Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Công Trình Hy sinh 1979 · Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội
  2. Phùng Khắc Thảo Hy sinh 1978 · An hiệp - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  3. Phùng Mạnh Cửu Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  4. Phùng Quang Nam Hy sinh 1979 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Phùng T Chung Hy sinh 1979 · Phú sơn - Ba Vì - Hà Tây
  6. Phùng Thế Chứng Hy sinh 1971 · Kim Thương - Thanh Sơn - Phú Thọ
  7. Phùng Tiến ích Hy sinh 1979 · lai đồng - Thanh Sơn - Phú Thọ
  8. Phùng Văn Cừu Hy sinh 1978 · Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
  9. Phùng Văn Hiền Hy sinh 1979 · Đông thái - Ba Vì - Hà Nội
  10. Phùng Văn Mậu Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  11. Phùng Văn Ngân Hy sinh 1977 · An bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  12. Phùng Văn Thuận Hy sinh 1979 · Đông sơn - Ba Vì - Hà Nội
  13. Phùng Văn Thịnh Hy sinh 1974 · Số nhà 232 Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng
  14. Phùng Văn Triệu Hy sinh 1979 · Hà Nội, Hà Nội
  15. Phùng Đức Thành Hy sinh 1979 · Hồng thái - Ba Vì - Hà Nội
  16. Phương Văn Hoà Hy sinh 1978 · Tân định, Bắc Giang, Bắc Giang
  17. Phương Văn Thạch Hy sinh 1978 · Tãn Hồng - Ba Vì - Hà Tây
  18. Phạm Anh Văn Hy sinh 1972 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  19. Phạm Bá Lửu Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  20. Phạm Bá Oanh Hy sinh 1983
  21. Phạm Bá Đát Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  22. Phạm Bích Quí Hy sinh 1977 · Quang trung - TX Thái Bình - Thái Bình
  23. Phạm Chí Dũng Hy sinh 1980 · Khu đập nước - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  24. Phạm Công Bằng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Phạm Công Cuông Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  26. Phạm Công Hùng Hy sinh 1977 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  27. Phạm Công Nhặt Hy sinh 1977 · Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  28. Phạm Duy Hấn Hy sinh 1971 · Thái thuần - Thái Thụy - Thái Bình
  29. Phạm Duy Đẳng Hy sinh 1981 · Thân an - Thanh Hà - Hải Dương
  30. Phạm Giang Nam Hy sinh 1972 · đông Hoà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng
  31. Phạm Hoa Ngọc Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  32. Phạm Huy Chiến Hy sinh 1977 · Nam trung - Nam Sách - Hải Dương
  33. Phạm Huy Cận Hy sinh 1979 · Song long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  34. Phạm Hùng Nho Hy sinh 1972 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  35. Phạm Hồng Khương Hy sinh 1979 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  36. Phạm Hồng Long Hy sinh 1979 · Quang trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  37. Phạm Hồng Phong Hy sinh 1978 · Hoàng Phúc - Ba Vì - Hà Nội
  38. Phạm Hồng Thanh Hy sinh 1978 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  39. Phạm Hồng Thắng Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  40. Phạm Hồng Tử Hy sinh 1971 · Cẩm Hà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  41. Phạm Hữu Cát Hy sinh 1978 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  42. Phạm Hữu Duyên Hy sinh 1972 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  43. Phạm Hữu Lâm Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  44. Phạm Hữu Nghĩa Hy sinh 1979
  45. Phạm Hữu Thần Hy sinh 1979 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  46. Phạm Hữu Thứ Hy sinh 1978 · Diễn Thành - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  47. Phạm Hữu Tuyền Hy sinh 1979 · Ngũ hiệp - Thanh Trì - Hà Nội
  48. Phạm Hữu Tùng Hy sinh 1979 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Phạm Hữu Tập Hy sinh 1978 · Thụy Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  50. Phạm Hữu Vơ Hy sinh 1972 · Thị trúng - Thái Thụy - Thái Bình
  51. Phạm Khắc Hồ Hy sinh 1973 · Ngọc Lạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  52. Phạm Khắc Khảo Hy sinh 1978 · Triệu Hải, Triệu Hải
  53. Phạm Khắc Súc Hy sinh 1979 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  54. Phạm Khắc Định Hy sinh 1978 · Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  55. Phạm Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  56. Phạm Mạnh Lý Hy sinh 1971 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  57. Phạm Ngũ Hân Hy sinh 1978 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  58. Phạm Ngọc Chính Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  59. Phạm Ngọc Dương Hy sinh 1974 · Khánh Trung - Yên Khánh - Ninh Bình
  60. Phạm Ngọc Luy Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  61. Phạm Ngọc Ngự Hy sinh 1973 · Thái Dương - Thái Thụy - Thái Bình
  62. Phạm Ngọc Rành Hy sinh 1975 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  63. Phạm Ngọc Tiến Hy sinh 1978 · Vũ Lãng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  64. Phạm Ngọc Tèo Hy sinh 1979 · Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
  65. Phạm Ngọc Tấn Hy sinh 1979 · Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Phạm Ngọc Văn Hy sinh 1979 · Xuân cao - Thường Xuân - Thanh Hóa
  67. Phạm Ngọc Điển Hy sinh 1971 · Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình
  68. Phạm Ngọc Đào Hy sinh 1979 · Phú hồ - Trọng Châu - Vĩnh Phúc
  69. Phạm Quang Hai Hy sinh 1979 · 41 âu cơ - Phong Châu - Vĩnh Phúc
  70. Phạm Quang Lập Hy sinh 1971 · Vũ nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  71. Phạm Quang Nghiên Hy sinh 1968 · Liên khê - Khoái Châu - Hưng Yên
  72. Phạm Quang Sỹ Hy sinh 1979 · Thị Xã Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  73. Phạm Quang Thân Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  74. Phạm Quang Tuyên Hy sinh 1978 · Liên hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  75. Phạm Quốc Khánh Hy sinh 1965
  76. Phạm Quốc Phòng Hy sinh 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  77. Phạm Quốc Việt Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  78. Phạm Sĩ Tạo Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  79. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1978 · Liên Bảo - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
  80. Phạm Thanh Bình Hy sinh 1978 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  81. Phạm Thành Thái Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  82. Phạm Thích An Hy sinh 1977 · Vũ an - Kiến Xương - Thái Bình
  83. Phạm Thế Tỉnh Hy sinh 1979 · Vinh quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  84. Phạm Thị Mèo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phạm Thị Thành Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa
  86. Phạm Tiến Hùng Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  87. Phạm Tiến Nhu Hy sinh 1979 · Hiếu Khánh - Vụ Bản - Nam Định
  88. Phạm Tiến Quan Hy sinh 1979 · Sông Lô, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  89. Phạm Tiến Sĩ Hy sinh 1978 · Trường Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  90. Phạm Tiến Thuật Hy sinh 1979 · Hoà nghĩa - An Thụy - Hải Phòng
  91. Phạm Tiến Trắc Hy sinh 1979 · Chương mỹ - Mê Linh - Vĩnh Phúc
  92. Phạm Tiến Tài Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  93. Phạm Trung Thành Hy sinh 1975 · Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
  94. Phạm Trị Hy sinh 1976 · Bình nguyên - Bình Sơn - Thái Bình
  95. Phạm Trọng Lâm Hy sinh 1969 · Cộng Hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  96. Phạm Trọng Vinh Hy sinh 1972 · Giang đăng - An Hải - Hải Phòng
  97. Phạm Tấn Hành Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Phạm Tấn Muộn Hy sinh 1977 · Đình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  99. Phạm Viết Quê Hy sinh 1979 · Hoàng hợp - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  100. Phạm Văn Ban Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh