Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Biên Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  2. Ngô Văn Bé Hy sinh 1981 · Bình chánh - Mỏ Cày - Bến Tre
  3. Ngô Văn Bích Hy sinh 1977 · Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Ngô Văn Bút Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng
  5. Ngô Văn Bộ Hy sinh 1963 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  6. Ngô Văn Cẩm Hy sinh 1967 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  7. Ngô Văn Dần Hy sinh 1979 · Đông hội - Đông Anh - Hà Nội
  8. Ngô Văn Giộng Hy sinh 1979 · Xuân Hải - Móng Cái - Quảng Ninh
  9. Ngô Văn Hiệp Hy sinh 1973 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  10. Ngô Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Ngô Văn Hồng Hy sinh 1979
  12. Ngô Văn Hữu Hy sinh 1966 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  13. Ngô Văn Khinh Hy sinh 1945 · Thị trần Gò Dầu - Gò Dầu - Tây Ninh
  14. Ngô Văn Kiếm Hy sinh 1969 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  15. Ngô Văn Luân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  16. Ngô Văn Lâm Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  17. Ngô Văn Lâm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Ngô Văn Lình Hy sinh 1963 · Ninh Thạnh - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  19. Ngô Văn Lịch Hy sinh 1974 · Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam
  20. Ngô Văn Lực Hy sinh 1946 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  21. Ngô Văn Nghị Hy sinh 1978 · Vụ Bản, Nam Định, Nam Định
  22. Ngô Văn Nhan Hy sinh 1978 · Thụy Ninh - Đông Hưng - Thái Bình
  23. Ngô Văn Nhật Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  24. Ngô Văn Nhật Hy sinh 1979 · Phú sam - Mai Châu - Hà Tây
  25. Ngô Văn Phán Hy sinh 1978 · Yên Phong, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  26. Ngô Văn Thuyết Hy sinh 1979 · Thọ nghiệp - Xuân Thủy - Hà Nam
  27. Ngô Văn Thám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  28. Ngô Văn Thức Hy sinh 1978 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  29. Ngô Văn Toàn Hy sinh 1974 · Thụy Hưng - An Thụy - Hải Phòng
  30. Ngô Văn Triệu Hy sinh 1970 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  31. Ngô Văn Trổ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Ngô Văn Tuân Hy sinh 1979 · Xuân tiên - Chương Mỹ - Hà Tây
  33. Ngô Văn Tích Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  34. Ngô Văn Tươi Hy sinh 1975 · Hà Nội, Hà Nội
  35. Ngô Văn Tịnh Hy sinh 1978 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  36. Ngô Văn Vĩnh Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  37. Ngô Văn Đới Hy sinh 1979 · Bắc Giang, Bắc Giang
  38. Ngô Văn Đời Hy sinh 1967 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  39. Ngô Xuân Biền Hy sinh 1974 · Lăng Ngăn - Xoá Lương - Bắc Giang
  40. Ngô Xuân Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Ngô Xuân Hạnh Hy sinh 1978 · Đề Thám - TX Thái Bình - Thái Bình
  42. Ngô Xuân Lộc Hy sinh 1967 · Trực Mỹ - Trực Ninh - Nam Định
  43. Ngô Xuân Thuỷ Hy sinh 1975 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  44. Ngô Đức Thuỳ Hy sinh 1971 · Tứ Kỳ, Hải Dương, Hải Dương
  45. Ngọc Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Nhâm Văn Phượng Hy sinh 1979 · Cẩm chế - Kim Thành - Hải Dương
  47. Ninh Văn Hải Hy sinh 1973 · Thụy Vân - Thái Thụy - Thái Bình
  48. Nà Công Tuy Hy sinh 1979 · Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa
  49. Nông Tập Thanh Hy sinh 1977 · Đồng tâm - Bình Liêu - Quảng Ninh
  50. Nông Văn Tộng Hy sinh 1974 · Thôn giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng
  51. Nông Văn Vàng Hy sinh 1975 · Lai Châu, Lai Châu
  52. Nông Văn áo Hy sinh 1969 · X.Nghiệp Dược Phẩm - Thị Xã Cao Bằng - Cao Bằng
  53. Phan Bá Huấn Hy sinh 1974 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  54. Phan Duy Trụ Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  55. Phan Huy Anh Hy sinh 1972 · 55 Mai Hắc đế, Hà Nội, Hà Nội
  56. Phan Lương Vinh Hy sinh 1979 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  57. Phan Quý Ly Hy sinh 1972 · Cẩm yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  58. Phan Quốc Tuấn Hy sinh 1978 · Quế tân - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  59. Phan Thanh Dân Hy sinh 1978 · Hiệp Thịnh - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  60. Phan Thanh Toán Hy sinh 1979 · Phù mỹ, Hưng Phú, Hưng Phú
  61. Phan Thanh Đạo Hy sinh 1978 · Nghi miền - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  62. Phan Thi Hy sinh 1978 · Khác, Khác
  63. Phan Thái Hoà Hy sinh 1974 · Chiến Thắng - Tân Thi - Hưng Yên
  64. Phan Thế Quyên Hy sinh 1979 · Bạch hạc, Hà Nội, Hà Nội
  65. Phan Trung Kiên Hy sinh 1979 · Hoàng Hoa Thám - Quận Ba Đình - Hà Nội
  66. Phan Tường Cội Hy sinh 1979 · Tuân quang - Tam Thanh - Vĩnh Phúc
  67. Phan Văn Báo Hy sinh 1968
  68. Phan Văn Chiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Phan Văn Chuyên Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  70. Phan Văn Châu Hy sinh 1978 · Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  71. Phan Văn Chức Hy sinh 1979 · Thăng bình - Nông Cống - Thanh Hóa
  72. Phan Văn Dung Hy sinh 1979 · Đức dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  73. Phan Văn Hoà Hy sinh 1979 · Quỳnh bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  74. Phan Văn Hoàng Hy sinh 1967 · Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh
  75. Phan Văn Khuyến Hy sinh 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  76. Phan Văn Luyện Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Văn Lợi Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  78. Phan Văn Thu Hy sinh 1968 · Quảng Nam, Quảng Nam
  79. Phan Văn Thành Hy sinh 1979 · Xuân mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  80. Phan Văn Thành Hy sinh 1978 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  81. Phan Văn Thành Hy sinh 1979 · Xuân mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  82. Phan Văn Thành Hy sinh 1978 · Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng
  83. Phan Văn Thăng Hy sinh 1979 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  84. Phan Văn Thử Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  85. Phan Văn Tiến Hy sinh 1978 · An nhẽ - Đông Hưng - Thái Bình
  86. Phan Văn Trợ Hy sinh 1972 · Tiên Thành - Yên Thành - Nghệ An
  87. Phan Văn Tuy Hy sinh 1947
  88. Phan Văn Tý Hy sinh 1960 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  89. Phan Xuân Tỉnh Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  90. Phan văn thôn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Phan Đình Huy Hy sinh 1979 · Hoàng Diệu - Đông Hưng - Thái Bình
  92. Phan Đình Nghĩa Hy sinh 1979 · Hải Dương, Hải Dương
  93. Phan Đình Tam Hy sinh 1979 · Hoàng cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  94. Phan Đình Thọ Hy sinh 1979 · Quỳnh mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  95. Phan Đình Tảo Hy sinh 1978 · Vũ Quang - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  96. Phan Đăng Hoa Hy sinh 1978 · Đức lương - Diễn Châu - Nghệ An
  97. Phan Đức Thọ Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  98. Phan Đức Tiến Hy sinh 1968 · Sông Lọc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  99. Phu Thanh Bình Hy sinh 1978 · An vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  100. Phí Văn Hùng Hy sinh 1979 · Đông vinh - Đông Hưng - Thái Bình