Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 15/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Cao Hy sinh 1969 · Trung Lập - Củ Chi - Hồ Chí Minh
  2. Nguyễn Văn Chi Hy sinh 1972 · Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phúc
  3. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1971 · Bắc Giang, Bắc Giang
  4. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1978 · Hà Nam, Hà Nam
  5. Nguyễn Văn Chiều Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  6. Nguyễn Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Nguyễn Văn Cho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Nguyễn Văn Chu Hy sinh 1971 · Đam Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ
  9. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1978 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Chuân Hy sinh 1974 · Cao Thượng - Tân Yên - Bắc Giang
  11. Nguyễn Văn Chuông Hy sinh 1970 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  12. Nguyễn Văn Chàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Nguyễn Văn Chàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Chánh Hy sinh 1966
  16. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1972 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  17. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1979 · Tân dân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1966
  19. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1978 · Đông Ngũ - Đông Triều - Quảng Ninh
  20. Nguyễn Văn Châu Hy sinh 1963 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  21. Nguyễn Văn Châu Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  22. Nguyễn Văn Chê Hy sinh 1968 · Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  23. Nguyễn Văn Chìa Hy sinh 1970 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  24. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1978 · Yên nội - Quốc Oai - Hà Tây
  25. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1968 · Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây
  26. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1979
  27. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  28. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1979 · Mỹ Thuận - Bình Lục - Nam Định
  29. Nguyễn Văn Chính Thái dương, Thái dương
  30. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  31. Nguyễn Văn Chúc Hy sinh 1979 · Mai dỉnh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc
  32. Nguyễn Văn Chư Hy sinh 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  33. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1979 · Thanh giang, Hải Phòng, Hải Phòng
  34. Nguyễn Văn Chồng Hy sinh 1969 · Kỳ ân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  35. Nguyễn Văn Chở Hy sinh 1974 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình
  36. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1967 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Cu Hy sinh 1974 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  38. Nguyễn Văn Cuôl Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Cuông Hy sinh 1979 · Hợp lý - Lý Nhân - Hà Nam
  40. Nguyễn Văn Cà Hy sinh 1972 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  41. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1979 · Tam Thanh - Mê Linh - Hà Nội
  42. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1974 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  43. Nguyễn Văn Cân Hy sinh 1974 · Đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  44. Nguyễn Văn Có Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  45. Nguyễn Văn Cù Hy sinh 1971 · Chất Hủng - Kinh Môn - Hải Dương
  46. Nguyễn Văn Cúc Hy sinh 1978 · Ngọc trung - Trung Sơn - Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1979 · Lê lợi - An Hải - Hải Phòng
  48. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1970 · Bến Tre, Bến Tre
  49. Nguyễn Văn Cất Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  50. Nguyễn Văn Cần Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1964 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  52. Nguyễn Văn Cẩm Hy sinh 1978 · Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  53. Nguyễn Văn Cậy Hy sinh 1978 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  54. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1977 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  55. Nguyễn Văn Cự Hy sinh 1977 · Thạch Văn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  56. Nguyễn Văn Diệp Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  57. Nguyễn Văn Diệu Hy sinh 1972 · An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh
  58. Nguyễn Văn Do Hy sinh 1960 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  59. Nguyễn Văn Doanh Hy sinh 1975 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Doanh Hy sinh 1978 · Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên
  61. Nguyễn Văn Doãn Hy sinh 1978 · Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  62. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1978
  63. Nguyễn Văn Du Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1969 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây
  65. Nguyễn Văn Dung Hy sinh 1972 · Yên Mỹ, Hưng Yên, Hưng Yên
  66. Nguyễn Văn Duy Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  67. Nguyễn Văn Duẩn Hy sinh 1978 · Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An
  68. Nguyễn Văn Dáng Hy sinh 1979 · Nam điền - Chương Mỹ - Hà Tây
  69. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  70. Nguyễn Văn Dân Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1972 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  72. Nguyễn Văn Dâu Hy sinh 1948
  73. Nguyễn Văn Dé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  74. Nguyễn Văn Dô Hy sinh 1978 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  75. Nguyễn Văn Dõng Hy sinh 1972 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  76. Nguyễn Văn Dĩa Hy sinh 1970 · An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh
  77. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  78. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978 · Hợp thịnh - Hiệp hoà - Bắc Giang
  79. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978 · Xuân đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  80. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1976
  81. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  82. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1970 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  83. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1965 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  84. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  85. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978 · Hợp thịnh - Hiệp hoà - Bắc Giang
  86. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1978 · Xuân đan - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  87. Nguyễn Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  88. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1976
  89. Nguyễn Văn Dũng Hy sinh 1970 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  90. Nguyễn Văn Dơ Hy sinh 1976 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  91. Nguyễn Văn Dềm Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  93. Nguyễn Văn Gia Hy sinh 1961 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  94. Nguyễn Văn Giang Hy sinh 1974 · Ninh giang - Ninh Tiền - Ninh Bình
  95. Nguyễn Văn Giàng Hy sinh 1968 · Liên Hoá - Đan Phượng - Hà Tây
  96. Nguyễn Văn Giải Hy sinh 1972 · Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh
  97. Nguyễn Văn Giờ Hy sinh 1964 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  98. Nguyễn Văn Gởi Hy sinh 1967 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  99. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1978
  100. Nguyễn Văn Hai Hy sinh 1978