Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 21/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Đỉnh Hy sinh 1980 · Mai trung - Hiệp Hoà - Bắc Giang
  2. Nguyễn Văn Đối Hy sinh 1979 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  3. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1979 · Đông sơn, Hà Tây, Hà Tây
  4. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Đồng Hy sinh 1972 · Hưng Yên, Hưng Yên
  6. Nguyễn Văn Đội Hy sinh 1978 · Lệ chi - Gia Lâm - Hà Nội
  7. Nguyễn Văn Đủ Hy sinh 1978 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1967 · Đức Hoà, Long An, Long An
  10. Nguyễn Văn Đực Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  11. Nguyễn Văn Ơn Hy sinh 1968
  12. Nguyễn Văn ơn Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Văn Ưởng Hy sinh 1970 · Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Dương
  14. Nguyễn Văn ấn Hy sinh 1964 · Trà Vinh, Trà Vinh
  15. Nguyễn Văn ổi Hy sinh 1970 · Tây Ninh, Tây Ninh
  16. Nguyễn VănMeo Hiệp Thạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  17. Nguyễn Vĩnh Thành Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  18. Nguyễn Vĩnh Thông Hy sinh 1979 · An vũ - Khoái Châu - Hưng Yên
  19. Nguyễn Xuân Hy sinh 1979 · Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình
  20. Nguyễn Xuân Bàu Hy sinh 1979 · Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình
  21. Nguyễn Xuân Bền Hy sinh 1975 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  22. Nguyễn Xuân Chi Hy sinh 1969 · đông Hà - Đan Phượng - Hà Tây
  23. Nguyễn Xuân Châm Hy sinh 1970 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  24. Nguyễn Xuân Châm Hy sinh 1970 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  25. Nguyễn Xuân Chấn Hy sinh 1978 · TX Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  26. Nguyễn Xuân Duẫn Hy sinh 1981 · Tam An, Hải Dương, Hải Dương
  27. Nguyễn Xuân Dậu Hy sinh 1978 · Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  28. Nguyễn Xuân Dậu Hy sinh 1979 · Khánh thượng - TX Tam Điệp - Ninh Bình
  29. Nguyễn Xuân Giang Hy sinh 1974 · Ngọc Thanh - Tiên lữ - Hải Phòng
  30. Nguyễn Xuân Giao Hy sinh 1978 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  31. Nguyễn Xuân Hiền Hy sinh 1978 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  32. Nguyễn Xuân Hiểu Hy sinh 1979 · Hà Nội, Hà Nội
  33. Nguyễn Xuân Hoà Hy sinh 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Xuân Huy Hy sinh 1978 · Ngọc quang - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  35. Nguyễn Xuân Huê Hy sinh 1979 · Hải Dương, Hải Dương
  36. Nguyễn Xuân Huấn Hy sinh 1979 · Yên lộc - Kim Sơn - Ninh Bình
  37. Nguyễn Xuân Hào Hy sinh 1977 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
  38. Nguyễn Xuân Hát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Xuân Hùng Hy sinh 1979 · Diễn mích - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Nguyễn Xuân Hướng Hy sinh 1979 · Thái phiên - Quận Ngô Quyền - Hải Phòng
  41. Nguyễn Xuân Hảo Hy sinh 1979 · Cuốn quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  42. Nguyễn Xuân Hồng Bắc Giang, Bắc Giang
  43. Nguyễn Xuân Hồng Bắc Giang, Bắc Giang
  44. Nguyễn Xuân Hội Hy sinh 1979 · Linh nam - Thanh Trì - Hà Nội
  45. Nguyễn Xuân Hợp Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  46. Nguyễn Xuân Khinh Hy sinh 1978 · Tô Hiệu - Thuường Tín - Hà Tây
  47. Nguyễn Xuân Khánh Hy sinh 1979 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  48. Nguyễn Xuân Kim Hy sinh 1979 · An mỹ - Bình Lục - Nam Định
  49. Nguyễn Xuân Kiện Hy sinh 1971 · Liên Hợp - Hưng Hà - Thái Bình
  50. Nguyễn Xuân Luân Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  51. Nguyễn Xuân Lâm Hy sinh 1977 · Minh Quang - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Nguyễn Xuân Lợi Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  53. Nguyễn Xuân Minh Hy sinh 1981 · Bạch Đằng - Đông Hưng - Thái Bình
  54. Nguyễn Xuân Mận Hy sinh 1973 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  55. Nguyễn Xuân Mỹ Hy sinh 1978 · Hải Phòng, Hải Phòng
  56. Nguyễn Xuân Phương Hy sinh 1979 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  57. Nguyễn Xuân Phượng Hy sinh 1979 · Hoàng quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  58. Nguyễn Xuân Quả Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Xuân Sinh Hy sinh 1979 · Nghĩa thiên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  60. Nguyễn Xuân Sánh Hy sinh 1979 · Sơn hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  61. Nguyễn Xuân Sỹ Hy sinh 1978 · Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  62. Nguyễn Xuân Thoa Hy sinh 1977 · Bắc Giang, Bắc Giang
  63. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1978 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  64. Nguyễn Xuân Thu Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  65. Nguyễn Xuân Thà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Thái Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  67. Nguyễn Xuân Thái Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  68. Nguyễn Xuân Thân Hy sinh 1979 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  69. Nguyễn Xuân Thích Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  70. Nguyễn Xuân Thắng Hy sinh 1978 · Sơn động - Ba Vì - Hà Tây
  71. Nguyễn Xuân Thế Hy sinh 1979 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  72. Nguyễn Xuân Thịnh Hy sinh 1978 · Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  73. Nguyễn Xuân Thứ Hy sinh 1977 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  74. Nguyễn Xuân Thực Hy sinh 1968 · Hồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam
  75. Nguyễn Xuân Trung Hy sinh 1979 · Đồng lỗ - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  76. Nguyễn Xuân Truyễn Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  77. Nguyễn Xuân Trử Hy sinh 1979 · Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây
  78. Nguyễn Xuân Tu Hy sinh 1976 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  79. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1970 · Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình
  80. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  81. Nguyễn Xuân Vinh Hy sinh 1979 · Nghệ An, Nghệ An
  82. Nguyễn Xuân Vị Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  83. Nguyễn Xuân Đượng Hy sinh 1974 · Thượng xuân - Kinh Môn - Hải Dương
  84. Nguyễn Xuân Đạo Hy sinh 1979 · Nguyên úy - Kim Bảng - Hà Nam
  85. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1978 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
  86. Nguyễn Xuân Đức Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  87. Nguyễn Y Đắc Hy sinh 1979 · Thị Xã Đồ Sơn, Hải Phòng, Hải Phòng
  88. Nguyễn thị Bé Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  89. Nguyễn văn Chí Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Nguyễn văn Dứ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  91. Nguyễn văn Hoàng Hy sinh 1974 · Xuân giang - Gia Lương - Bắc Ninh
  92. Nguyễn văn Hoàng Hy sinh 1974 · Xuân giang - Gia Lương - Bắc Ninh
  93. Nguyễn văn Hơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn văn Sính Hy sinh 1964 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  95. Nguyễn văn Đã Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  96. Nguyễn ái Hữu Hy sinh 1971 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An
  97. Nguyễn ích Lợi Hy sinh 1979 · An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng
  98. Nguyễn Đình Bồng Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  99. Nguyễn Đình Cư Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  100. Nguyễn Đình Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh