Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh

tỉnh Tây Ninh

625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phùng Quang Nam 1954 – 1979 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  2. Phùng Thế Chứng 1939 – 1971 · Kim Thương - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  3. Phùng Tiến Ích 1953 – 1979 · Lại Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  4. Phùng Tiến Ích 1953 – 1979 · Lai Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  5. Phùng Văn Cừu 1959 – 1978 · Đội 3 - Văn Lung - TX Phú Thọ - Vĩnh Phú
  6. Phùng Văn Ỉn 1958 – 1979 · Vật Lai - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  7. Phùng Văn Mậu 1960 – 1978 · 23 Hoàng Hoa Thám, TX Thanh Hóa, TX Thanh Hóa
  8. Phùng Văn Ngân 1958 – 1977 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  9. Phùng Văn Thuận 1959 – 1979 · Đông Sơn - Ba Vì - Hà Nội
  10. Phùng Văn Triệu 1958 – 1979 · Số 10 - Ngô Bảo Khánh - Hà Nội
  11. Phương Văn Hòa 1959 – 1978 · Tân Định - Định Hóa - Bắc Thái
  12. Phương Văn Thạch 1959 – 1978 · Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  13. Quang Thành Chữ 1957 – 1978 · Thương Lâm - Nà Hang - Hà Tuyên
  14. Quách Văn Đài 1957 – 1979 · Cuối Hạ - Kim Bôi - Hà Sơn Bình
  15. Quách Xuân Hiệu 1947 – 1973 · Gia Hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  16. Quách Xuân Hòa Hy sinh 1979 · Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  17. Quản Sách Trọng 1958 – 1979 · Hữu Lô - Sông Lô - Vĩnh Phú
  18. Quảng Minh Lưu 1960 – 1978 · Quỳnh Tam - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  19. Seo Văn Thiên Hy sinh 1974 · Kim Đa - Tương Dương - Nghệ Tĩnh
  20. Sầu Văn Đặng Hy sinh 1978 · Châu Cường, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh
  21. Sư Trách Phu 1956 – 1978 · Hải Lạng - Tiên Yên - Quảng Ninh
  22. Tào Văn Phương 1958 – 1979 · Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa
  23. Tám Châu Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  24. Tạ Hồng Vỹ 1960 – 1978 · Khánh Dương - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  25. Tạ Hữu Tiền Hy sinh 1975 · Tuyên Quang, Tuyên Quang
  26. Tạ Quang Thái 1942 – 1972 · Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  27. Tạ Quyết Chiến 1956 – 1975 · Đức Giang - Hoài Đức - Hà Tây
  28. Tạ Quốc Xu 1957 – 1979 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  29. Tạ Thanh Sơn Hy sinh 1975 · Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  30. Tạ Trọng Âu Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  31. Tạ Văn Gập 1944 – 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  32. Tạ Văn Gập 1946 – 1968 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  33. Tạ Văn Hấn 1960 – 1979 · An Thái - An Thụy - Hải Phòng
  34. Tạ Văn Nhớ 1942 – 1963 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  35. Tạ Văn Thái 1952 – 1972 · Nga My - Phú Bình - Bắc Thái
  36. Tạ Văn Đẹt (Tư Nguyên) Hy sinh 1968 · Quảng Trị, Quảng Trị
  37. Tạ Xuân Giáp 1958 – 1979 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình
  38. Tạ Xuân Hòa 1955 – 1975 · Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình
  39. Tạ Đình Xô Hy sinh 1978
  40. Tạ Đình Điểm 1954 – 1979 · Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc
  41. Thành Hiếu Để 1948 – 1905 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  42. Thành Quan Trường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  43. Thái Duy Du 1955 – 1978 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  44. Thái Mạnh Toàn 1958 – 1978 · Sơn Long - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  45. Thái Thiện Tâm Hy sinh 1978 · Hòa Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  46. Thái Văn Huỵnh 1948 – 1969 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  47. Thái Văn Thăng (Thẳng) 1946 – 1964 · Đinh Tường, Đinh Tường
  48. Thọ Minh Cường 1958 – 1978 · Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng
  49. Thân Ngọc Dũng 1957 – 1978 · Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc
  50. Thân Văn 1958 – 1979 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  51. Thân Đức Tiến 1956 – 1978 · Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc
  52. Tiếp Xuân Đức 1949 – 1968 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  53. Tòng Công Tuyết 1954 – 1972 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  54. Trang Thành Hùng 1931 – 1969 · Long Giang - Bến Cầu - - Tây Ninh
  55. Traần Văn Cương Đôn Thuận - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  56. Trà Văn Mạch 1941 – 1964 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  57. Triều Đình Lợi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  58. Triệu Quý Vương 1956 – 1977 · Quảng Ninh, Quảng Ninh
  59. Triệu Văn Chiến 1959 – 1978 · Thanh Đinh - Định Hóa - Bắc Thái
  60. Triệu Văn Sàng 1952 – 1974 · Phường Trần Nguyên Hãn, TX Bắc Giang, TX Bắc Giang
  61. Trịnh Bá Quý 1952 – 1972 · Yên Giang - Yên Định - - Thanh Hóa
  62. Trịnh Công Thắng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  63. Trịnh Hữu Sơn Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Trịnh Ngọc Diễm 1950 – 1971 · Cẩm Bình - Cẩm Thương - Thanh Hóa
  65. Trịnh Ngọc Hùng 1958 – 1978 · Kim An - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  66. Trịnh Ngọc Lợi 1960 – 1979 · Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  67. Trịnh Ngọc Thân 1953 – 1972 · Vệ Thôn - Yên Định - Thanh Hóa
  68. Trịnh Phúc Sơn 1958 – 1979 · Xí Nghiệp Vôi Tràng - Phong Châu - Vĩnh Phú
  69. Trịnh Quang Ly 1961 – 1979 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa
  70. Trịnh Quang Thanh 1959 – 1979 · Sông Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú
  71. Trịnh Quốc Mậu 1950 – 1972 · Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  72. Trịnh Thanh Nền Hy sinh 1979 · Hải Hưng, Hải Hưng
  73. Trịnh Thế Cung Hy sinh 1905 · An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh
  74. Trịnh Thế Hùng 1958 – 1978 · 50 Lý Thường Kiệt, TX Thái Bình, TX Thái Bình
  75. Trịnh Tiến Đình Hy sinh 1979 · Thái Bình, Thái Bình
  76. Trịnh Văn Diệu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Trịnh Văn Dũng 1956 – 1978 · Hải Tam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh
  78. Trịnh Văn Lương 1960 – 1978 · Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  79. Trịnh Văn Rặt (Hoang) 1948 – 1905 · Trảng Bàng, Tây Ninh, Tây Ninh
  80. Trịnh Văn Thế Gia Bình - Trảng Bàng - - Tây Ninh
  81. Trịnh Văn Thống 1958 – 1979 · Từ Đà - Phong Châu - Vĩnh Phú
  82. Trịnh Văn Toàn 1956 – 1978 · Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  83. Trịnh Văn Triệu 1952 – 1972 · Lợi Thuận - Bến Cầu - - Tây Ninh
  84. Trịnh Văn Trung 1956 – 1978 · Bách Thuận - Vũ thư - Thái Bình
  85. Trịnh Văn Tuế 1958 – 1978 · Trà Giang - Kiến Xương - Tháin Bình
  86. Trịnh Xuân Dinh 1960 – 1979 · Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  87. Trịnh Xuân Hương 1949 – 1978 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  88. Trịnh Xuân Mát 1959 – 1978 · Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  89. Trịnh Xuân Thái 1960 – 1979 · Số 8 - ngõ 126 - Lê Lợi - Hải Phòng
  90. Trịnh Xuân Thoan 1959 – 1979 · Thuận Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  91. Trịnh Xuân Thường 1955 – 1978 · Trần Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  92. Trịnh Đình Nhất 1956 – 1980 · Thọ Cải - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  93. Trịnh Đình Thuân (Thùng) 1947 – 1970 · Lạng Giang, Hà Bắc, Hà Bắc
  94. Trịnh Đình Đậu 1949 – 1973 · Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa
  95. Trịnh Đức Chuyển 1960 – 1979 · Thanh Bích - Thanh Hà - Hải Hưng
  96. Trần (Triệu) Quang Châu 1958 – 1978 · Cát Trụ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  97. Trần Ba Hy sinh 1905 · Phước Thạnh - Gò Dầu - - Tây Ninh
  98. Trần Bá Tòng Hy sinh 1905 · Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  99. Trần Bá Tâm 1960 – 1979 · Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  100. Trần Bá Tầm Hy sinh 1976 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh