Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 9/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lư Nhật Vận Hy sinh 1978 · Hà Lầm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  2. Lưu Ngọc Khả Hy sinh 1979 · Vĩnh Thành - Bến Hải - Bình Trị Thiên
  3. Lưu Phước Hải Hy sinh 1980 · Bình Giang - Tây Sơn - Nghĩa Bình
  4. Lưu Trường Hưu Hy sinh 1975 · Xuân Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  5. Lưu Văn Bình Hy sinh 1970 · Ngãi Giao - Châu Thành - Bà Rịa - Vũng Tàu
  6. Lưu Văn Bình Hy sinh 1979 · Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  7. Lưu Văn Duệ Hy sinh 1974 · Trường Thọ - An Hải - Hải Phòng
  8. Lưu Văn Hiệp Hy sinh 1979 · Đức Tân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  9. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1979 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  10. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1984 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  11. Lưu Văn Hồng Hy sinh 1979 · Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  12. Lưu Văn Miện Hy sinh 1979 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  13. Lưu Văn Miện Hy sinh 1979 · Thái An - Thái Thụy - Thái Bình
  14. Lưu Văn Phúc Hy sinh 1979 · Thanh Tường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  15. Lưu Văn Thi Hy sinh 1968 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  16. Lưu Văn Thọ Hy sinh 1975 · Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  17. Lưu Văn Thự Hy sinh 1979 · Cổ Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  18. Lưu Văn Tình Hy sinh 1979 · số nhà 78 - Gia Lâm - Hà Nội
  19. Lưu Văn Viễn Hy sinh 1979 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  20. Lưu Xuân Thắng Hy sinh 1979 · Tiên Thắng - Yên Thế - Hà Bắc
  21. Lưu Đình Dương Hy sinh 1968 · Tân Lập - Yên Mỹ - Hải Hưng
  22. Lương Chí Lân Hy sinh 1979 · Hợp Thành - Sơn Dương - Hà Tuyên
  23. Lương Hòa Bình Hy sinh 1979 · Vũ Duy - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú
  24. Lương Hồng Phong Hy sinh 1968 · Liên Sơn - Gia Viển - Ninh Bình
  25. Lương Minh Hưởng Hy sinh 1980 · Hoài Châu - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  26. Lương Ngọc Doanh Hy sinh 1970 · Tân Mỹ - Yên Dùng - Hà Bắc
  27. Lương Ngọc Thịnh Hy sinh 1979 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  28. Lương Quang Cương Hy sinh 1970 · Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang
  29. Lương Trung Ngát Hy sinh 1980 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  30. Lương Tác Thành Hy sinh 1977 · Văn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng
  31. Lương Văn Biên Hy sinh 1948 · Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai
  32. Lương Văn Búa Hy sinh 1970 · An ấp - Phù Dực - Thái Bình
  33. Lương Văn Dân Hy sinh 1979 · Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai
  34. Lương Văn Khởi Hy sinh 1968 · Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình
  35. Lương Văn Loan Hy sinh 1979 · Ninh Phú - Sông Lô - Vĩnh Phú
  36. Lương Văn Luận Hy sinh 1979 · Thanh Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  37. Lương Văn Mạnh Hy sinh 1975 · Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa
  38. Lương Văn Nam Hy sinh 1971 · Nhứt Tiên - Tiên Lữ - Hải Hưng
  39. Lương Văn Ngưu Hy sinh 1972 · Yên Thịnh - Hòa Lạc - Cao Lạng
  40. Lương Văn Thiện Hy sinh 1973 · Xuất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú
  41. Lương Văn Triệu Hy sinh 1979 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  42. Lương Văn Triệu Hy sinh 1979 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng
  43. Lương Văn Triệu Hy sinh 1968 · Mỹ Phong - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  44. Lương Văn Triệu Hy sinh 1968 · Mỹ Phong - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  45. Lương Văn Tuyết Hy sinh 1975 · Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
  46. Lương Xuân Chương Hy sinh 1979 · Tam Văn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  47. Lương Xuân Khôi Hy sinh 1979 · Quan Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  48. Lương Xuân Yên Hy sinh 1980 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh
  49. Lương Đình Oanh Hy sinh 1979 · Lục Đọ - Con Cuông - Nghệ Tĩnh
  50. Lại Hồng Hải Hy sinh 1984 · Ty Thương Nghiệp - Sơn Dương - Hà Tuyên
  51. Lại Ngọc Thanh Hy sinh 1974 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình
  52. Lại Phú Lộc Hy sinh 1967
  53. Lại Quốc Việt Hy sinh 1979 · Diễn Thạch - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  54. Lại Thanh Mai Hy sinh 1970 · Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định
  55. Lại Văn Hoá Hy sinh 1979 · Thụy Trình - Thái Thụy - Thái Bình
  56. Lại Văn Thới Hy sinh 1979 · Điện Trung - Điện Hòa - Quảng Nam - Đà Nẵng
  57. Lại Đình Thoa Hy sinh 1979 · Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc
  58. Lại Đăng Khôi Hy sinh 1979 · Đồn Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  59. Lại Đức Phương Hy sinh 1980 · Phương Công - Tiền Hải - Thái Bình
  60. Lầu A Síp Hy sinh 1969 · Điền Khê - Văn Quan - Lạng Sơn
  61. Lộc Văn Thước Hy sinh 1979 · Trịnh Lam - Na Hang - Hà Tuyên
  62. Lữ Quốc Tự Hy sinh 1975 · Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa
  63. Mai Duy Tân Hy sinh 1972
  64. Mai Hồng Sơn Hy sinh 1970 · Tân Thông Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  65. Mai Ngọc Hược Hy sinh 1950 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  66. Mai Ngọc Tích Hy sinh 1968 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình
  67. Mai Quyết Chiến Hy sinh 1980 · Thụy An - Thái Thụy - Thái Bình
  68. Mai Sĩ Đề Hy sinh 1950 · Thanh Hóa, Thanh Hóa
  69. Mai Thành Long Hy sinh 1975 · Linh Xuân - Thủ Đức - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh
  70. Mai Thị Nhân Hy sinh 1969 · Nam Vang, CamPuChia, CamPuChia
  71. Mai Trọng Thường Hy sinh 1981 · Nông trường 3/2 - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  72. Mai Trọng Tải Hy sinh 1979
  73. Mai Viết Hạnh Hy sinh 1975 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa
  74. Mai Văn Bình Hy sinh 1977 · Thanh Dương - Vĩnh Đảo - Hải Phòng
  75. Mai Văn Chồn Hy sinh 1948 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  76. Mai Văn Chờ Hy sinh 1979 · Bình Thành Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp
  77. Mai Văn Khương Hy sinh 1968 · An Trường - Càn Long - Trà Vinh
  78. Mai Văn Kim Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  79. Mai Văn Kiến Hy sinh 1947 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  80. Mai Văn Lăng Hy sinh 1969 · Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội
  81. Mai Văn Nguyên Hy sinh 1975 · Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa
  82. Mai Văn Sâm Hy sinh 1973 · Yên Khanh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  83. Mai Văn Sự Hy sinh 1979 · Liên Hiệp - Bắc Quang - Hà Tuyên
  84. Mai Văn Thức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Mai Văn Tự Hy sinh 1972 · Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa
  86. Mai Văn Đức Hy sinh 1969 · Thiện Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  87. Mai Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình
  88. Mai Xuân Chiến Hy sinh 1968 · Vũ Hội - Viên Tiên - Thái Bình
  89. Mai Xuân Lưu Quỳnh Xá - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  90. Mai Xuân Nhiên Hy sinh 1970 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  91. Mai Xuân Trường Hy sinh 1972 · Giao Xuân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  92. Mai Đăng Phước Hy sinh 1984 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  93. Minh Huy Hoàng Hy sinh 1979 · Đề Thám - Thị xã Thái Bình - Thái Bình
  94. Minh Văn Thái Hy sinh 1975 · Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình
  95. Mã Thị Huệ Hy sinh 1966 · Châu Đức - Bà Rịa - Vũng Tàu
  96. Mạc Văn Dụng Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng
  97. Mạc Văn Khầm Hy sinh 1974 · Cả Yên - Phúc Văn Quan - Lạng Sơn
  98. Mạc Văn Tước Hy sinh 1971 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng
  99. Mạc Đình Loan Hy sinh 1979 · Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng
  100. Nghiêm Văn Châu Hy sinh 1981 · Trung Sơn - Nga Sơn - Thanh Hóa