Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 28/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Minh Sáng Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  2. Trần Minh Thị Hy sinh 1978 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  3. Trần Nam Dân Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  4. Trần Nam Trung Hy sinh 1977 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  5. Trần Ngọc Bách Hy sinh 1969 · Phú cường - Kim Động - Hưng Yên
  6. Trần Ngọc Chắc Hy sinh 1979 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  7. Trần Ngọc Dũng Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  8. Trần Ngọc Em Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  9. Trần Ngọc Hồng Hy sinh 1975 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  10. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1978 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây
  11. Trần Ngọc Minh Hy sinh 1967 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Trần Ngọc Mạnh Hy sinh 1978 · Quận 2, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  13. Trần Ngọc Nhuệ Hy sinh 1979 · Quỳnh tam - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  14. Trần Ngọc Như Hy sinh 1979 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  15. Trần Ngọc Như Hy sinh 1979 · Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  16. Trần Ngọc Sinh Hy sinh 1979 · Đức long - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  17. Trần Ngọc Toán Hy sinh 1979 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  18. Trần Nho Dũng Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  19. Trần Quang Chiến Hy sinh 1968 · Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  20. Trần Quang Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  21. Trần Quang Phóng Hy sinh 1979 · Triệu lãng, Triệu Hải, Triệu Hải
  22. Trần Quang Thúc Hy sinh 1974 · Gia lương - Gia Viễn - Ninh Bình
  23. Trần Quang Thận Hy sinh 1974 · Vũ đông - Kiến Xương - Thái Bình
  24. Trần Quang Điền Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  25. Trần Quế Đỉnh Hy sinh 1978 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  26. Trần Quốc Khánh Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Trần Quốc Quyễn Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  28. Trần Quốc Toàn Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  29. Trần Quốc Toàn Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  30. Trần Sơn Thủy Hy sinh 1968 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Trần Thanh Hy sinh 1967 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  32. Trần Thanh Hy sinh 1967 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Trần Thanh Bình Hy sinh 1978 · Thái xuyên - Thái Thụy - Thái Bình
  34. Trần Thanh Cẩn Hy sinh 1974 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  35. Trần Thanh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Thanh Hùng Hy sinh 1977 · Kiên Giang, Kiên Giang
  37. Trần Thanh Minh Hy sinh 1979 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  38. Trần Thanh Nhã Hy sinh 1977 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  39. Trần Thanh Phúc Hy sinh 1979 · Thi đám - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  40. Trần Thanh Phước Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  41. Trần Thanh Quang Hy sinh 1974 · Hưng Yên, Hưng Yên
  42. Trần Thanh Sơn Hy sinh 1970 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  43. Trần Thanh Tâm Hy sinh 1978 · Yên Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  44. Trần Thanh Tôn Hy sinh 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  45. Trần Thái Bình Hy sinh 1980 · Thành đồng - Thanh Chương - Nghệ An
  46. Trần Thế Bùi Hy sinh 1973 · Nhân Thắng - Côi lương - Bắc Giang
  47. Trần Thế Hải Hy sinh 1974 · Số nhà 145 Cầu đất, Hải Phòng, Hải Phòng
  48. Trần Thế Nghiệp Hy sinh 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  49. Trần Thị Huề Hy sinh 1973 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  50. Trần Thị Khanh Hy sinh 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
  51. Trần Thị Nguyền Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  52. Trần Thị Ngạn Hy sinh 1979 · Vũ tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  53. Trần Thị Sánh Hy sinh 1968 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  54. Trần Thị ít Hy sinh 1962 · Thị xã Tây Ninh, Tây Ninh, Tây Ninh
  55. Trần Thọ Sơn Hy sinh 1978 · Nghi hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  56. Trần Tiến Kiều Hy sinh 1978 · Nam Sách, Hải Dương, Hải Dương
  57. Trần Tiến Sơn Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  58. Trần Trung Cương Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Trần Trung Hiếu Hy sinh 1979 · Cẩm nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  60. Trần Trung Kiên Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  61. Trần Trung Tiến Hy sinh 1970 · Hưng Yên, Hưng Yên
  62. Trần Trung Triều Hy sinh 1972 · Hồng Hoàn - Tiền Hải - Thái Bình
  63. Trần Trọng Huệ Hy sinh 1975 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  64. Trần Trọng Lỉnh Hy sinh 1979 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  65. Trần Trọng Phu Hy sinh 1978 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  66. Trần Viết Bình Hy sinh 1977 · Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình
  67. Trần Viết Cường Hy sinh 1979 · Nam Thịnh - nam Ninh - Nam Định
  68. Trần Viết Thoái Hy sinh 1972 · Nghi Hương - Nghi Lộc - Nghệ An
  69. Trần Văn Ba Hy sinh 1979 · Duyên thái - Thường Tín - Hà Tây
  70. Trần Văn Ba Hy sinh 1979 · Duyên thái - Thường Tín - Hà Tây
  71. Trần Văn Biểu Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  72. Trần Văn Bàng Hy sinh 1971 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  73. Trần Văn Bé Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  74. Trần Văn Bé Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  75. Trần Văn Bé Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  76. Trần Văn Bé Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  77. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Trần Văn Bình Hy sinh 1979 · Ba trại - Ba Vì - Hà Tây
  79. Trần Văn Bùi Hy sinh 1977 · Lê hòng - Thanh Miện - Hải Phòng
  80. Trần Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Trần Văn Bẩy Hy sinh 1977 · Bắc Giang, Bắc Giang
  82. Trần Văn Bằng Hy sinh 1979 · Diễn liên - Diễn Châu - Nghệ An
  83. Trần Văn Bằng Hy sinh 1979 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  84. Trần Văn Chiều Hy sinh 1964 · Cần Giuộc, Long An, Long An
  85. Trần Văn Chuyễn Hy sinh 1979 · Hưng Yên, Hưng Yên
  86. Trần Văn Chánh Hy sinh 1953 · Khác, Khác
  87. Trần Văn Chính Hy sinh 1974 · Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  88. Trần Văn Chính Hy sinh 1978 · Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Trần Văn Chơn Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Chương Hy sinh 1972 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  91. Trần Văn Cu Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  92. Trần Văn Công Hy sinh 1980 · Nam lộc - Nam Đàn - Nghệ An
  93. Trần Văn Cương Hy sinh 1971 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  94. Trần Văn Cường Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  95. Trần Văn Cải Hy sinh 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  96. Trần Văn Cầu Hy sinh 1978 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  97. Trần Văn Cợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Trần Văn Dy Hy sinh 1978 · Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  99. Trần Văn Dê Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  100. Trần Văn Dũng Hy sinh 1967 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh