Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 8/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Văn Ngân Hy sinh 1979 · Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  2. Lê Văn Ngọc Hy sinh 1981 · Hòa Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  3. Lê Văn Nhanh Hy sinh 1968
  4. Lê Văn Nhân Hy sinh 1978 · Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  5. Lê Văn Nhạn Hy sinh 1979 · Liên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  6. Lê Văn Nhật Hy sinh 1980 · Thanh Vì - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  7. Lê Văn Phong Hy sinh 1979 · Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  8. Lê Văn Pháo Hy sinh 1980 · Thái Hòa - Hàm Yên - Hà Tuyên
  9. Lê Văn Quang Hy sinh 1979 · Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Văn Quang Hy sinh 1979 · Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  11. Lê Văn Quý Hy sinh 1975 · Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  12. Lê Văn Quýnh Hy sinh 1972 · Quãng Tiến - Tân Yên - Hà Bắc
  13. Lê Văn Quyến Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Lê Văn Rở Hy sinh 1957 · Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
  15. Lê Văn Sinh Hy sinh 1969 · Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  16. Lê Văn Soa Hy sinh 1980 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  17. Lê Văn Sơn Hy sinh 1979 · Dương Quang - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  18. Lê Văn Sơn Hy sinh 1962
  19. Lê Văn Sỹ Hy sinh 1984 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  20. Lê Văn TÝ Hy sinh 1971 · Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  21. Lê Văn Tam Hy sinh 1980 · Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  22. Lê Văn Thiên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Lê Văn Thuật Hy sinh 1979 · Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  24. Lê Văn Thìn Hy sinh 1975 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  25. Lê Văn Thìn Hy sinh 1975 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  26. Lê Văn Thược Hy sinh 1974 · Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú
  27. Lê Văn Thắng Hy sinh 1975 · Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre
  28. Lê Văn Thọ Hy sinh 1981 · Tam Quan Bắc - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  29. Lê Văn Tiến Hy sinh 1980 · Đội Hồng - Yên Sơn - Hà Tuyên
  30. Lê Văn Trọng Hy sinh 1979 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  31. Lê Văn Trọng Hy sinh 1979 · Nguyệt ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  32. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1979 · Phấn Dũng - An Thụy - Hải Phòng
  33. Lê Văn Tuyên Hy sinh 1979 · Phấn Dũng - An Thụy - Hải Phòng
  34. Lê Văn Tuyển Hy sinh 1979 · Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  35. Lê Văn Tài Hy sinh 1974 · Thương Nghi - Nghi Xuân - Thanh Hóa
  36. Lê Văn Tâm Hy sinh 1950 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  37. Lê Văn Tân Hy sinh 1972 · Yên Tích - Yên Định - Thanh Hóa
  38. Lê Văn Tân Hy sinh 1972 · Yên Tích - Yên Định - Thanh Hóa
  39. Lê Văn Tương Hy sinh 1968 · Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng
  40. Lê Văn Tường Hy sinh 1980 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  41. Lê Văn Tường Hy sinh 1972 · Đinh Than - Tam Dương - Vĩnh Phú
  42. Lê Văn Tất Hy sinh 1972 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  43. Lê Văn Tất Hy sinh 1972 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  44. Lê Văn Vàng Hy sinh 1952 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  45. Lê Văn Vỵ Hy sinh 1979 · Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  46. Lê Văn Vỹ Hy sinh 1979 · Thạch Châu - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  47. Lê Văn Đoá Hy sinh 1948 · Bình Sơn, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  48. Lê Văn Đô Hy sinh 1968 · Bình Trị - Bình Tân - Gia Định - Hồ Chí Minh
  49. Lê Văn Được Hy sinh 1947 · Do Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  50. Lê Văn Được Hy sinh 1979 · Tân Vạn - Biên Hòa - Đồng Nai
  51. Lê Văn Được Hy sinh 1978 · Long Bình Tân - Biên Hòa - Đồng Nai
  52. Lê Văn Đạo Hy sinh 1979 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa
  53. Lê Văn Đạt Hy sinh 1979 · Nghĩa Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  54. Lê Văn Đẩu Hy sinh 1979 · Nhơn Phú - An Nhơn - Nghĩa Bình
  55. Lê Văn Định Hy sinh 1979 · Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  56. Lê Văn Đồng Hy sinh 1979 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  57. Lê Văn Đồng Hy sinh 1979 · Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  58. Lê Xuân Bé Hy sinh 1985 · Phúc Trạch - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  59. Lê Xuân Cương Hy sinh 1981 · Kinh Thanh - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  60. Lê Xuân Dũng Hy sinh 1979 · Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  61. Lê Xuân Hải Hy sinh 1970 · Đức Minh - Hàm Yên - Tuyên Quang
  62. Lê Xuân Khánh Hy sinh 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  63. Lê Xuân Kiểm Hy sinh 1975 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  64. Lê Xuân Lưu Hy sinh 1985 · ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  65. Lê Xuân Mông Hy sinh 1980 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  66. Lê Xuân Mông Hy sinh 1980 · Quỳnh Hợp - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  67. Lê Xuân Mấm Hy sinh 1968 · Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng
  68. Lê Xuân Mấm Hy sinh 1968 · Vĩnh Phúc - Văn Giang - Hải Hưng
  69. Lê Xuân Mậu Hy sinh 1979 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
  70. Lê Xuân Mậu Hy sinh 1979 · Tân Trào - Thanh Miện - Hải Hưng
  71. Lê Xuân Quang Hy sinh 1968 · Thái Bình, Thái Bình
  72. Lê Xuân Quấn Hy sinh 1975 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  73. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1980 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  74. Lê Xuân Thường Hy sinh 1980 · Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  75. Lê Xuân Tuyến Hy sinh 1985 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  76. Lê Xuân Tăng Hy sinh 1968 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  77. Lê Xuân Tứ Hy sinh 1980 · Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An
  78. Lê Xuân Vân Hy sinh 1980 · Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa
  79. Lê Đi Hy sinh 1980 · Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai
  80. Lê Đình Cược Hy sinh 1975 · Thạch Đình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  81. Lê Đình Hiền Hy sinh 1971 · Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  82. Lê Đình Huấn Hy sinh 1972 · Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  83. Lê Đình Hòa Hy sinh 1981 · Thống Nhất, Đồng Nai, Đồng Nai
  84. Lê Đình Mạo Hy sinh 1985 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  85. Lê Đình Mạo Hy sinh 1985 · Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  86. Lê Đình Ngân Hy sinh 1979 · Định Tường - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  87. Lê Đình Sinh Hy sinh 1979 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
  88. Lê Đình Thi Hoàng QuÝ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  89. Lê Đình Thiện Hy sinh 1977 · Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  90. Lê Đình Toàn Hy sinh 1981 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
  91. Lê Đình Toàn Hy sinh 1981 · Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa
  92. Lê Đình Tịnh Hy sinh 1979 · Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình
  93. Lê Đình Đạt Hy sinh 1972 · Hoàng Phong - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  94. Lê Đình Đức Hy sinh 1979 · Nghĩa Dũng - Tam Kỳ - Nghệ Tĩnh
  95. Lê Đức Hiền Hy sinh 1979 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  96. Lê Đức Kiên Hy sinh 1979 · Công LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  97. Lê Đức Thuận Hy sinh 1972 · Hồng Phong - Hồng Hà - Thái Bình
  98. Lê Đức Thọ Hy sinh 1979 · Quảng Phú - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  99. Lê Đức Xuyết Hy sinh 1969 · Nghĩa An - Ninh Giang - Hải Hưng
  100. Lăng Minh Tuyến Hy sinh 1982 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai