Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Nức Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  2. Phạm Văn Pha Hy sinh 1979 · Trần mỹ - Lạc Yên - Hà Tây
  3. Phạm Văn Phòng Hy sinh 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  4. Phạm Văn Phó Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  5. Phạm Văn Phúc Hy sinh 1978 · Đồi Sôi, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  6. Phạm Văn Phúc Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  7. Phạm Văn Què Hy sinh 1979 · Thiệu trung - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  8. Phạm Văn Quí Hy sinh 1979 · Minh dân - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  9. Phạm Văn Quý Hy sinh 1977 · Tự tâm - Vũ Thư - Thái Bình
  10. Phạm Văn Rậng Hy sinh 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  11. Phạm Văn Sanh Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  12. Phạm Văn Siêng Hy sinh 1970 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  13. Phạm Văn Sáu Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  14. Phạm Văn Sét Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
  16. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  17. Phạm Văn Sức Hy sinh 1972 · Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam
  18. Phạm Văn Tao Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  19. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1970 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  20. Phạm Văn Thanh Hy sinh 1970 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  21. Phạm Văn Thiều Hy sinh 1979 · Mỹ lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  22. Phạm Văn Thiều Hy sinh 1978 · Minh tân - Vụ Bản - Nam Định
  23. Phạm Văn Thu Hy sinh 1971 · Yên Minh - ý Yên - Nam Định
  24. Phạm Văn Thuỷ Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  25. Phạm Văn Thành Hy sinh 1979 · Tân nhánh - Vụ Bản - Nam Định
  26. Phạm Văn Thái Hy sinh 1978 · An Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Phạm Văn Thúy Hy sinh 1979 · Liên hoà - Thanh Hà - Hải Dương
  28. Phạm Văn Thất Hy sinh 1965
  29. Phạm Văn Thế Hy sinh 1978
  30. Phạm Văn Thế Hy sinh 1977 · Tam Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  31. Phạm Văn Thủy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Phạm Văn Thứ Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  33. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  34. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  35. Phạm Văn Toàn Hy sinh 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  36. Phạm Văn Trong Hy sinh 1965
  37. Phạm Văn Trình Hy sinh 1979 · Quảng đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
  38. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1979 · Sơn quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  39. Phạm Văn Tuấn Hy sinh 1965
  40. Phạm Văn Tuấn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Phạm Văn Tài Hy sinh 1979 · Thanh tuyền, Hà Nam, Hà Nam
  42. Phạm Văn Tý Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  43. Phạm Văn Tư Hy sinh 1979 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  44. Phạm Văn Tạ Hy sinh 1973 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  45. Phạm Văn Tề Hy sinh 1976 · Hưng Yên, Hưng Yên
  46. Phạm Văn Tự Hy sinh 1972 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  47. Phạm Văn Vinh Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  48. Phạm Văn Viên Hy sinh 1979 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Phạm Văn Vòng Hy sinh 1977 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình
  50. Phạm Văn Vệ Hy sinh 1979 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  51. Phạm Văn Xô Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  52. Phạm Văn Xịnh Hy sinh 1969
  53. Phạm Văn Đoàn Hy sinh 1975 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  54. Phạm Văn Đoàn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Phạm Văn Đoán Hy sinh 1968 · Cô bì - Bình giang - Hưng Yên
  56. Phạm Văn Đông Hy sinh 1981 · Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  57. Phạm Văn Đông Hy sinh 1981 · Tứ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  58. Phạm Văn Đường Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Phạm Văn Được Hy sinh 1974 · Nhà Tram - Tân Yên - Bắc Giang
  60. Phạm Văn Đầu Hy sinh 1974 · Thái Hồng - Thái Thụy - Thái Bình
  61. Phạm Văn Đậu Hy sinh 1980 · Thọ cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  62. Phạm Văn Đến Hy sinh 1975 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  63. Phạm Văn Đức Hy sinh 1978 · Nghệ An, Nghệ An
  64. Phạm Văn Đực Hy sinh 1968 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  65. Phạm Văn ứng Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  66. Phạm Xuân Chứng Hy sinh 1974 · Số nhà ngõ 1, Hải Phòng, Hải Phòng
  67. Phạm Xuân Diệu Hy sinh 1977 · Chương dương - Đông Hưng - Thái Bình
  68. Phạm Xuân Dũng Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  69. Phạm Xuân Dục Hy sinh 1971 · Dương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  70. Phạm Xuân Nghinh Hy sinh 1975 · Thụy Nữ, Thái Bình, Thái Bình
  71. Phạm Xuân Ngoãn Hy sinh 1978 · TP Huế, TP Huế
  72. Phạm Xuân Phúc Ngã nam - Tân Yên - Bắc Giang
  73. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1974 · Việt Tiến - Việt Yên - Bắc Giang
  74. Phạm Xuân Quang Hy sinh 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  75. Phạm Xuân Thanh Hy sinh 1978 · Quảng Lộc - Thái Thụy - Thái Bình
  76. Phạm Xuân Tiền Hy sinh 1979 · Đức thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  77. Phạm Xuân Trường Hy sinh 1979 · TP Nam Định, Nam Định, Nam Định
  78. Phạm Xuân Tái Hy sinh 1978 · Cẩm nhượng - Đông Hưng - Thái Bình
  79. Phạm Xuân Văn Tân niên, Tân niên
  80. Phạm Xuân Văn Hy sinh 1979 · Vĩnh quảng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa
  81. Phạm văn Dưng Hy sinh 1983 · Khác, Khác
  82. Phạm văn Tăng Hiệp Thạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  83. Phạm Đình Chế Hy sinh 1978 · Kỳ nhung - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  84. Phạm Đình Hải Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội
  85. Phạm Đình Ngãi Hy sinh 1979 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  86. Phạm Đình Ngọc Hy sinh 1975 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  87. Phạm Đình Thăng Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  88. Phạm Đăng Long Hy sinh 1979 · Dục tú - Đông Anh - Hà Nội
  89. Phạm Đăng Nghiêm Hy sinh 1979 · Hưng phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
  90. Phạm Đăng Nhiên Hy sinh 1979 · Đức xương - Gia Lộc - Hải Dương
  91. Phạm Đấu Hy sinh 1979 · Phú thanh, Hưng Phú, Hưng Phú
  92. Phạm Đắc Đạt Hy sinh 1972 · Ap ấp - Phụ vực - Thái Bình
  93. Phạm Đức Cấp Hy sinh 1980 · Đông mỹ - Đông Hưng - Thái Bình
  94. Phạm Đức Hai Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  95. Phạm Đức Nghị Hy sinh 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  96. Phạm Đức Nhỉ Hy sinh 1981 · Xuân Canh - Đông anh - Hà Nội
  97. Phạm Đức Vinh Hy sinh 1978 · Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây
  98. Quang Thanh Chữ Hy sinh 1978 · Quỳnh sơn - Thanh Lâm - Hà Giang
  99. Quách Hồng Vân Hy sinh 1979 · Phong châu - Đông Hưng - Thái Bình
  100. Quách Tiên Phong Hy sinh 1979 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình