Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 30/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Thanh Hy sinh 1977 · Bắc Giang, Bắc Giang
  2. Trần Văn Thay Hy sinh 1978 · Thái Bình, Thái Bình
  3. Trần Văn Theo Hy sinh 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  4. Trần Văn Thiện Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  5. Trần Văn Thiệp Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  6. Trần Văn Tho Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  7. Trần Văn Thé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Thìn Hy sinh 1978 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  9. Trần Văn Thúy Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  10. Trần Văn Thảo Hy sinh 1979 · TX Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Trần Văn Thắng Hy sinh 1979 · Đồng hướng - Kim Sơn - Ninh Bình
  12. Trần Văn Thọ Hy sinh 1980 · Phường Châu Phú - TX Châu Đốc - An Giang
  13. Trần Văn Thố Hy sinh 1969 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  14. Trần Văn Thới An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  15. Trần Văn Tiến Hy sinh 1974 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  16. Trần Văn Toàn Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  17. Trần Văn Toản Hy sinh 1979 · Hải thịnh - Hải Hậu - Nam Định
  18. Trần Văn Triều Hy sinh 1979 · Yên Phương - ý Yên - Nam Định
  19. Trần Văn Trung Hy sinh 1948
  20. Trần Văn Trung Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  21. Trần Văn Trung Hy sinh 1974 · Phả Lạng - Gia Lương - Bắc Ninh
  22. Trần Văn Truyền Hy sinh 1974 · Yên Thủy, Hòa Bình, Hòa Bình
  23. Trần Văn Trí Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  24. Trần Văn Trơ Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  25. Trần Văn Trị Hy sinh 1974 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  26. Trần Văn Trị Hy sinh 1974 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
  27. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1977 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  28. Trần Văn Tuấn Hy sinh 1977 · Tân Biên, Tây Ninh, Tây Ninh
  29. Trần Văn Tá Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  30. Trần Văn Tám Hy sinh 1968 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  31. Trần Văn Tân Hy sinh 1965 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  32. Trần Văn Tê Hy sinh 1979 · Huy cương - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  33. Trần Văn Tình Hy sinh 1977 · Vũ Đông - kiến Xương - Thái Bình
  34. Trần Văn Tím Hy sinh 1972 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  35. Trần Văn Tòng Hy sinh 1971 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  36. Trần Văn Tùng Hy sinh 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  37. Trần Văn Tùng Hy sinh 1978 · Kỳ Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  38. Trần Văn Tạc Hy sinh 1976 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  39. Trần Văn Tửu Hy sinh 1978 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  40. Trần Văn Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Trần Văn Vung Hy sinh 1978 · Móng Cái, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  42. Trần Văn Vách Hy sinh 1973 · Quang Vinh - Việt Yên - Bắc Giang
  43. Trần Văn Vì Hy sinh 1970 · Tân Dân - Chí Linh - Hải Dương
  44. Trần Văn Vụ Hy sinh 1970
  45. Trần Văn Xa Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  46. Trần Văn Xuyến Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Trần Văn Xén Hy sinh 1979 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
  48. Trần Văn Xăng Hy sinh 1963 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  49. Trần Văn Yết Hy sinh 1970 · An Thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh
  50. Trần Văn vừng Hy sinh 1972 · Vũ Tây - Kiến Xương - Thái Bình
  51. Trần Văn Ê Hy sinh 1968 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  52. Trần Văn Đoài Hy sinh 1978 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  53. Trần Văn Đàng Hy sinh 1979 · Kim thái - Vụ Bản - Nam Định
  54. Trần Văn Đáng Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  55. Trần Văn Đáp Hy sinh 1964 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
  56. Trần Văn Đăng Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  57. Trần Văn Đại Hy sinh 1971 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  58. Trần Văn Đạo Hy sinh 1972 · Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Dương
  59. Trần Văn Để Hy sinh 1978 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  60. Trần Văn Để Hy sinh 1978 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  61. Trần Văn Định Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  62. Trần Văn Định Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  63. Trần Văn Đỗng Hy sinh 1978 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  64. Trần Văn Đực Hy sinh 1969 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  65. Trần Văn ẩn Hy sinh 1978 · Tân hưng, Hưng Yên, Hưng Yên
  66. Trần Xuân Bốn Hy sinh 1975 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  67. Trần Xuân Chuyển Hy sinh 1978
  68. Trần Xuân Cánh Hy sinh 1979 · Thọ thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  69. Trần Xuân Hai Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  70. Trần Xuân Hàng Hy sinh 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  71. Trần Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  73. Trần Xuân Lộc Hy sinh 1977 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Nam
  74. Trần Xuân Quyết Hy sinh 1973 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Dương
  75. Trần Xuân Thanh Hy sinh 1972 · Nghệ An, Nghệ An
  76. Trần Xuân Thu Hy sinh 1979 · Nga phú - Nga Sơn - Thanh Hóa
  77. Trần Xuân Thân Hy sinh 1977 · Thanh Tâm - Kiến Xương - Thái Bình
  78. Trần Xuân Thủy Hy sinh 1977 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  79. Trần Xuân Tiến Hy sinh 1978 · Trực chính - Nam Ninh - Nam Định
  80. Trần Xuân Vĩnh Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  81. Trần Xuân Đào Hy sinh 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  82. Trần văn Hái Hy sinh 1974 · Yên mỹ - ý Yên - Nam Định
  83. Trần Đình Hoà Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Trần Đình Hoăn Hy sinh 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  85. Trần Đình Hồng Hy sinh 1978
  86. Trần Đình Hộp Hy sinh 1974 · Vũ Bản - Bình Lục - Nam Định
  87. Trần Đình Khang Hy sinh 1974 · đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  88. Trần Đình Lập Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  89. Trần Đình Phán Hy sinh 1977 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  90. Trần Đình Thuận Hy sinh 1980
  91. Trần Đình Thuận Hy sinh 1979 · TP Nam Định, Nam Định, Nam Định
  92. Trần Đình Thuận Hy sinh 1979 · TP Nam Định, Nam Định, Nam Định
  93. Trần Đình Truyện Hy sinh 1979 · Trung giang, Bến Hải, Bến Hải
  94. Trần Đình Trọng Hy sinh 1978 · Xuân lan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  95. Trần Đình Tư Hy sinh 1979 · Nghi xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  96. Trần Đình Vĩnh Hy sinh 1975 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  97. Trần Đình Vĩnh Hy sinh 1978 · Vạn yên - Yên Phong - Bắc Ninh
  98. Trần Đình ý Hy sinh 1979 · Quảng hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa
  99. Trần Đắc Thọ Hy sinh 1974
  100. Trần Đức Cao Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh