Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 27/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Quách Văn Tịnh Hy sinh 1978 · Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình
  2. Quách Văn Đoài Hy sinh 1979 · Hà Tây, Hà Tây
  3. Quách Xuân Hiệu Hy sinh 1973 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình
  4. Quách Xuân Hoà Hy sinh 1979 · Thịnh lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  5. Quân Sách Trọng Hy sinh 1979 · Hữu lô - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  6. Sa Đình Khấn Hy sinh 1978 · Phú lý - Đà Bắc - Hà Tây
  7. Sư Trách Phu Hy sinh 1978 · Hải lạng - Tiên Yên - Quảng Ninh
  8. Sầm Văn Đặng Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  9. Thành Hiếu Để Hy sinh 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  10. Thành Quang Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Thái Duy Du Hy sinh 1978 · Diễn xuân - Yên Thành - Nghệ An
  12. Thái Hoài Nam Hy sinh 1980 · Song mai - Việt Yên - Bắc Giang
  13. Thái Hữu Đinh Hy sinh 1979 · Trung thành - Yên Thành - Nghệ An
  14. Thái Thiện Tâm Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  15. Thái Văn Huynh Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  16. Thái Văn Linh Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  17. Thái Văn Thăng Hy sinh 1946 · Long An, Long An
  18. Thái Văn Đạt Hy sinh 1979 · Quang thành - Yên Thành - Nghệ An
  19. Thân Văn Chung Hy sinh 1973 · Đa Mai - Thị Xã Bắc Giang - Bắc Giang
  20. Thân Văn Hạnh Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  21. Thân Văn Lữu Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  22. Thân Đức Tuyến Hy sinh 1974 · Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang
  23. Thạch xuân Bệ Hy sinh 1974 · Đông Cứ - Gia Lương - Bắc Ninh
  24. Thọ Minh Cường Hy sinh 1978 · Lương Điền, Hải Dương, Hải Dương
  25. Tiếp Xuân Đức Hy sinh 1968 · Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. Trang Thành Sơn Hy sinh 1969 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  27. Trang Trọng Thu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Triều Thuỷ Vân Hy sinh 1972 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  29. Triều Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Triệu Quý Vương Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  31. Triệu Văn Chiến Hy sinh 1978 · Thanh định - Định Hoá - Bắc Kạn
  32. Triệu Văn Châu Hy sinh 1978 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  33. Triệu Văn Sàng Hy sinh 1974 · đông Lạc - Yên Thế - Bắc Giang
  34. Triệu Văn Thô Hy sinh 1978 · Cẩm chế - Thanh Hà - Hải Phòng
  35. Trân Công Tỉnh Hy sinh 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  36. Trương Bá Đinh Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  37. Trương Công Ba Hy sinh 1974 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Trương Công Binh Hy sinh 1979 · Cẩm phú - Cẩm Thụy - Thanh Hóa
  39. Trương Công Báu Hy sinh 1979 · Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  40. Trương Công Đón Hy sinh 1968 · Kỳ tấn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  41. Trương Hiếu Trọng Hy sinh 1978 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  42. Trương Huy Hoàng Hy sinh 1979 · Nghi văn - Nghi Lộc - Nghệ An
  43. Trương Hạnh Phúc Hy sinh 1978 · Hà Thanh - Hà Trùng - Thanh Hóa
  44. Trương Minh Thành Hy sinh 1962 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  45. Trương Minh Tuyết Hy sinh 1979 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  46. Trương Minh Tư Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Trương Quang Nghi Hy sinh 1968 · định úy - Thị Xã Long Xuyên - An Giang
  48. Trương Quốc Hưng Hy sinh 1979 · Cao thắng, Hải Phòng, Hải Phòng
  49. Trương Quốc Xuyên Hy sinh 1979 · Đào chù - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  50. Trương Thanh Bình Hy sinh 1981 · Quảng Thanh - Quảng xương - Thanh Hóa
  51. Trương Thanh Bình Hy sinh 1981 · Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  52. Trương Thanh Lùng Hy sinh 1978 · Thạch cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa
  53. Trương Thế Hưng Hy sinh 1972 · Yên Nhân - Yên Mô - Ninh Bình
  54. Trương Văn Bảo Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  55. Trương Văn Hoan Hy sinh 1979 · Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa
  56. Trương Văn Huỳnh Hy sinh 1965 · Đức Hoà, Long An, Long An
  57. Trương Văn Lục Hy sinh 1968 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  58. Trương Văn Mao Phước Bình - Bình Phước - Bình Phước
  59. Trương Văn Phong Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  60. Trương Văn Soạn Hy sinh 1980 · Tuy lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  61. Trương Văn Síu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  62. Trương Văn Sạch Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh
  63. Trương Văn Thơ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trương Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Trương Văn Vén Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Trương Văn Vọng Hy sinh 1978 · Mỹ thọ - Bình Lục - Nam Định
  67. Trương Văn Đạo Hy sinh 1979 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Trương Văn Đứng Hy sinh 1973 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
  69. Trương Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trương Đức Trung Hy sinh 1972 · Ân Chi, Hưng Yên, Hưng Yên
  71. Trường Minh Quân Hy sinh 1979 · Vụ bản - Bình Lục - Nam Định
  72. Trần Ba Hy sinh 1975 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  73. Trần Bá Tâm Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  74. Trần Bá Tầm Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  75. Trần Bá Tồng Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  76. Trần Bá Vinh Hy sinh 1974 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Trần Cao Thiểu Hy sinh 1979 · Đông đô - Hưng Hà - Thái Bình
  78. Trần Công Luyn Hy sinh 1979 · Công chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  79. Trần Công Phốc Hy sinh 1972 · Thái sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  80. Trần Công Thiệu Hy sinh 1972 · Nguyệt đức - Thuận Thành - Bắc Ninh
  81. Trần Công Thành Hy sinh 1978 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  82. Trần Công Thịnh Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  83. Trần Công Trung Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  84. Trần Duy Luận Hy sinh 1978 · Sơn long - TP Vinh - Nghệ An
  85. Trần Hoài Của Hy sinh 1970 · Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  86. Trần Hoàng Búp Hy sinh 1974 · Số 8 Đinh Tiên Hoàng - Chi Lăng - Lạng Sơn
  87. Trần Huỳnh Hy sinh 1977 · Nghệ An, Nghệ An
  88. Trần Hồng Song Hy sinh 1979 · Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  89. Trần Hữu Bình Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  90. Trần Hữu Chương Hy sinh 1983 · Nghệ An, Nghệ An
  91. Trần Hữu Phỉ Hy sinh 1973 · Hoà bình - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  92. Trần Hữu Quân Hy sinh 1979 · Cẩm chế - Bình Lục - Nam Định
  93. Trần Hữu Quý Hy sinh 1978 · Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  94. Trần Hữu Xàng Khác, Khác
  95. Trần Kim Bang Hy sinh 1979 · Hải phú, Triệu Hải, Triệu Hải
  96. Trần Kim Tuyết Hy sinh 1979 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  97. Trần Kiên Trung Hy sinh 1979 · Trùng sơn, Trùng sơn
  98. Trần Minh Khen Hy sinh 1972 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  99. Trần Minh Phong Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  100. Trần Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh