Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh
tỉnh Tây Ninh
625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Toản 1955 – 1978 · Yên Trị - Ý Yên - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Toản 1960 – 1979 · Hải Thịnh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Trai Hy sinh 1977 · Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Triệu 1956 – 1978 · Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
- Trần Văn Trí 1958 – 1978 · Quãng Văn - Quãng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Trị 1946 – 1974 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Văn Trị 1946 – 1974 · Tiên Lương - Cẩm Khê - Phú Thọ
- Trần Văn Trung 1951 – 1974 · Phả Lạng - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Văn Trung Hy sinh 1905
- Trần Văn Truyền 1947 – 1974 · Ngọc Lương - Yên Thủy - Hòa Bình
- Trần Văn Trợ Hy sinh 1972 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Tuyến 1958 – 1978 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Tuấn 1952 – 1972 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
- Trần Văn Tuấn Hy sinh 1977 · Tha La 2 - Tân Biên - Tây Ninh
- Trần Văn Tân (Nhiều) 1945 – 1965 · Phường 1 - Thị Xã - Tây Ninh
- Trần Văn Tửu 1960 – 1978 · Đức Châu - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Vách 1952 – 1973 · Quang Vinh - Việt Yên - Hà Bắc
- Trần Văn Vụ 1949 – 1970
- Trần Văn Vực Hy sinh 1977 · Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng
- Trần Văn Xa 1940 – 1962 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Xén 1959 – 1979 · Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Xuyến 1958 – 1978 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Xăng Hy sinh 1963 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Yết 1934 – 1970 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
- Trần Văn Ấm 1959 – 1978 · Tân Hưng - Phù Tiên - Hải Hưng
- Trần Văn Ê Hy sinh 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - - Tây Ninh
- Trần Văn Đáng Hy sinh 1978 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Để Hy sinh 1975 · Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Đồng 1959 – 1978 · Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Đăng 1957 – 1978 · Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Đằng 1959 – 1979 · Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Đức 1945 – 1968 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Đực (Điểu) 1954 – 1965 · Lộc Hưng - Trảng Bàng - - Tây Ninh
- Trần Xuân Hùng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Hằng 1956 – 1979 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Xuân Mai 1958 – 1978 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
- Trần Xuân Oanh 1958 – 1979 · Thọ Thanh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
- Trần Xuân Phóng 1958 – 1979 · Triệu Lãng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
- Trần Xuân Thanh 1950 – 1972 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An
- Trần Xuân Thịnh 1958 – 1978
- Trần Xuân Thông 1960 – 1979 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Xuân Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Xuân Vĩnh Hy sinh 1975 · Nam Đồng - Nam Ninh - Nam Hà
- Trần Đại Nghĩa 1955 – 1979 · Quảng Tấn - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Đình Hoãn 1955 – 1975 · Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Đình Hồng Hy sinh 1978
- Trần Đình Hộp (Hợp) 1952 – 1905 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
- Trần Đình Khang 1940 – 1974 · Đức Yên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Lập 1951 – 1979 · Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Phây 1959 – 1977 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Đình Thuận 1956 – 1979 · Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh
- Trần Đình Thuận Hy sinh 1980
- Trần Đình Tụng 1958 – 1978 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Đình Vĩnh 1954 – 1975 · Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc
- Trần Đình Ý 1958 – 1979 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Đắc Ngọ Hy sinh 1974
- Trần Đức Cao Hy sinh 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Trần Đức Thính 1954 – 1979 · Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội
- Trần Đức Đạo 1957 – 1977 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
- Trương Bá Đinh 1957 – 1979 · Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên
- Trương Công Ba 1951 – 1974 · Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình
- Trương Công Báu 1958 – 1979 · Cẩm Yên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trương Công Bính 1955 – 1979 · Cẩm Phú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Trương Hạnh Phúc 1952 – 1978 · Hà Thanh - Hà Tràng - Thanh Hóa
- Trương Huy Hoàng 1959 – 1979 · Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trương Hữu Trọng Hy sinh 1978 · Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh
- Trương Minh Thành 1958 – 1962 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Minh Tuyết 1954 – 1979 · Thạch Bài - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trương Minh Tư 1956 – 1978 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trương Quang Nghi Hy sinh 1968 · Định Ủy - Long Xuyên - An Giang
- Trương Quốc Hưng 1958 – 1979 · Cao Thắng - Thanh Miện - Hải Hưng
- Trương Thanh Bình 1959 – 1981 · Đông Vệ - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa
- Trương Thanh Lừng 1959 – 1978 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa
- Trương Thọ 1957 – 1979 · Quỳnh Phương - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Trương Văn Chí 1942 – 1963 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trương Văn Dương 1959 – 1978 · Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trương Văn Hoan 1960 – 1979 · Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Huỳnh 1934 – 1965 · Đức Hòa, Long An, Long An
- Trương Văn Mao Tỉnh Phước Bình, Tỉnh Phước Bình
- Trương Văn Sạch Thị trấn Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Soạn 1942 – 1980 · Tụy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Trương Văn Thảo Hy sinh 1965 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trương Văn Thơ (Thư) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn Trân 1957 – 1979 · Thanh Mỹ - Châu Thành - Cửu Long
- Trương Văn Tới 1961 – 1979 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Văn Tư Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trương Văn xiếu Hy sinh 1962 · Thanh Điền - - Châu Thành - Tây Ninh
- Trương Văn Đạo 1957 – 1979 · Đông Hải, Thị Xã Thanh Hóa, Thị Xã Thanh Hóa
- Trương Văn Đua 1943 – 1964 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trương Văn Đứng 1950 – 1973 · Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Trương Văn Đực Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Tô Huy Trung 1954 – 1979 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
- Tô Quan Tiến 1955 – 1974 · Số 40 - Cảng Ba - Hoàng Diệu - hải Phòng
- Tô Văn Doan Hy sinh 1979
- Tô Văn Hàng 1956 – 1979 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình
- Tô Văn Tuyển 1957 – 1977 · Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình
- Tô Văn Đực 1942 – 1967 · Thái Mỹ Hưng - Củ Chi - Gia Định
- Tống Hữu Chúc 1958 – 1978 · Thiệu Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa
- Tống Quốc Sự 1951 – 1982 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Tống Sỹ Vụ 1959 – 1977 · Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình