Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 13/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Quốc Doanh Hy sinh 1979 · Tiền an - Yên Hưng - Quảng Ninh
  2. Nguyễn Quốc Gia Hy sinh 1966 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  3. Nguyễn Quốc Giảng Hy sinh 1973 · Hưng Thịnh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  4. Nguyễn Quốc Hoài Hy sinh 1978 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  5. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1974 · Số 68 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng
  6. Nguyễn Quốc Hướng Hy sinh 1974 · Thái sơn - An Thụy - Hải Phòng
  7. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  8. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1978 · Chi nhê, Nghệ An, Nghệ An
  9. Nguyễn Quốc Lang Hy sinh 1979 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  10. Nguyễn Quốc Lập Hy sinh 1971 · Lô Giang - Đông Hưng - Thái Bình
  11. Nguyễn Quốc Minh Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  12. Nguyễn Quốc Phòng Hy sinh 1963 · Phú Cường - Kim Động - Hưng Yên
  13. Nguyễn Quốc Tuấn Hy sinh 1979 · Bến nghé - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  14. Nguyễn Quốc Vinh Hy sinh 1980 · Yên tân - ý Yên - Nam Định
  15. Nguyễn Quốc Việt Hy sinh 1979 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  16. Nguyễn Quốc Văn Hy sinh 1979 · Nhu B, Đông Sơn, Đông Sơn
  17. Nguyễn Sang Soáng Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  18. Nguyễn Song Hào Hy sinh 1978 · Nghĩa đông - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  19. Nguyễn Song Tròn Hy sinh 1975 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
  20. Nguyễn Sĩ Mười Hy sinh 1977 · Thái đào - TX Lạng Giang - Bắc Giang
  21. Nguyễn Sĩ Thanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  22. Nguyễn Sĩ Ái Hy sinh 1978 · Đôi Bình - Yên Thành - Nghệ An
  23. Nguyễn Sĩ Đức Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  24. Nguyễn Sơn Hoà Hy sinh 1979 · Tân hoà - Vũ Thư - Thanh Hóa
  25. Nguyễn Sỹ Chánh Hy sinh 1978 · Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  26. Nguyễn Thanh Ba Hy sinh 1979 · Mỹ thành - Yên Thành - Nghệ An
  27. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1979 · Hoài tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  28. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1979 · Đông giang - Đông Hưng - Thái Bình
  29. Nguyễn Thanh Bình Hy sinh 1974 · Thủy Cơ - Khoái Châu - Hưng Yên
  30. Nguyễn Thanh Cầu Hy sinh 1973 · Phòng Xương - Yên Thế - Bắc Giang
  31. Nguyễn Thanh Danh Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Thanh Hà Hy sinh 1975 · Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây
  33. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1978 · Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên
  34. Nguyễn Thanh Khâu Hy sinh 1973 · An Biên - Thị Xã Rạch Giá - Kiên Giang
  35. Nguyễn Thanh Kế Hy sinh 1978 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình
  36. Nguyễn Thanh Liêm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  37. Nguyễn Thanh Liên Hy sinh 1981 · Số 17 Chương Dương Độ, Hà Nội, Hà Nội
  38. Nguyễn Thanh Nghị Hy sinh 1979 · Tân trào - Thanh Miện - Hải Dương
  39. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1979 · Trà cổ - Móng Cái - Quảng Ninh
  40. Nguyễn Thanh Sơn Hy sinh 1978 · Nghĩa hoà - Nghĩa Hưng - Nam Định
  41. Nguyễn Thanh Thoáng Khác, Khác
  42. Nguyễn Thanh Thế Hy sinh 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  43. Nguyễn Thanh Thủy Hy sinh 1979 · Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An
  44. Nguyễn Thanh Vân Hy sinh 1978 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  45. Nguyễn Thiên Kim Hy sinh 1984
  46. Nguyễn Thiện Chiến Hy sinh 1979 · Thũy phong - Thái Thụy - Thái Bình
  47. Nguyễn Thiện Lâm Hy sinh 1978 · Bắc Giang, Bắc Giang
  48. Nguyễn Thiện Phú Hy sinh 1978 · Hồng hà - Hưng Hà - Thái Bình
  49. Nguyễn Thành An Hy sinh 1978 · ý Yên, Nam Định, Nam Định
  50. Nguyễn Thành Bé Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  51. Nguyễn Thành Bôn Hy sinh 1977 · Song lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  52. Nguyễn Thành Chung Hy sinh 1980 · Số 59 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội
  53. Nguyễn Thành Giang Hy sinh 1979 · Hồng việt - Đông Hưng - Thái Bình
  54. Nguyễn Thành Trung Hy sinh 1979 · Viêt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  55. Nguyễn Thành Vinh Hy sinh 1979 · Trần Phú - Thanh Trì - Hà Nội
  56. Nguyễn Thành Đông Hy sinh 1980 · Đại đường - Tứ Kỳ - Hải Dương
  57. Nguyễn Thái Hồng Hy sinh 1981 · Vụ kim - Mỹ Đức - Hà Tây
  58. Nguyễn Thái Sơn Hy sinh 1975 · Quế Võ, Bắc Ninh, Bắc Ninh
  59. Nguyễn Thế Hào Hy sinh 1973
  60. Nguyễn Thế Hùng Hy sinh 1971 · Hoàng Trạch - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  61. Nguyễn Thế Hạnh Hy sinh 1977 · Hưng Yên, Hưng Yên
  62. Nguyễn Thế Hồng Hy sinh 1979 · Vụ kim - Mỹ Đức - Hà Tây
  63. Nguyễn Thế Kháng Hy sinh 1973 · Phố đội Cần, Bắc Kạn, Bắc Kạn
  64. Nguyễn Thế Nhạc Hy sinh 1973 · Ngọc Vân - Tân Yên - Bắc Giang
  65. Nguyễn Thế Nát Hy sinh 1978 · Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Nguyễn Thế Phong Hy sinh 1979 · Hoa lư - Đông Hưng - Thái Bình
  67. Nguyễn Thế Thu Hy sinh 1975 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  68. Nguyễn Thế Thịnh Hy sinh 1978 · An thái - Bình Lục - Nam Định
  69. Nguyễn Thế Thịnh Hy sinh 1978 · An thái - Bình Lục - Nam Định
  70. Nguyễn Thế Trọng Hy sinh 1978 · Đông kỳ - Yên Thế - Bắc Giang
  71. Nguyễn Thế Vụ Hy sinh 1970 · Từ đức - Quế Võ - Bắc Ninh
  72. Nguyễn Thị Hoàng Hy sinh 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  73. Nguyễn Thị Linh Hy sinh 1971 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  74. Nguyễn Thị Lâm Hy sinh 1978 · Yên Thành, Nghệ An, Nghệ An
  75. Nguyễn Thị Mai Hy sinh 1979
  76. Nguyễn Thị Nga Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  77. Nguyễn Thị Thuý Hy sinh 1977 · Tây Ninh, Tây Ninh
  78. Nguyễn Thị Tâm Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  79. Nguyễn Thị út Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Nguyễn Thị Đông Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  81. Nguyễn Thị Đầm Hy sinh 1967
  82. Nguyễn Thị ấm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Nguyễn Thừa Trợ Hy sinh 1978 · Thị Xã Sầm Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  84. Nguyễn Tiến Chinh Hy sinh 1979 · Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình
  85. Nguyễn Tiến Chu Hy sinh 1975 · Yên Bái, Yên Bái
  86. Nguyễn Tiến Cứ Hy sinh 1968 · Liên Hạ - Đan Phượng - Hà Tây
  87. Nguyễn Tiến Dũng Hy sinh 1978 · Nam Ninh, Nam Định, Nam Định
  88. Nguyễn Tiến Hạnh Hy sinh 1979 · Hà Nội, Hà Nội
  89. Nguyễn Tiến Mạnh Hy sinh 1979 · Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội
  90. Nguyễn Tiến Ngừng Hy sinh 1978 · Hiệp Hoà - Hưng Hà - Thái Bình
  91. Nguyễn Tiến Nhạc Hy sinh 1979 · Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội, Hà Nội
  92. Nguyễn Tiến Phúc Hy sinh 1979 · Trung giang, Bến Hải, Bến Hải
  93. Nguyễn Tiến Quân Hy sinh 1978 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  94. Nguyễn Tiến Sơn Hy sinh 1975 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  95. Nguyễn Tiến Thanh Hy sinh 1978 · Phú thịnh - Kim Động - Hưng Yên
  96. Nguyễn Tiến Thái Hy sinh 1978 · Tân triều - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  97. Nguyễn Tiến Tài Hy sinh 1978 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  98. Nguyễn Tiến Tân Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
  99. Nguyễn Tiến Vong Hy sinh 1978 · Thị Xuân - Phúc Thọ - Phú Thọ
  100. Nguyễn Tiến Đát Hy sinh 1969 · Quỳnh Minh - Quỳnh Côi - Thái Bình