Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 33/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Vũ Tiến Sinh Hy sinh 1978 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Tiến Đổng Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Trọng Lực Hy sinh 1974 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
- Vũ Trọng Minh Hy sinh 1979
- Vũ Trọng Thoàng Hy sinh 1979 · Tràng cát - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Tư Bình Hy sinh 1973 · Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Vũ Văn An Hy sinh 1979 · Tân việt - An Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Báo Hy sinh 1978 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Bê Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Văn Bình Hy sinh 1974 · đông Sơn - Yên Thế - Bắc Giang
- Vũ Văn Bình Hy sinh 1973 · đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây
- Vũ Văn Bùi Hy sinh 1978 · An thái - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Vũ Văn Bườm Hy sinh 1979 · Trường thành - an Thụy - Hải Phòng
- Vũ Văn Bảo Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Bảo Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Bắc Hy sinh 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Văn Bột Hy sinh 1978 · Hồng phong - An Hải - Hải Phòng
- Vũ Văn Chuyên Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Cường Hy sinh 1974 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Dậu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Giang Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Hoàng Hy sinh 1978 · Thạch châu - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Văn Hoá Hy sinh 1978 · Nguyên mai - Đại Thắng - Hà Nam
- Vũ Văn Hào Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Hợp Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Kỳ Hy sinh 1979 · Yên lập - Yên Mô - Ninh Bình
- Vũ Văn Linh Hy sinh 1974 · Thị Huỳnh - Thị anh - Thái Bình
- Vũ Văn Linh Hy sinh 1979 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Lung Hy sinh 1979 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Vũ Văn Lợi Hy sinh 1979 · Phú nhi - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây
- Vũ Văn Nghi Hy sinh 1978 · Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương
- Vũ Văn Năm Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Nạp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Vũ Văn Phiến Hy sinh 1977 · Tân hoà - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Văn Phúc Hy sinh 1979 · Vân trục - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Phượng Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Quang Hy sinh 1979 · Đỗ xuyên - Sông Lô - Vĩnh Phúc
- Vũ Văn Quyền Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Vũ Văn Rạng Hy sinh 1974 · Hồng Sơn - Kiến Sơn - Thái Bình
- Vũ Văn Thiệp Hy sinh 1978 · Đinh vọng - Từ Liêm - Hà Nội
- Vũ Văn Tiến Hy sinh 1970 · Thị Trấn Ninh giang - Ninh Giang - Hải Dương
- Vũ Văn Triệu Hy sinh 1977 · Quốc tuấn - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Văn Trụ Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1978 · Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Dương
- Vũ Văn Tuấn Hy sinh 1978
- Vũ Văn Tác Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Văn Tâm Hy sinh 1973 · Quang Tiền - Tân Yên - Bắc Giang
- Vũ Văn Tích Hy sinh 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Vũ Văn Tập Hy sinh 1974 · Tân Yên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Văn Xạ Hy sinh 1964 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Vũ Văn Đại Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Văn Đệ Hy sinh 1971 · Thái dương - Thái giang - Hưng Yên
- Vũ Văn Đệ Canh tân - Hưng Hà - Thái Bình
- Vũ Văn Đốc Hy sinh 1978 · Thái độ - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Văn Đổ Hy sinh 1975 · Mỹ Hân, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Xuân Cờ Hy sinh 1974 · Khánh hội - Yên Khánh - Ninh Bình
- Vũ Xuân Hoàng Hy sinh 1978 · Đức đồng - Nam Ninh - Nam Định
- Vũ Xuân Quyền Hy sinh 1974 · Vĩnh An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Vũ Xuân Thơ Hy sinh 1975 · Vĩnh Long, Vĩnh Long
- Vũ Xuân Trau Hy sinh 1985
- Vũ Xuân Đức Hy sinh 1979 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đoãn Chung Hy sinh 1977 · Yên thanh - Lập thanh - Vĩnh Phúc
- Vũ Đình Ba Hy sinh 1969 · Quỳnh Hoài - Quỳnh Côi - Thái Bình
- Vũ Đình Bình Hy sinh 1979 · Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đình Chiến Hy sinh 1978 · Vĩnh long - Vĩnh lộc - Thanh Hóa
- Vũ Đình Dung Hy sinh 1973 · Diên Hồng - Thanh Miện - Hải Dương
- Vũ Đình Hành Hy sinh 1979 · Cẩm phú, Hải Phòng, Hải Phòng
- Vũ Đình Khôi Hy sinh 1975 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
- Vũ Đình Khương Lập lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng
- Vũ Đình Mạc Hy sinh 1972 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
- Vũ Đình Thành Hy sinh 1968 · Bình Giang, Hưng Yên, Hưng Yên
- Vũ Đình Tân Hy sinh 1975 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Vũ Đình Tính Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Đình Tôn Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Đình Việt Hy sinh 1968 · Trung kiên - Gia Lương - Bắc Ninh
- Vũ Đình Vân Hy sinh 1977 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
- Vũ Đình Yên Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Vũ Đức Chính Hy sinh 1978 · Mỹ Thọ - Bình Lục - Nam Định
- Vũ Đức Cung Hy sinh 1975 · Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam
- Vũ Đức Cụm Hy sinh 1978 · Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình
- Vũ Đức Hạnh Hy sinh 1978 · Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
- Vũ Đức Hạnh Hy sinh 1977 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Ký Hy sinh 1971 · Khánh Trương - Yên Mô - Ninh Bình
- Vũ Đức Luyến Hy sinh 1977 · Vũ Công - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Lợi Hy sinh 1978 · Vũ thăng - Kiếm Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Nhựt Hy sinh 1978 · Minh châu - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Vũ Đức Nơi Hy sinh 1978 · Thái thượng - Thái Thụy - Thái Bình
- Vũ Đức Thái Hy sinh 1979 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Vũ Đức Thắng Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
- Vũ Đức Thỉnh Hy sinh 1971 · Nam cốt - Tân Yên - Bắc Giang
- Vũ Đức Tuấn Hy sinh 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Vũ Đức Tuấn Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Vũ Đức Điên Hy sinh 1978 · Hải cát - Hải Hậu - Nam Định
- Vương Hải Lân Hy sinh 1971 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
- Vương Khải Hợi Hy sinh 1978 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Vương Văn An Hy sinh 1979 · Đông hà - Đông hưng - Thái Bình
- Vương Văn Bây Hy sinh 1968 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Vương Văn Cát Hy sinh 1979 · Họp đức - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình
- Vương Văn Lại Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Vương Văn Ngoã Hy sinh 1968 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên