Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 14/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Tiến Đông Hy sinh 1972 · Lam Sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  2. Nguyễn Trung Biên Hy sinh 1979 · Phú sơn - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Nguyễn Trung Chế Hy sinh 1979 · Diên hải - Diễn Châu - Nghệ An
  4. Nguyễn Trung Sáng Hy sinh 1977 · Vũ lục - Kiến Xương - Thái Bình
  5. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1972 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  6. Nguyễn Trung Thành Hy sinh 1972 · Yên đồng - ý Yên - Nam Định
  7. Nguyễn Trung Tân Hy sinh 1978 · Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình
  8. Nguyễn Trung Tính Hy sinh 1979 · Khác, Khác
  9. Nguyễn Trường Phong Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  10. Nguyễn Trần Hường Hy sinh 1977 · Hà Nam, Hà Nam
  11. Nguyễn Trắc Hùng Hy sinh 1965 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  12. Nguyễn Trọng Hy sinh 1978 · Yên Bái, Yên Bái
  13. Nguyễn Trọng Hy sinh 1978 · Yên Bái, Yên Bái
  14. Nguyễn Trọng Ai Hy sinh 1978 · Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  15. Nguyễn Trọng Bộ Hy sinh 1969 · Tung An - Chương Mỹ - Hà Tây
  16. Nguyễn Trọng Hàm Hy sinh 1973 · Cao đức - Gia Lương - Bắc Ninh
  17. Nguyễn Trọng Khá Hy sinh 1974 · Liên Sơn - Tân Yên - Bắc Giang
  18. Nguyễn Trọng Lâu Hy sinh 1971 · Diễn Thọ - Diễn Châu - Nghệ An
  19. Nguyễn Trọng Miên Hy sinh 1979 · Phú phong - Hương Khê - Hà Tĩnh
  20. Nguyễn Trọng Phương Hy sinh 1978 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  21. Nguyễn Trọng Phương Hy sinh 1978 · Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  22. Nguyễn Trọng Quang Hy sinh 1979 · Tây Sơn - Quận Đống Đa - Hà Nội
  23. Nguyễn Trọng Sơn Hy sinh 1978 · Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình
  24. Nguyễn Trọng Thơm Hy sinh 1979
  25. Nguyễn Trọng Thệ Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  26. Nguyễn Trọng Tín Hy sinh 1972 · Trung lập - Vĩnh phú - Hải Phòng
  27. Nguyễn Trọng Tín Hy sinh 1977 · Hải Phòng, Hải Phòng
  28. Nguyễn Trọng Từa Hy sinh 1978 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
  29. Nguyễn Trọng Vui Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  30. Nguyễn Trọng Điện Hy sinh 1979 · ấm hạ - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  31. Nguyễn Trọng Đại Hy sinh 1979 · Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình
  32. Nguyễn Trọng Đệ Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  33. Nguyễn Trọnh Hải Hy sinh 1979 · Hoà thành - Yên Thành - Nghệ An
  34. Nguyễn Tuấn Lương Hy sinh 1978 · Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  35. Nguyễn Tòng Thăng Hy sinh 1979 · Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội
  36. Nguyễn Tấn Phương Hy sinh 1978 · Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  37. Nguyễn Tấn Phước Hy sinh 1972 · Thị Xã Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp
  38. Nguyễn Tấn Xa Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  39. Nguyễn Tấn Đạt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Tất Dương Hy sinh 1972 · Nghĩa Phúc, Hải Phòng, Hải Phòng
  41. Nguyễn Tất Khảng Hy sinh 1969 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng
  42. Nguyễn Tất Xuân Hy sinh 1972 · Thái Lân, Bắc Giang, Bắc Giang
  43. Nguyễn Uy Thế Hy sinh 1979 · 45 Vạn phúc, Hà Nội, Hà Nội
  44. Nguyễn Vinh Hạnh Hy sinh 1979 · Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Nguyễn Viết Hoa Hy sinh 1979 · Quảng Nam, Quảng Nam
  46. Nguyễn Viết Hè Hy sinh 1981 · Đại bình - Đại Bình - Quảng Ninh
  47. Nguyễn Viết Hải Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  48. Nguyễn Viết Luân Hy sinh 1978 · Nhánh sơn - Tân Kỳ - Nghệ An
  49. Nguyễn Viết Luân Hy sinh 1981 · Đông Hưng, Thái Bình, Thái Bình
  50. Nguyễn Viết Luân Hy sinh 1978 · Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng
  51. Nguyễn Viết Lâm Hy sinh 1978 · Nghi phong - Nghi Lộc - Nghệ An
  52. Nguyễn Viết Lộc Hy sinh 1969 · Sơn Đông - Hoài Đức - Hà Tây
  53. Nguyễn Viết Thái Hy sinh 1978 · Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ An
  54. Nguyễn Viết Thân Hy sinh 1979 · Tiền phong - Ba Vì - Hà Nội
  55. Nguyễn Viết Thịnh Hy sinh 1971 · Vũ Tân - Vũ Tuyên - Thái Bình
  56. Nguyễn Viết Toàn Hy sinh 1978 · Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
  57. Nguyễn Viết Tường Hy sinh 1979 · Bình an - Vũ Thư - Thái Bình
  58. Nguyễn Viết Điện Hy sinh 1978 · Thanh lâm - Thanh liêm - Hà Nam
  59. Nguyễn Viết Đức Hy sinh 1978 · Bình Dương, Bình Dương
  60. Nguyễn Việt Cảnh Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  61. Nguyễn Việt Hồng Hy sinh 1992 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  62. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Nguyễn Văn A Hy sinh 1968 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  64. Nguyễn Văn A Hy sinh 1968 · Phường 1 - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh
  65. Nguyễn Văn A Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Văn An Hy sinh 1979 · Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  67. Nguyễn Văn An Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  68. Nguyễn Văn An Hy sinh 1979 · Nghĩa yên - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  69. Nguyễn Văn An Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  70. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1975 · Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây
  71. Nguyễn Văn Bang Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  72. Nguyễn Văn Bi Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  73. Nguyễn Văn Biền Hy sinh 1978 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  74. Nguyễn Văn Bèo Hy sinh 1962 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  75. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  76. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  77. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  78. Nguyễn Văn Bé Hy sinh 1966 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  79. Nguyễn Văn Bênh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1977 · Phong thượng - TX Phú Thọ - Hà Tây
  81. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1973 · Thanh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  82. Nguyễn Văn Bình Hy sinh 1974 · Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  83. Nguyễn Văn Bích Hy sinh 1963 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  84. Nguyễn Văn Bôn Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  85. Nguyễn Văn Bùi Hy sinh 1972 · Cần Phong - An Thụy - Hải Phòng
  86. Nguyễn Văn Búp Hy sinh 1978 · Nam trường - Phú Xuyên - Hà Tây
  87. Nguyễn Văn Bạn Hy sinh 1969 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc
  88. Nguyễn Văn Bạo Hy sinh 1975 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  89. Nguyễn Văn Bản Hy sinh 1969 · Phụng Châu - Chương Mỹ - Hà Tây
  90. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  91. Nguyễn Văn Bảo Hy sinh 1978 · Thị Xã Hải Dương, Hải Dương, Hải Dương
  92. Nguyễn Văn Bất Hy sinh 1979 · Trà cổ - Xuân Thủy - Hà Nam
  93. Nguyễn Văn Bật Hy sinh 1972 · Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1979 · Đông lam - Sông Thao - Vĩnh Phúc
  95. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1975 · Hà Nam, Hà Nam
  96. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1979 · Hà Nam, Hà Nam
  97. Nguyễn Văn Bết Hy sinh 1979 · Thụy phương, Thụy phương
  98. Nguyễn Văn Bổ Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  99. Nguyễn Văn Bộ Hy sinh 1974 · Cao hạ - Gia Lương - Bắc Ninh
  100. Nguyễn Văn Ca Hy sinh 1966 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh