Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh
tỉnh Tây Ninh
625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 4/7
Xem đường đi tới nghĩa trang- Trần Văn Dương 1960 – 1978 · Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Dượn 1956 – 1979 · Nông trường 19/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Em Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Giàu 1955 – 1977 · Quảng Nhan - Quảng Xương - Thanh Hóa
- Trần Văn Hà 1959 – 1979 · Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hàm 1955 – 1979 · Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hành 1960 – 1979 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hải Hy sinh 1970 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Hải Hy sinh 1968 · Nghệ An, Nghệ An
- Trần Văn Hạnh (Vinh) 1948 – 1966 · Phường 1 - - Thị Xã Tây Ninh
- Trần Văn Hẹn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Hiển 1956 – 1978 · Số nhà 5 - Ngõ 28 - Ngọc Hà - Hà Nội
- Trần Văn Hiện 1960 – 1981 · Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hiện 1960 – 1981 · Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hòa 1954 – 1979 · Vĩnh Tường, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Văn Hòa 1954 – 1979 · Nghĩa Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
- Trần Văn Hùng 1943 – 1964 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Trần Văn Hùng 1959 – 1978
- Trần Văn Hồng 1960 – 1979 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Hồng Hy sinh 1978 · Đoàn Kết - Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Trần Văn Hỗ 1947 – 1966 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Kha Hy sinh 1970
- Trần Văn Khanh 1957 – 1979 · Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Khen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Khiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Khuynh 1944 – 1967 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Khơi 1954 – 1978 · Yên Trị Yên, Nam Ninh, Nam Ninh
- Trần Văn Kiêu Hy sinh 1953 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Kỳ 1959 – 1979 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Kỷ 1960 – 1979 · Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Kế 1958 – 1979 · Thiệu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Long 1960 – 1979 · Tuyên Điền - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Long 1942 – 1967 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
- Trần Văn Ly 1953 – 1972 · Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Lý Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Lâm 1958 – 1978 · Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình
- Trần Văn Lộc Hy sinh 1978 · Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa
- Trần Văn Lợi 1958 – 1978 · Quãng Sơn - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Trần Văn Mạch Hy sinh 1978 · Quận 2, Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh
- Trần Văn Minh 1957 – 1978 · Thăng Long - Đông Hưng - Thái Bình
- Trần Văn Minh Hy sinh 1979 · Đoàn Kết, Thị xã Hòa Bình, Thị xã Hòa Bình
- Trần Văn Minh Hy sinh 1978
- Trần Văn Miên 1958 – 1978 · Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Mỹ Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
- Trần Văn Nam 1960 – 1979 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nam 1958 – 1977 · Hưng Phú - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh
- Trần Văn Nam 1954 – 1978 · Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Văn Ngọc 1948 – 1972 · Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh
- Trần Văn Ngọc 1948 – 1967 · Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh
- Trần Văn Ngọc 1953 – 1978 · Cẩm hoàng - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Trần Văn Ngụ 1943 – 1969 · Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Ngự 1932 – 1966 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Ngự 1959 – 1978 · Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Nhiệm 1959 – 1979 · Hồng Lý - Vũ Thư - Thái Bình
- Trần Văn Nhỉ 1957 – 1979 · Cẩm Vũ - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Trần Văn Nhị 1957 – 1979 · Lương Hào - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Phải (út Đấu) 1937 – 1971 · Thanh Bình - Châu Thành - - Tây Ninh
- Trần Văn Phú 1957 – 1905 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
- Trần Văn Phú 1960 – 1979
- Trần Văn Phước Hy sinh 1987 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Quang 1957 – 1981 · Trường Thịnh - Thị xã Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Trần Văn Quang 1930 – 1973 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Quynh 1958 – 1979
- Trần Văn Quỳnh 1958 – 1979 · Đức Bát - Tam Đảo - Vĩnh Phú
- Trần Văn Quận 1928 – 1905 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Quận Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Rưng 1941 – 1972 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Sa Hy sinh 1970 · Thanh phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Sang 1953 – 1973 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Sang Hy sinh 1977 · Bến Cầu, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Sanh 1959 – 1978 · Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sinh 1959 – 1978 · Nam Điền - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Su 1942 – 1964 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
- Trần Văn Sắt 1951 – 1974 · Quý Sơn - Lục Ngạn - Vĩnh Phú
- Trần Văn Sơn 1958 – 1979 · Thới Hòa E - thị trấn Ô Môn - Hậu Giang
- Trần Văn Sơn 1953 – 1977 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Sơn 1950 – 1905 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Tan (Ton) 1956 – 1977 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Văn Tạc 1956 – 1976 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
- Trần Văn Thanh 1958 – 1979 · Hà Lộc - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1977 · Hà Bắc, Hà Bắc
- Trần Văn Thanh 1930 – 1969 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Thanh Hy sinh 1905 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Thảo Hy sinh 1979 · Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa
- Trần Văn Theo 1968 – 1968 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Thé Hy sinh 1962
- Trần Văn Thình 1952 – 1978 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
- Trần Văn Tho 1958 – 1978 · Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thúy Hy sinh 1979 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
- Trần Văn Thẩm 1947 – 1972 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Thế 1946 – 1969 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Thắng 1954 – 1979 · Đồng Hướng - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
- Trần Văn Thới Sinh 1939 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
- Trần Văn Tia Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Tiến 1953 – 1905 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
- Trần Văn Tiến 1960 – 1978 · Khu Ba Đình, Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa
- Trần Văn Tình 1958 – 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
- Trần Văn Toán 1958 – 1979 · Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh