ Quang Vinh Hy sinh 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  88. Vũ Quang Vân Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  89. Vũ Quy Điền Hy sinh 1977 · Nam an - Nam Ninh - Nam Định
  90. Vũ Quyết Tiến Hy sinh 1978 · Đô Thành - Thái Thụy - Thái Bình
  91. Vũ Quốc Huy Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  92. Vũ Quốc Hội Hy sinh 1979 · Trực cát - Nam Ninh - Nam Định
  93. Vũ Quốc Lập Hy sinh 1980 · An tràng - Quỳnh Phú - Thái Bình
  94. Vũ Quốc Thắng Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Vũ Thanh Bình Hy sinh 1978
  96. Vũ Thanh Điền Hy sinh 1972 · Yên Nghĩa - ý Yên - Nam Định
  97. Vũ Thế Dũng Hy sinh 1974 · Hoà Bình - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  98. Vũ Thế Đại Hy sinh 1979 · Yên Mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  99. Vũ Tiến Dũng Hy sinh 1978 · Thụy an - Ba Vì - Hà Tây
  100. Vũ Tiến Lập Hy sinh 1972 · An Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng