Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 31/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Đức Hùng Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  2. Trần Đức Hạnh Hy sinh 1972 · Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương
  3. Trần Đức Lộ Hy sinh 1979 · 89 Nguyễn Hữu Huân - Vũ Thư - Thái Bình
  4. Trần Đức Mơi Hy sinh 1979 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  5. Trần Đức Sơn Hy sinh 1979 · Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  6. Trần Đức Thính Hy sinh 1979 · Thụy lâm - Đông Anh - Hà Nội
  7. Trần Đức Thọ Hy sinh 1978 · Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định
  8. Trịnh Bá Quý Hy sinh 1972 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa
  9. Trịnh Công Huế Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  10. Trịnh Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trịnh Duy Tiến Hy sinh 1979 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  12. Trịnh Hạnh Hy sinh 1978 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Trịnh Hữu Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trịnh Khánh Toàn Hy sinh 1978 · Bạch Thông, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  15. Trịnh Ngọc Diễn Hy sinh 1971 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  16. Trịnh Ngọc Lợi Hy sinh 1979 · Cao thi - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  17. Trịnh Ngọc Thân Hy sinh 1972 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Trịnh Như Thành Hy sinh 1979 · Mỹ đức - An Thụy - Hải Phòng
  19. Trịnh Quang Ly Hy sinh 1979 · Điền Lưu - Bá Thước - Thanh Hóa
  20. Trịnh Quang Mười Hy sinh 1979 · Nhánh vương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  21. Trịnh Quang Thanh Hy sinh 1979 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  22. Trịnh Quyết Thắng Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  23. Trịnh Quốc Mậu Hy sinh 1972 · Xuân Vĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  24. Trịnh Thanh Nền Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  25. Trịnh Thế Cung Hy sinh 1967 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  26. Trịnh Thế Hùng Hy sinh 1978 · Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
  27. Trịnh Thọ Hy sinh 1979 · Quỳnh phượng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  28. Trịnh Tiến Đình Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  29. Trịnh Trúc Sơn Hy sinh 1979 · Phong Châu, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  30. Trịnh Văn Dũng Hy sinh 1978 · Hải Tam - Hải Hậu - Nam Định
  31. Trịnh Văn Lương Hy sinh 1979 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  32. Trịnh Văn Nhả Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  33. Trịnh Văn Thuấn Hy sinh 1972 · Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương
  34. Trịnh Văn Thường Hy sinh 1978 · Trần tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  35. Trịnh Văn Thế Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  36. Trịnh Văn Thống Hy sinh 1979 · Từ đà - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  37. Trịnh Văn Toàn Hy sinh 1978 · Vĩnh an - Vĩnh lộc - Thanh Hóa
  38. Trịnh Văn Triệu Hy sinh 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  39. Trịnh Văn Điệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Trịnh Xuân Hương Hy sinh 1978 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  41. Trịnh Xuân Hạ Hy sinh 1979 · Xuân thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  42. Trịnh Xuân Thái Hy sinh 1979 · Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng
  43. Trịnh Xuân Tuề Hy sinh 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  44. Trịnh Xuân Vinh Hy sinh 1979 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  45. Trịnh Đình Nhất Hy sinh 1980 · Thọ cải - thọ Xuân - Thanh Hóa
  46. Trịnh Đình Thuân Hy sinh 1970 · Lạng Giang, Bắc Giang, Bắc Giang
  47. Trịnh Đình Điểm Hy sinh 1974 · đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Dương
  48. Trịnh Đình Đậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  49. Trịnh Đức Chuyển Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  50. Tàu Văn Phương Hy sinh 1979 · Xuân dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  51. Tám Châu Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  52. Tám Thiếp Hy sinh 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  53. Tân Văn Hy sinh 1979 · Điện an - Quảng nam - Đà Nẵng
  54. Tòng Công Tuyết Hy sinh 1972 · An thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh
  55. Tô Hoài Tuyên Hy sinh 1979 · Khánh văn - Yên Khánh - Ninh Bình
  56. Tô Huy Trung Hy sinh 1979 · Nghệ An, Nghệ An
  57. Tô Quang Tiến Hy sinh 1974 · Số nhà 40 - Cảng 3 - Hải Phòng
  58. Tô Viết Dũng Hy sinh 1968 · Trần Hưng đạo - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình
  59. Tô Văn Hàng Hy sinh 1979 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  60. Tô Văn Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  61. Tô Văn Liệu Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  62. Tô Văn Tiến Hy sinh 1978 · Vũ văn - Vũ Thư - Thái Bình
  63. Tô Văn Điển Hy sinh 1977 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  64. Tô Văn Đực Hy sinh 1967 · Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  65. Tô Xuân Thường Hy sinh 1979 · Cộng hoà - Hưng Hoà - Thái Bình
  66. Tạ Hữu Tiến Hy sinh 1975 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  67. Tạ Quang Thái Hy sinh 1972 · Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  68. Tạ Quyết Chiến Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  69. Tạ Quốc Xu Hy sinh 1979 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  70. Tạ Thanh Sơn Hy sinh 1975 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  71. Tạ Trọng Thoại Hy sinh 1979 · Quốc tuấn - An Thụy - Hải Phòng
  72. Tạ Trọng âu Hy sinh 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  73. Tạ Tỉnh Hy sinh 1970 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  74. Tạ Văn Huyền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Tạ Văn Hân Hy sinh 1979 · An thái - Thái Thụy - Thái Bình
  76. Tạ Văn Minh Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
  77. Tạ Văn Nho Hy sinh 1978 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  78. Tạ Văn Nhớ Hy sinh 1963 · Nghi Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Tạ Văn Sang Hy sinh 1968 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Dương
  80. Tạ Văn Thái Hy sinh 1972 · Nga Mỹ - Phú Bình - Bắc Kạn
  81. Tạ Văn Đẹt Hy sinh 1968 · Quảng Trị, Quảng Trị
  82. Tạ Xuân Hoà Hy sinh 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  83. Tạ Đình Sô Hy sinh 1978
  84. Tạ Đình Điểm Hy sinh 1979 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  85. Tấn Ngọc Lan Hy sinh 1979 · Ngọc Tảo - Phú Thọ - Hà Tây
  86. Tống Hữu Chức Hy sinh 1978 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  87. Tống Quốc Sử Hy sinh 1982 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  88. Tống Sỹ Vụ Hy sinh 1977 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình
  89. Tống Văn Bá Hy sinh 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  90. Tống Văn Khoán Hy sinh 1979 · Đà bắc - Trung Sơn - Thanh Hóa
  91. Tống Văn Nhiễm Hiệp Thanh - Gò Dầu - Tây Ninh
  92. Tống Văn Trường Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  93. Tống Văn ơn Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  94. Từ Ngọc Be Hy sinh 1979 · Điện phước - Điện Bàn - Quảng Nam
  95. Từ Văn Long Hy sinh 1979 · Tuyên điền - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  96. Ung Nho Liễu Hy sinh 1979 · Tam xuân - Quảng nam - Đà Nẵng
  97. Vi Mạnh Thắng Hy sinh 1978 · Đà Bắc, Hòa Bình, Hòa Bình
  98. Vi Tấn Nghạch Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  99. Vi Văn Diêm Hy sinh 1979 · Thiện phủ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  100. Vi Văn Phọm Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa