Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Báo Hy sinh 1968 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  2. Phạm Văn Bê Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  3. Phạm Văn Bình Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  4. Phạm Văn Bình Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  5. Phạm Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Phạm Văn Bình Hy sinh 1979 · 16 Ngõ chợ - Quận Đống Đa - Hà Nội
  7. Phạm Văn Bường Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  8. Phạm Văn Bảo Hy sinh 1975 · Lý Nhân, Hà Nam, Hà Nam
  9. Phạm Văn Bẩy Hy sinh 1978
  10. Phạm Văn Bật Hy sinh 1965 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  11. Phạm Văn Bằng Hy sinh 1978 · Gia tân - Hoàng Long - Ninh Bình
  12. Phạm Văn Bằng Hy sinh 1968 · Phúc Khánh - Bình Giang - Hải Dương
  13. Phạm Văn Ca Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Phạm Văn Chanh Hy sinh 1977 · Hải Phòng, Hải Phòng
  15. Phạm Văn Chanh Hy sinh 1974 · Thúy Bình - Thái Thụy - Thái Bình
  16. Phạm Văn Chinh Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  17. Phạm Văn Chiấu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Phạm Văn Choang Hy sinh 1979 · Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  19. Phạm Văn Chuyển Hy sinh 1979 · Phú mỹ - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  20. Phạm Văn Chân Hy sinh 1980 · Thái phương - Hưng Hà - Thái Bình
  21. Phạm Văn Châu Hy sinh 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  22. Phạm Văn Chí Hy sinh 1973 · Giao Thủy - Xuân Thủy - Hà Nam
  23. Phạm Văn Chính Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  24. Phạm Văn Chăn Hy sinh 1979 · Tâ phong - Vũ Thư - Thái Bình
  25. Phạm Văn Coi Hy sinh 1970 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  26. Phạm Văn Cu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Phạm Văn Cu Hy sinh 1973
  28. Phạm Văn Cu Hy sinh 1973
  29. Phạm Văn Cát Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  30. Phạm Văn Cát Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  31. Phạm Văn Cải Hy sinh 1979 · Bặch đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng
  32. Phạm Văn Cảnh Hy sinh 1968 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình
  33. Phạm Văn Cần Hy sinh 1977 · Tiến an - Yên Hưng - Quảng Ninh
  34. Phạm Văn Cự Hy sinh 1978 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  35. Phạm Văn Dung Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  36. Phạm Văn Duy Hy sinh 1979 · Cổ động - Ba Vì - Hà Tây
  37. Phạm Văn Dầu Hy sinh 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  38. Phạm Văn Dầu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Phạm Văn Hiền Hy sinh 1977 · Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  40. Phạm Văn Hiền Hy sinh 1979 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  41. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1988 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  42. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  43. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1988 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  44. Phạm Văn Hoà Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  45. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Vĩnh Bình, Vĩnh Bình
  46. Phạm Văn Hoàng Hy sinh 1978
  47. Phạm Văn Hoạt Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  48. Phạm Văn Huyến Hy sinh 1964 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  49. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1972 · Tây Ninh, Tây Ninh
  50. Phạm Văn Hùng Hy sinh 1970 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  51. Phạm Văn Hăng Hy sinh 1969 · Trực Ninh, Nam Định, Nam Định
  52. Phạm Văn Hướng Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  53. Phạm Văn Hướng Hy sinh 1978 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  54. Phạm Văn Hải Hy sinh 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  55. Phạm Văn Hồng Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  56. Phạm Văn Hộ Hy sinh 1946 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  57. Phạm Văn Khang Hy sinh 1973 · Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định
  58. Phạm Văn Khanh Hy sinh 1968
  59. Phạm Văn Khoa Hy sinh 1977 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  60. Phạm Văn Khoe Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  61. Phạm Văn Khương Hy sinh 1980 · Châu cam - Phú Xuyên - Hà Tây
  62. Phạm Văn Khảm Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  63. Phạm Văn Kiềm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phạm Văn Kẹt Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  65. Phạm Văn Kẹt Hy sinh 1966 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  66. Phạm Văn Kịch Hy sinh 1948
  67. Phạm Văn Kỳ Hy sinh 1980 · Cẩm thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  68. Phạm Văn Lai Hy sinh 1977 · Cẩm văn - Cẩm Giàng - Hải Dương
  69. Phạm Văn Luyến Hy sinh 1977 · Chương dương - Đông hưng - Thái Bình
  70. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  71. Phạm Văn Lâm Hy sinh 1978 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  72. Phạm Văn Lân Hy sinh 1972 · Tây sơn - tiền Hải - Thái Bình
  73. Phạm Văn Lên Hy sinh 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
  74. Phạm Văn Lơ Hy sinh 1972 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  75. Phạm Văn Lễ Hy sinh 1968 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  76. Phạm Văn Lệ Hy sinh 1977 · Xuân lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  77. Phạm Văn Lợi Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  78. Phạm Văn Minh Hy sinh 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Phạm Văn Mập Hy sinh 1979 · Mỹ xá - TP Nam Định - Nam Định
  80. Phạm Văn Mậu Hy sinh 1977 · Thiên phiên - Phú tuyên - Hưng Yên
  81. Phạm Văn Mậu Hy sinh 1971 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  82. Phạm Văn Mịch Hy sinh 1979 · Đông minh - Tiền Hải - Thái Bình
  83. Phạm Văn Nam Hy sinh 1979 · Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An
  84. Phạm Văn Nam Hy sinh 1978 · Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  85. Phạm Văn Nam Hy sinh 1979 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  86. Phạm Văn Nam Hy sinh 1979 · Số 56 - TX Sơn tây - Hà Tây
  87. Phạm Văn Nam Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Phạm Văn Nga Hy sinh 1971 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  89. Phạm Văn Nghe Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Phạm Văn Nghi Hy sinh 1969 · Kim Nam - Gia Lâm - Hà Nội
  91. Phạm Văn Nghi Hy sinh 1974 · Đồng Tiến - Thị Xã Đồ Sơn - Hải Phòng
  92. Phạm Văn Nghing Hy sinh 1971 · Phú hải - Hà Cối - Quảng Ninh
  93. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1979 · Đông tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Phạm Văn Nghĩa Hy sinh 1979
  95. Phạm Văn Ngánh Hy sinh 1973 · Minh Khai - Vũ Thư - Thái Bình
  96. Phạm Văn Ngó Hy sinh 1949 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  97. Phạm Văn Ngô Hy sinh 1962
  98. Phạm Văn Niệm Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  99. Phạm Văn Nuôi Hy sinh 1973 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  100. Phạm Văn Nù Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh