Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

3.641 liệt sĩ an táng tại đây · trang 12/37

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Khắc Đào Hy sinh 1978 · Mê Linh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  2. Nguyễn Kim Trịnh Hy sinh 1978 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  3. Nguyễn Kim Trọng Hy sinh 1974 · Nam Sơn - Kim Động - Hưng Yên
  4. Nguyễn Kim Tình Hy sinh 1971 · ba Vì, ba Vì
  5. Nguyễn Lan Thánh Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  6. Nguyễn Lê Hiền Hy sinh 1979 · Hà Nội, Hà Nội
  7. Nguyễn Minh Hy sinh 1972
  8. Nguyễn Minh Cần Hy sinh 1974 · Nghĩa Thuỷ - Nghi Lộc - Nghệ An
  9. Nguyễn Minh Hinh Hy sinh 1979 · Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
  10. Nguyễn Minh Hà Hy sinh 1979 · Công ty cơ giới - Đông Anh - Hà Nội
  11. Nguyễn Minh Hùng Hy sinh 1968 · Tam đỉnh - Thư trì - Thái Bình
  12. Nguyễn Minh Phương Hy sinh 1971 · Hải nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  13. Nguyễn Minh Thanh Hy sinh 1966 · Hải Thanh - Hà Lâm - Quảng Trị
  14. Nguyễn Minh Tiến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Minh Tiến Hy sinh 1979 · Phúc thịnh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  16. Nguyễn Minh Triến Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  17. Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Minh thuận - Vụ Bản - Nam Định
  18. Nguyễn Minh Tuấn Hy sinh 1979 · Minh thuận - Vụ Bản - Nam Định
  19. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1978 · Hiệp Hòa, Bắc Giang, Bắc Giang
  20. Nguyễn Minh Xuyên Hy sinh 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  21. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1979 · Lạc long - Lạc Thủy - Hòa Bình
  22. Nguyễn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Minh Đức Hy sinh 1979 · Lạc long - Lạc Thủy - Hòa Bình
  24. Nguyễn Minh Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  25. Nguyễn Măng Tam Bình, Trà Vinh, Trà Vinh
  26. Nguyễn Mạnh Công Hy sinh 1978 · Tam hợp - Thị Xã Cẩm Phả - Quảng Ninh
  27. Nguyễn Mạnh Khởi Hy sinh 1974 · Quốc Tuấn - An Hải - Hải Phòng
  28. Nguyễn Mạnh Tham Hy sinh 1977 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  29. Nguyễn Mạnh Tường Hy sinh 1970 · Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ An
  30. Nguyễn Mạnh Tẩy Hy sinh 1974 · Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình
  31. Nguyễn Nam Liên Hy sinh 1978 · Hưng Yên, Nghệ An, Nghệ An
  32. Nguyễn Ngọc Bình Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  33. Nguyễn Ngọc Chiến Hy sinh 1975 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  34. Nguyễn Ngọc Chiến Hy sinh 1975 · Xuân Thủy, Hà Nam, Hà Nam
  35. Nguyễn Ngọc Chiến Hy sinh 1970 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  36. Nguyễn Ngọc Cẩn Hy sinh 1977 · Bắc Giang, Bắc Giang
  37. Nguyễn Ngọc Diễn Hy sinh 1974 · Lản Thanh - Tân Yên - Bắc Giang
  38. Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1978 · Khánh phú - Yên Khánh - Ninh Bình
  39. Nguyễn Ngọc Hoa Hy sinh 1978 · Trường sơn - Diễn Châu - Nghệ An
  40. Nguyễn Ngọc Hoàng Hy sinh 1978 · Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội
  41. Nguyễn Ngọc Huyện Hy sinh 1979 · 5 Đ Yết Kiêu - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây
  42. Nguyễn Ngọc Hân Hy sinh 1979 · Vạn phúc - TP Việt Trì - Phú Thọ
  43. Nguyễn Ngọc Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  44. Nguyễn Ngọc Khánh Hy sinh 1979 · Nguyễn nguyên, Thái Bình, Thái Bình
  45. Nguyễn Ngọc Kích Hy sinh 1969 · Tân tiền - Việt Yên - Bắc Giang
  46. Nguyễn Ngọc Kính Hy sinh 1975 · Yên Bái, Yên Bái
  47. Nguyễn Ngọc Lan Hy sinh 1978 · Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An
  48. Nguyễn Ngọc Liên Hy sinh 1975 · Định Công - Yên Định - Thanh Hóa
  49. Nguyễn Ngọc Lý Hy sinh 1973 · Thanh Long - Yên Mỹ - Hưng Yên
  50. Nguyễn Ngọc Lư Hy sinh 1968 · Long Vang - Thư trì - Thái Bình
  51. Nguyễn Ngọc Minh Hy sinh 1977 · Liêu Thuận - Kim Thành - Hà Nam
  52. Nguyễn Ngọc Nguyên Hy sinh 1978 · Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  53. Nguyễn Ngọc Nguyên Hy sinh 1979 · Đông vệ - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa
  54. Nguyễn Ngọc Phan Hy sinh 1978 · Minh tân - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  55. Nguyễn Ngọc Phu Hy sinh 1979 · Vũ Cầu - Sông Lô - Vĩnh Phúc
  56. Nguyễn Ngọc Phễn Hy sinh 1977 · Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Định
  57. Nguyễn Ngọc Quyết Hy sinh 1979 · Hải Hậu, Nam Định, Nam Định
  58. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1977 · Hà Tây, Hà Tây
  59. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  60. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1978 · Vĩnh Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  61. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  62. Nguyễn Ngọc Sơn Hy sinh 1978 · Vĩnh Lạc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  63. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  64. Nguyễn Ngọc Thơ Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  65. Nguyễn Ngọc Thơ Hy sinh 1975 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh
  66. Nguyễn Ngọc Trang Hy sinh 1974 · Kinh Bắc - Thị Xã Bắc Ninh - Bắc Ninh
  67. Nguyễn Ngọc Trung Hy sinh 1972 · Long Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  68. Nguyễn Ngọc Trữ Hy sinh 1969 · Vũ hội - Vũ tiên - Thái Bình
  69. Nguyễn Ngọc Tuấn Hy sinh 1978 · Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  70. Nguyễn Ngọc Điền Hy sinh 1974 · Lâm Thanh - Tân Yên - Bắc Giang
  71. Nguyễn Ngọc Đức Hy sinh 1978 · Nam đàn, Thái Bình, Thái Bình
  72. Nguyễn Như Hiền Hy sinh 1968 · 50 ái Mộ - Gia Lâm - Hà Nội
  73. Nguyễn Như Kỳ Hy sinh 1973 · Thái Sơn - Thái Thụy - Thái Bình
  74. Nguyễn Như Nhị Hy sinh 1978 · Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
  75. Nguyễn Như Súy Hy sinh 1977 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
  76. Nguyễn Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Nguyễn Phi Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Phi Long Hy sinh 1979 · Thạch Kim - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  79. Nguyễn Phi Nguyên Hy sinh 1978 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
  80. Nguyễn Phi Thường Hy sinh 1978 · Sơn Quang - Hưng Sơn - Hà Tĩnh
  81. Nguyễn Phú Long Hy sinh 1978 · Hà Tây, Hà Tây
  82. Nguyễn Phú Đàn Hy sinh 1978 · Thanh Hà, Hải Dương, Hải Dương
  83. Nguyễn Phú Đạt Hy sinh 1979 · Nhà Máy Đắc Quy, Hải Phòng, Hải Phòng
  84. Nguyễn Quang Dậu Hy sinh 1979 · Quảng lái - Quảng Xương - Thanh Hóa
  85. Nguyễn Quang Hoà Hy sinh 1979 · Hoàng đào - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  86. Nguyễn Quang Hoà Hy sinh 1980 · Gia Vân - Hoàng Long - Ninh Bình
  87. Nguyễn Quang Huynh Hy sinh 1975 · Thái Duy, Thái Bình, Thái Bình
  88. Nguyễn Quang Hán Hy sinh 1978 · Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  89. Nguyễn Quang Hưng Hy sinh 1974 · Đại bản - An Hải - Hải Phòng
  90. Nguyễn Quang Học Hy sinh 1979 · An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng
  91. Nguyễn Quang Hợp Hy sinh 1978 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  92. Nguyễn Quang Nhật Hy sinh 1974 · An Hồng - An Hải - Hải Phòng
  93. Nguyễn Quang Thanh Hy sinh 1979 · Hiến sơn - Đô Lương - Nghệ An
  94. Nguyễn Quang Thọ Hy sinh 1978 · Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ
  95. Nguyễn Quang Trung Hy sinh 1972 · Sơn đà - Ba Vì - Hà Tây
  96. Nguyễn Quang Vy Hy sinh 1978 · Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang
  97. Nguyễn Quân Đền Hy sinh 1979 · Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc
  98. Nguyễn Quí Ba Hy sinh 1972 · Sơn Thuỷ - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  99. Nguyễn Quí Bẩy Hy sinh 1978 · Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương
  100. Nguyễn Quảng Điền Hy sinh 1974 · Quỳnh Hoá - Quỳnh Phụ - Thái Bình