Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh

tỉnh Tây Ninh

625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 3/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bá Tồn Hy sinh 1978 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  2. Trần Bá Vinh 1955 – 1978 · Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  3. Trần Công Luyn 1958 – 1979 · Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa
  4. Trần Công Thành 1955 – 1978 · Đức Vinh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  5. Trần Công Thiêu 1948 – 1972 · Nguyệt Đức - Thuận Thành - Hà Bắc
  6. Trần Công Thịnh 1959 – 1978 · Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội
  7. Trần Công Tỉnh 1953 – 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  8. Trần Công Trung (Tuy) 1950 – 1977 · Thái Bình, Thái Bình
  9. Trần Hoài Của 1944 – 1970 · Bình Thạnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  10. Trần Huy Lâm 1960 – 1978 · Hưng Hòa - Tp Vinh - Nghệ An
  11. Trần Huỳnh Hy sinh 1977 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  12. Trần Hữu Quân 1958 – 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  13. Trần Kim Bang 1957 – 1979 · Hải Phú - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  14. Trần Kim Hiệp 1956 – 1977 · Phan Thế Hiển - Quận 8 - Tp Hồ Chí Minh
  15. Trần Kim Tuyến 1959 – 1978 · Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa
  16. Trần Minh Khen 1947 – 1972 · Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  17. Trần Minh Nhật Hy sinh 1979 · Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh
  18. Trần Minh Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  19. Trần Minh Quân 1958 – 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  20. Trần Minh Thị 1958 – 1978 · Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình
  21. Trần Nam Dân Hy sinh 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  22. Trần Nam Trung 1955 – 1978 · Nhà máy xuất khẩu hoa quả Vĩnh Phú, Nhà máy xuất khẩu hoa quả Vĩnh Phú
  23. Trần Ngọc Bắc 1949 – 1969 · Phú Cường - Kim Động - Hải Hưng
  24. Trần Ngọc Hạnh 1959 – 1979 · Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  25. Trần Ngọc Hồng Hy sinh 1973 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  26. Trần Ngọc Mạnh Hy sinh 1978 · Quận 2, Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh
  27. Trần Ngọc Minh 1959 – 1978 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình
  28. Trần Ngọc Minh 1947 – 1967 · Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  29. Trần Ngọc Nhuệ 1952 – 1979 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ tĩnh
  30. Trần Ngọc Như 1940 – 1979 · Hoằng Lưu - Hoằng Hóa - Thanh Hóa
  31. Trần Ngọc Xinh 1960 – 1979 · Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  32. Trần Nguyên Luật 1958 – 1979 · Hồng Việt - Đông Hưng - Thái Bình
  33. Trần Quang 1926 – 1952 · An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh
  34. Trần Quang Chiến 1944 – 1968 · Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  35. Trần Quang Pha Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  36. Trần Quang Phúc 1943 – 1974 · Gia Vượng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  37. Trần Quang Thận 1953 – 1972 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  38. Trần Quang Tất 1951 – 1979 · Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  39. Trần Quang Điền 1956 – 1975 · Vương Nội - Hoài Đức - Hà Tây
  40. Trần Quốc Khánh 1950 – 1978 · Quốc Doanh - Nhiếp Ảnh - Thanh Hóa
  41. Trần Quốc Đại 1936 – 1971 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  42. Trần Thanh 1932 – 1967 · An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh
  43. Trần Thanh Cẩn 1952 – 1974 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  44. Trần Thanh Hoàng Hy sinh 1977 · Kiên Giang, Kiên Giang
  45. Trần Thanh Hoàng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  46. Trần Thanh Nhã Hy sinh 1977 · Tp Hồ Chí Minh, Tp Hồ Chí Minh
  47. Trần Thanh Phong Hy sinh 1977 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  48. Trần Thanh Quan (Quang) 1956 – 1974 · Huỳnh Phú Kháng - Hải Hà - Hải Hưng
  49. Trần Thanh Tâm 1954 – 1978 · Sơn Phú - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  50. Trần Thái Bình 1951 – 1980 · Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  51. Trần Thị Ích 1941 – 1962 · Thị Xã Tây Ninh, Thị Xã Tây Ninh
  52. Trần Thị Nguyền (Huyền) 1948 – 1966 · Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh
  53. Trần Thị Sanh Hy sinh 1968 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  54. Trần Thế Bùi 1953 – 1973 · Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc
  55. Trần Thế Nghiệp 1935 – 1969 · Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh
  56. Trần Tiến Sơn 1959 – 1978 · Tân Hà - Hưng Hà - Thái Bình
  57. Trần Tiến Triều 1958 – 1978 · Hiệp Cách - Nam Sách - Hải Hưng
  58. Trần Trọng Huệ 1953 – 1975 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  59. Trần Trọng Lĩnh 1959 – 1979 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  60. Trần Trung Chuyền Hy sinh 1978
  61. Trần Trung Cương 1959 – 1978 · Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa
  62. Trần Trung Kiên 1960 – 1978 · Quãng Nam - Quãng Xương - Thanh Hóa
  63. Trần Trung Ngạn 1959 – 1979 · Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình
  64. Trần Trung Triều 1951 – 1972 · Đồng Hoàng - Tiền Hải - Thái Bình
  65. Trần Trung Tuyến 1942 – 1970 · Nghĩa Hà - Kiến Thụy - Hải Phòng
  66. Trần Viết Bình 1959 – 1977 · Hồng Phong, Thị xã Thái Bình, Thị xã Thái Bình
  67. Trần Việt Lâm 1956 – 1978 · Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Văn (Đỗ) Mạnh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Văn Bàng 1942 – 1971 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  70. Trần Văn Bé 1958 – 1905 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  71. Trần Văn Bé Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  72. Trần Văn Biểu Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  73. Trần Văn Bình 1959 – 1979 · Ba Trại - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  74. Trần Văn Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Trần Văn Bùi 1957 – 1977 · Lê Hóng - Thanh Miện - Hải Hưng
  76. Trần Văn Bê Sinh 1940 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  77. Trần Văn Bổng 1952 – 1973 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  78. Trần Văn Băng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Trần Văn Bằng 1957 – 1979 · Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  80. Trần Văn Cải 1958 – 1977 · Vũ Đông - Kiến Xương - Thái Bình
  81. Trần Văn Chánh 1925 – 1953 · Soài Riêng, Campuchia, Campuchia
  82. Trần Văn Chiến 1953 – 1979 · Quang Trung - An Thụy - Hải Phòng
  83. Trần Văn Chiến Hy sinh 1966
  84. Trần Văn Chiếu 1946 – 1964 · Phước Lý - Cần Giuộc - Long An
  85. Trần Văn Chính Hy sinh 1974 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  86. Trần Văn Chính 1960 – 1978 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  87. Trần Văn Chuyền Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  88. Trần Văn Chơn Hy sinh 1972
  89. Trần Văn Chương Hy sinh 1972 · Thái Bình - Châu Thành - - Tây Ninh
  90. Trần Văn Cu 1920 – 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh
  91. Trần Văn Cầu 1955 – 1978 · Khương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phú
  92. Trần Văn Công 1958 – 1980 · Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  93. Trần Văn Cợt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  94. Trần Văn Cường 1959 – 1978 · Chương Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội
  95. Trần Văn Dịnh Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  96. Trần Văn Dõi 1923 – 1949 · Phước Trạch - Gò Dầu - - Tây Ninh
  97. Trần Văn Duy (Vy) 1959 – 1978 · Yên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  98. Trần Văn Dũa 1951 – 1968 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  99. Trần Văn Dũng 1945 – 1967 · Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh
  100. Trần Văn Dễ Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh