Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh

625 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/7

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Tống Văn Bá Hy sinh 1975 · Nam Hà, Nam Hà
  2. Tống Văn Nhiễm Sinh 1930 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  3. Tống Văn Trường 1960 – 1978 · Yên Lâm - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  4. Tống Văn Tưởng 1960 – 1978 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
  5. Tống Văn Ơn Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  6. Tống Xuân Khoát 1958 – 1979 · Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa
  7. Tăng Hữu Sự 1957 – 1977 · Tân Hiệp - Phước Oai - Hà Sơn Bình
  8. Ung Nho Liễu 1960 – 1979 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  9. Vi Thanh Thủy 1957 – 1978 · Yên Nhân - Thường Xuân - Thanh Hóa
  10. Vi Văn Diên 1959 – 1979 · Thiện Phủ - Quang Hóa - Thanh Hóa
  11. Vi Văn Lát 1954 – 1974 · Tiến Thắng - Yên Thế - Hà Bắc
  12. Vi Văn Pọm 1958 – 1979 · Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa
  13. Vi Văn Thái 1953 – 1977 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  14. Vi Văn Thắng Hy sinh 1975 · Nghệ An, Nghệ An
  15. Vi Đăng Thùy 1958 – 1978 · 117 - TK Hùng Vương - TX Phú Thọ
  16. Võ (Vương) Thị Đẫm Hy sinh 1971 · Phước Trạch - Gò Dầu - Tây Ninh
  17. Võ Công Thanh Hy sinh 1978 · Thường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  18. Võ Hoàng Điệp (Bảy Hoàng) 1941 – 1969 · Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh
  19. Võ Kim Trung 1945 – 1968 · Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  20. Võ Minh Hảo 1957 – 1979 · Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  21. Võ Minh Thé Hy sinh 1979 · Tây Ninh, Tây Ninh
  22. Võ Quốc Sỹ 1948 – 1972 · Gia Bình - Trảng Bàng - tây Ninh
  23. Võ Thanh Sơn Hy sinh 1979 · Phường 1, Thị xã Tây Ninh, Thị xã Tây Ninh
  24. Võ Thị Gái 1934 – 1905 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  25. Võ Thị Hường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  26. Võ Thị Thanh Thu 1944 – 1966
  27. Võ Thị Vui 1947 – 1905 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  28. Võ Thị Xuân 1953 – 1968 · Phường 1 - - Thị xã Tây Ninh
  29. Võ Viết Ngọc 1950 – 1972 · Thiệu Hợp - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  30. Võ Văn Bình Hy sinh 1979 · Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh
  31. Võ Văn Bình An Biên - Rạch Giá - Kiên Giang
  32. Võ Văn Bổn Hy sinh 1979 · Đồng Nai, Đồng Nai
  33. Võ Văn Bộ 1944 – 1963 · Cẩm Giang - Gò Dầu - Tây Ninh
  34. Võ Văn Bước Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Võ Văn Chạnh 1951 – 1963 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  36. Võ Văn Châu Hy sinh 1978 · Tây Ninh, Tây Ninh
  37. Võ Văn Cường Hy sinh 1979
  38. Võ Văn Danh Hy sinh 1969 · Phước Đông - Gò Dầu - Tây Ninh
  39. Võ Văn Do Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Võ Văn Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Võ Văn Dân (Vân) Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  42. Võ Văn Dững Đức Hòa, Long An, Long An
  43. Võ Văn Ép 1950 – 1968 · Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  44. Võ Văn Hải 1945 – 1974 · An Thành - An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  45. Võ Văn Hoạt 1960 – 1979 · Hải Ninh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  46. Võ Văn Hận 1948 – 1968 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  47. Võ Văn Khách 1917 – 1949 · Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  48. Võ Văn Liệu 1958 – 1978 · Hải Chánh - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  49. Võ Văn Luông 1948 – 1970 · Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh
  50. Võ Văn Lờ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  51. Võ Văn Mun 1939 – 1964 · Thạnh Đức - Gò Dầu - - Tây Ninh
  52. Võ Văn Mắt 1954 – 1973 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  53. Võ Văn Nguyên 1935 – 1963 · An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh
  54. Võ Văn Ngưng Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh
  55. Võ Văn Ni Sinh 1928
  56. Võ Văn Nước Hy sinh 1978 · Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh
  57. Võ Văn Phiến 1940 – 1964 · Sóc Trăng, Sóc Trăng
  58. Võ Văn Thao 1958 – 1979 · Hải Trường - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  59. Võ Văn Thông Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  60. Võ Văn Tích 1960 – 1979 · Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  61. Võ Văn Tịnh 1959 – 1979 · Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  62. Võ Văn Tra Hy sinh 1968 · Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  63. Võ Văn Tuất Hy sinh 1978 · Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh
  64. Võ Văn Vĩnh Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh
  65. Võ Văn Vọng Hy sinh 1977 · Châu Thành, Tây Ninh, Tây Ninh
  66. Võ Văn Xui 1956 – 1978 · Thạnh Đông - Tân Biên - Tây Ninh
  67. Võ Văn Đáng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Võ Văn Đúng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Võ Văn Đấu Hy sinh 1967 · Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh
  70. Võ Văn Đức Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh
  71. Võ Đinh (Đình) Quang 1950 – 1975 · Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh
  72. Võ Đình Biên 1959 – 1978 · Nghi Tiên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  73. Võ Đình Chương 1954 – 1979 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  74. Võ Đông Sơ 1946 – 1905 · Phước Trạch - Gò dầu - Tây Ninh
  75. Võ Đức Hùng 1959 – 1979 · Phú Hưng - Hưng Phú - Bình Trị Thiên
  76. Vũ Anh Quân 1958 – 1979 · Số 121 - Nguyễn Du - Phú Thọ - Vĩnh Phú
  77. Vũ Anh Tuấn 1946 – 1969 · Gia Hưng - Gia Viễn - Hà Nam Ninh
  78. Vũ Anh Đức 1955 – 1979 · Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa
  79. Vũ Công Bằng Hy sinh 1977 · Hải Hưng, Hải Hưng
  80. Vũ Công Uẩn 1957 – 1978 · Số 7 - Ngõ 27 - Trần Phú - Hải Phòng
  81. Vũ Doãn Chung 1945 – 1977 · Yên Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú
  82. Vũ Doãn Mức 1955 – 1977 · Quỳnh Hòa - Quỳnh phụ - Thái Bình
  83. Vũ Gia Khiếu 1960 – 1979 · Đông La - Đông Hưng - Thái Bình
  84. Vũ Hoàng Vân 1957 – 1980 · Mỹ Thuận - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  85. Vũ Hồng Công 1957 – 1978 · Dân Thục - Tam Đảo - Vĩnh Phú
  86. Vũ Hồng Lũy Hy sinh 1978 · Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Hưng
  87. Vũ Minh Đức 1960 – 1978 · Khánh Thượng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  88. Vũ Ngọc Hiền 1959 – 1978 · Ninh Tân - Tuyên Quang - Hà Tuyên
  89. Vũ Ngọc Khuể 1956 – 1977 · Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  90. Vũ Ngọc Oanh 1958 – 1979 · Đại Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  91. Vũ Ngọc Phượng 1958 – 1978 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  92. Vũ Ngọc Quang 1955 – 1979 · Số 119 - Tiểu khu Hoàng Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh
  93. Vũ Ngọc Vĩnh 1958 – 1978 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình
  94. Vũ Ngọc Vân 1957 – 1978 · Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  95. Vũ Quang Vân 1960 – 1978 · Khánh Thịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh
  96. Vũ Quyết Tiến 1958 – 1978 · Thụy - Ninh - Thái Thụy - Thái Bình
  97. Vũ Quốc Huy 1957 – 1978 · 109 Lê lợi - TX Sơn Tây - Hà Sơn Bình
  98. Vũ Quốc Hội 1960 – 1979 · Trực Cát - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  99. Vũ Quốc Sử 1953 – 1974 · Minh Hồng - Hưng Hà - Thái Bình
  100. Vũ Quốc Thắng 1958 – 1978 · Xuân Thìn - Thọ Xuân - Thanh Hóa