Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh
Tây Ninh
3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 22/37
Xem đường đi tới nghĩa trang- Nguyễn Đình Dương Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Huy Hy sinh 1978 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Huy Hy sinh 1978
- Nguyễn Đình Hưng Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Hưu Hy sinh 1974 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Hậu Hy sinh 1973 · Hương Mai - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Khai Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đình Kiềm Hy sinh 1979 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đình Lang Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đình Lược Hy sinh 1979 · Cẩm hoà - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đình Mậu Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đình Niêm Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Phê Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đình Quy Hy sinh 1979 · Thu Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1978 · Thanh hà - Kim Thanh - Hà Nam
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972 · Xuân Thủy, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đình Sơn Hy sinh 1972 · Xuân Thủy, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1958 · Đường Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đình Thanh Hy sinh 1977 · Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình
- Nguyễn Đình Thuỷ Hy sinh 1978 · Hiệp cát - Nam Sách - Hải Dương
- Nguyễn Đình Thực Hy sinh 1968 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Đình Vụ Hy sinh 1978 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đình ân Hy sinh 1972 · Nghi quan - Nghi Lộc - Nghệ An
- Nguyễn Đình Điền Hy sinh 1973 · Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình
- Nguyễn Đình Điều Hy sinh 1979 · Minh đức - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Đình Đông Hy sinh 1979 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Đông Hy sinh 1979 · Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Nguyễn Đông Hưng Hy sinh 1979 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Bình Hy sinh 1979 · Do thành, Bến Hải, Bến Hải
- Nguyễn Đăng Hùng Hy sinh 1978 · Hưng Phú, Hưng Phú
- Nguyễn Đăng Loan Hy sinh 1979 · Hàng khoai - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Nguyễn Đăng Luyện Hy sinh 1979 · Đông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Nguyễn Đăng Mến Hy sinh 1978 · Thạch tân, Thạch tân
- Nguyễn Đăng Nguyên Hy sinh 1978 · Tiến châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đăng Nhung Hy sinh 1981 · Thăng long, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đăng Nhâm Hy sinh 1979 · Văn Chấn - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Nguyễn Đắc Hùng Hy sinh 1979 · Tam hưng - Thanh Oai - Hà Tây
- Nguyễn Đắc Thực Hy sinh 1968 · Chi tiên - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Đức Biện Hy sinh 1979 · Kim xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương
- Nguyễn Đức Báu Hy sinh 1977 · Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam
- Nguyễn Đức Công Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
- Nguyễn Đức Cường Hy sinh 1974 · Số nhà 434 - Lê Lợi - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Cừ Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đức Du Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
- Nguyễn Đức Hoà Hy sinh 1977 · Chi Lăng - Thanh Miện - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Hà Hy sinh 1979 · Đức phúc - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1973 · Long An, Long An
- Nguyễn Đức Hùng Hy sinh 1978 · Sóc Sơn, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đức Hậu Hy sinh 1979 · Đông hoà - Đông Hưng - Thái Bình
- Nguyễn Đức Kháng Hy sinh 1974 · Nam Hà - Thị Xã Kiến An - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Liên Hy sinh 1979 · Nghệ An, Nghệ An
- Nguyễn Đức Liễu Hy sinh 1969 · đông Minh - Khoái Châu - Hưng Yên
- Nguyễn Đức Luận Hy sinh 1979 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
- Nguyễn Đức Lập Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đức Lụa Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
- Nguyễn Đức Lục Hy sinh 1979 · Yên Tiến - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Đức Mai Hy sinh 1979 · Thanh Nguyện' - Thanh Trì - Hà Nội
- Nguyễn Đức Minh Hy sinh 1978 · Phú mão - Lạc Thủy - Hà Nam
- Nguyễn Đức Nghĩa Hy sinh 1973 · Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Nghĩa Hy sinh 1973 · Sông Cầu - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
- Nguyễn Đức Quý Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hưng Yên, Hưng Yên
- Nguyễn Đức Quỳnh Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Nguyễn Đức Sắc Hy sinh 1974 · đại Bản - An Hải - Hải Phòng
- Nguyễn Đức Sử Hy sinh 1979 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Sửu Hy sinh 1969 · Vũ đoài - Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Nguyễn Đức Thu Hy sinh 1979 · Phương xá - Sông Thao - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1978 · Trực phượng, Quảng Trạch, Quảng Trạch
- Nguyễn Đức Thuận Hy sinh 1974 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Thông Hy sinh 1974 · Quang Châu - Việt Yên - Bắc Giang
- Nguyễn Đức Thụ Hy sinh 1979 · Vạn yên - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
- Nguyễn Đức Toán Hy sinh 1970 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
- Nguyễn Đức Triệu Hy sinh 1979 · Kỳ Sơn, Hòa Bình, Hòa Bình
- Nguyễn Đức Trọng Hy sinh 1979 · Đồng lâm - Lạc Thủy - Hà Tây
- Nguyễn Đức Vinh Hy sinh 1968 · Thượng Hoà - Nho Quan - Ninh Bình
- Nguyễn Đức Vượng Hy sinh 1980 · Yên tân - ý Yên - Nam Định
- Nguyễn Đức Định Hy sinh 1978 · Yên Bằng - ý Yên - Nam Định
- Nguyễnn Tiến Dương Hy sinh 1977 · Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An
- NguyễnnVăn Đụng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Nguyện Văn Chiện Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Nguyện Văn Tỵ Hy sinh 1972 · Trảng an - Bình Lục - Nam Định
- Ngô Anh Tuấn Hy sinh 1979 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
- Ngô Cát Lượng Hy sinh 1978 · Nam Ngạn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
- Ngô Công Miều Hy sinh 1979 · Hưng Phú, Hưng Phú
- Ngô Công Thiện Hy sinh 1978 · Xuân Hoà - Đô Lương - Nghệ An
- Ngô Duy Huệ Hy sinh 1969 · Hồng Linh - Duyên HảI - Thái Bình
- Ngô Duy Lại Hy sinh 1979 · Thụy hương - An Thụy - Hải Phòng
- Ngô Duy Tiếp Hy sinh 1978 · Trường lâm - Đông Triều - Quảng Ninh
- Ngô Hoàng Sen Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Ngô Minh Mẫn Hy sinh 1979 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Ngô Mạnh Hùng Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
- Ngô Ngọc Lan Hy sinh 1979 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
- Ngô Quang Choan Hy sinh 1969 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
- Ngô Quang Nhạc Hy sinh 1978 · Khác, Khác
- Ngô Sử Đào Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Ngô Thanh Hoàng Hy sinh 1978 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Ngô Thanh Nghị Hy sinh 1970 · Trung Trắc - Văn Lâm - Hưng Yên
- Ngô Thế Bi Hy sinh 1973 · Hưng Lâm - Hiệp Hòa - Bắc Giang
- Ngô Tuyên Quang Hy sinh 1979 · Cộng hoà - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh