Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang

tỉnh Kiên Giang

43 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Công Thịnh Hà Nội, Hà Nội
  2. Phan Ký Nam Hy sinh 1979 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  3. Phan Thanh Ảnh Hy sinh 1978 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  4. Phạm Văn Xuân Sinh 1958 · Thanh Chương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  5. Phạm Xuân Tu Sinh 1949 · Yên Hưng, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  6. Phạm Xuân Đảng Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  7. Quách Văn Viết Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  8. TRần Quang Mạnh Hy sinh 1979 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  9. Thái Ngô Lan Sinh 1946 · Đô Cường, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  10. Thu Văn Huỳnh Huỳnh Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  11. Trịnh Văn Tuyến Sinh 1957 · Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  12. Trịnh Văn Xuyến Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  13. Trịnh Xuân Lâm Yên Khánh, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  14. Trịnh Xuân Trí Phúc Thọ, Hà Tây, Hà Tây
  15. Trần Công Thức Hoàng Long, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  16. Trần Hậu Minh 1958 – 1979 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  17. Trần Hữu Đức Lý Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  18. Trần Minh Dũng Sinh 1957 · Hòn Gai, Quảng Ninh, Quảng Ninh
  19. Trần Quang Hiệu Hy sinh 1978 · Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  20. Trần Quốc Đức Hy sinh 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  21. Trần Thị Diện 1957 – 1980 · Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  22. Trần Văn Ba Vũ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  23. Trần Văn Ba Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  24. Trần Văn Dũng Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  25. Trần Văn Dương Sinh 1957 · Hưng Hà, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  26. Trần Văn Hội Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  27. Trần Văn Lộc 1960 – 1980 · Anh Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  28. Trần Văn Minh 1958 – 1980 · Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  29. Trần Văn Nông Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  30. Trần Văn Tính Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  31. Trần Văn Toán Hy sinh 1978 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  32. Trần Văn Đức Hy sinh 1983 · Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  33. Trần Xuân Tiến 1954 – 1979 · Diễn Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  34. Trần Đình Giáp Sinh 1952 · Đức Thọ, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  35. Trần Đình Long Sinh 1958 · Tân Kỳ, Nghệ An, Nghệ An
  36. Trần Đình Đạo Sinh 1956 · Thanh Cương, Nghệ An, Nghệ An
  37. Trần Đức Nhị Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  38. Tô Dũng Chí 1950 – 1979 · Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  39. Vi Văn Êu Sơn La, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình
  40. Võ Văn Xuyên Sinh 1957 · Tiên Lãng, Hải Phòng, Hải Phòng
  41. Vũ Duy Sơn Hy sinh 1978 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  42. Vũ minh Luân Sinh 1959 · Nam Trực, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  43. Vũ Đình Quang Vũ Bảo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh