Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 16/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Hanh Hy sinh 1974 · Lạng Sơn - An Hải - Hải Phòng
  2. Nguyễn Văn Hay Hy sinh 1979 · Thượng cóc - Huyệc Lạc Sơn - Hà Tây
  3. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1964 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Hiến Hy sinh 1964 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Hiếu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  7. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1980 · Nghĩa hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  8. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1968 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  9. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1966 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972 · Lộc Khê - Trảng Bàng - Tây Ninh
  11. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1966 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  12. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1972 · Lộc Khê - Trảng Bàng - Tây Ninh
  13. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1975 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  14. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1980 · Nghĩa hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  15. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1968 · Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương
  16. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1970
  17. Nguyễn Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1974 · đại Bản - An Hải - Hải Phòng
  19. Nguyễn Văn Hoà Hy sinh 1972 · Trung Sơn - Trầm Bì - Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Diên nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Văn Hoàng Hà Tây, Hà Tây
  23. Nguyễn Văn Hoàng Hà Tây, Hà Tây
  24. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1979 · Diên nguyên - Diễn Châu - Nghệ An
  25. Nguyễn Văn Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Nguyễn Văn Hoành Hy sinh 1979 · Thạch kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  27. Nguyễn Văn Hoá Hy sinh 1975 · Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  28. Nguyễn Văn Hoác Hy sinh 1968 · Liên hoà - Phú Xuyên - Hà Tây
  29. Nguyễn Văn Hoè Hy sinh 1979 · Phượng vĩ - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  30. Nguyễn Văn Hung Hy sinh 1979 · Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An
  31. Nguyễn Văn Huy Hy sinh 1974 · Nghi Xuân - Tân Yên - Bắc Giang
  32. Nguyễn Văn Huyền Hy sinh 1977 · Hà Nội, Hà Nội
  33. Nguyễn Văn Huyện Hy sinh 1983 · Nghệ An, Nghệ An
  34. Nguyễn Văn Huyện Hy sinh 1982 · Nghệ An, Nghệ An
  35. Nguyễn Văn Huế Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1980 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  38. Nguyễn Văn Huỳnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Nguyễn Văn Huỳnh Hy sinh 1979 · Đông minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  40. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  42. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1978 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  43. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1980 · Quang châu - Quỳnh Hợp - Nghệ An
  44. Nguyễn Văn Hà Hy sinh 1977 · Vũ trung - Kiến Xương - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Hàm Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  46. Nguyễn Văn Há Hy sinh 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  47. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1979 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  48. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Phòng, Hải Phòng
  49. Nguyễn Văn Hò Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  50. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979 · Đồng tâm - An Hải - Hải Phòng
  51. Nguyễn Văn Hăng Hy sinh 1979 · Tam Kỳ - Kim Thành - Hải Dương
  52. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1978 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  53. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1978 · Hải Hưng, Hà Nam, Hà Nam
  54. Nguyễn Văn Hưng Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  55. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  56. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1977 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  57. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1977 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  58. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  59. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1979 · Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  60. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1979 · Đồng tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  61. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1978 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  62. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1972 · Phú Lâm - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  63. Nguyễn Văn Hạnh Hy sinh 1980
  64. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1971 · Thái sơn - Kinh Môn - Hải Dương
  66. Nguyễn Văn Hải Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh
  67. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  68. Nguyễn Văn Hải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1978 · Nghi hưng - Nghi Lộc - Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1978 · An Hào - TX Lạng giang - Bắc Giang
  71. Nguyễn Văn Hảo Hy sinh 1977 · Cao an - Cẩm Bình - Hải Dương
  72. Nguyễn Văn Hấn Hy sinh 1974 · Việt Ngọc - Tân Yên - Bắc Giang
  73. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1979 · Ngọc mỹ - Tam Đảo - Vĩnh Phúc
  74. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1979 · Hòn gai - Hòn Gai - Quảng Ninh
  75. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  76. Nguyễn Văn Hậu Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  77. Nguyễn Văn Hằng Hy sinh 1974 · Hoàng An - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  78. Nguyễn Văn Hệ Hy sinh 1980 · Yên Cường - ý Yên - Nam Định
  79. Nguyễn Văn Hịt Hy sinh 1979 · Đức Hợp - Nam Thanh - Hải Dương
  80. Nguyễn Văn Họp Hy sinh 1980 · Thượng yên - Thị Xã Uông Bí - Quảng Ninh
  81. Nguyễn Văn Hỏi Hy sinh 1971 · An hưng - an Hải - Hải Phòng
  82. Nguyễn Văn Hỏi Hy sinh 1975 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  83. Nguyễn Văn Hồ Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  84. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1979 · Ba sơn - Bình Lục - Nam Định
  85. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1971 · Văn An - Chí Linh - Hải Dương
  86. Nguyễn Văn Hồng Hy sinh 1968 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  87. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1979 · Cấp tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng
  88. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1979 · Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Nguyễn Văn Hợp Hy sinh 1969 · Tịnh tờ - Thuận Thành - Bắc Ninh
  90. Nguyễn Văn Hụynh Hy sinh 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  91. Nguyễn Văn Keo Hy sinh 1971 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Bắc Giang
  92. Nguyễn Văn Khanh Hy sinh 1978 · An lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  93. Nguyễn Văn Khen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Nguyễn Văn Khiết Hy sinh 1977 · Đại án - Thường Tín - Hà Tây
  95. Nguyễn Văn Khoãn Hy sinh 1979 · Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội
  96. Nguyễn Văn Khoảng Hy sinh 1975 · Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây
  97. Nguyễn Văn Khuyến Hy sinh 1979 · Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  98. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1979 · Hồng chân - Đông Hưng - Thái Bình
  99. Nguyễn Văn Khía Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  100. Nguyễn Văn Khích Hy sinh 1972 · Nhận Giang - Phù Cừ - Hưng Yên