Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 7/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lê Thế Huệ Hy sinh 1977 · Trung Lương - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  2. Lê Thị Bé Hy sinh 1964
  3. Lê Thị Bôn Hy sinh 1977 · Khánh Hội - Kim Sơn - Hà Nam Ninh
  4. Lê Thị Cam Hy sinh 1968
  5. Lê Thị Ngọc Châu Hy sinh 1973 · Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  6. Lê Thị Ngọc Châu Hy sinh 1973 · Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp
  7. Lê Thị Nhỏi Hy sinh 1964 · Uyên Hưng - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  8. Lê Tiến Hùng Hy sinh 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  9. Lê Tiến Khoàn Hy sinh 1977 · Cẩm Minh - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Trung Cang Hy sinh 1974 · Tân Nhuận - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  11. Lê Trung Hướng Hy sinh 1975 · Thạch Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên
  12. Lê Trung Liên Hy sinh 1972 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  13. Lê Trường Giang Hy sinh 1979 · Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  14. Lê Trường Đông Hy sinh 1977 · Nhân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  15. Lê Trần Văn Hy sinh 1968
  16. Lê Trọng Nở Hy sinh 1970 · Công Hoạt - Hưng Nhân - Thái Bình
  17. Lê Trọng Phúc Hy sinh 1969 · Sông Mai - Kim Động - Hải Hưng
  18. Lê Trọng Sự Hy sinh 1979 · Lê Minh - Kinh Môn - Hải Hưng
  19. Lê Trọng Thông Hy sinh 1968 · Hùng Vương - An Hải - Hải Phòng
  20. Lê Trọng Thịnh Hy sinh 1980 · Thượng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  21. Lê Trọng Trưởng Hy sinh 1963
  22. Lê Tá Phường Hy sinh 1972 · Triệu Bắc Dương, Hà Nội, Hà Nội
  23. Lê Tấn Lợi Hy sinh 1988 · Châu Đốc, An Giang, An Giang
  24. Lê Viết Phan Hy sinh 1979 · Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  25. Lê Viết Toàn Hy sinh 1979 · Kiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  26. Lê Viết Toàn Hy sinh 1979 · Kiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  27. Lê Viết Toàn Hy sinh 1979 · Kiên Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  28. Lê Viết Đản Hy sinh 1972 · Yên Giang - Yên Định - Thanh Hóa
  29. Lê Việt Hùng Hy sinh 1980 · Thạch Khoán - Thạch Sơn - Vĩnh Phú
  30. Lê Văn An Hy sinh 1985 · Phước Tăng - Nha Trang - Phú Khánh
  31. Lê Văn An Hy sinh 1985 · Phước Tăng - Nha Trang - Phú Khánh
  32. Lê Văn Biện Hy sinh 1979 · Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  33. Lê Văn Bân Hy sinh 1968 · Tân An Hội - Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh
  34. Lê Văn Bên Hy sinh 1981 · Phước Khánh - Long Thành - Đồng Nai
  35. Lê Văn Bình Hy sinh 1977 · Hà Cầu - Hà Đông - Hà Tây
  36. Lê Văn Bình Hy sinh 1980 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  37. Lê Văn Chuyển Hy sinh 1981 · Đoàn Xá - Đồ Sơn - Hải Phòng
  38. Lê Văn Châu Hy sinh 1975 · Thạch QuÝ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  39. Lê Văn Châu Hy sinh 1975 · Thạch QuÝ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  40. Lê Văn Chén Hy sinh 1971 · Hồng Thái - Phú Xuyên - Hà Tây
  41. Lê Văn Chận Hy sinh 1983 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  42. Lê Văn Chệt Hy sinh 1968 · Diễn Kim - Càn Long - Trà Vinh
  43. Lê Văn Có Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  44. Lê Văn Cơ Hy sinh 1952 · Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai
  45. Lê Văn Cưu Hy sinh 1969 · Hưng Nhân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  46. Lê Văn Cưởng Hy sinh 1968 · Điền Huy - Mỹ Tho - Tiền Giang
  47. Lê Văn Dũng Hy sinh 1964
  48. Lê Văn Dũng Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  49. Lê Văn Dũng Hy sinh 1964
  50. Lê Văn Dương Hy sinh 1979 · Phủ LÝ - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  51. Lê Văn Dục Hy sinh 1979 · Hoàng Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc
  52. Lê Văn Giai Hy sinh 1979 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng
  53. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1968 · Mỹ Hương - Châu Thành - Sóc Trăng
  54. Lê Văn Hiệp Hy sinh 1973 · Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai
  55. Lê Văn Hoạch Hy sinh 1947 · Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
  56. Lê Văn Huyền Hy sinh 1969 · Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình
  57. Lê Văn Huệ Hy sinh 1967 · Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh
  58. Lê Văn Hòa Hy sinh 1972 · Yên QuÝ - Yên Định - Thanh Hóa
  59. Lê Văn Hòa Phương Trung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  60. Lê Văn Hòa Hy sinh 1969 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  61. Lê Văn Hồng Hy sinh 1980 · thị xã Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  62. Lê Văn Hội Hy sinh 1969 · QuÝ Xuân - Hà Quảng - Cao Bằng
  63. Lê Văn Kiên Hy sinh 1953 · Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai
  64. Lê Văn Kiện Hy sinh 1979 · Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  65. Lê Văn Ly Hy sinh 1968 · Tân Long - Thanh Trị - Sóc Trăng
  66. Lê Văn Lãnh Hy sinh 1968 · Tam Ngũ - Cầu Kè - Trà Vinh
  67. Lê Văn Lô Hy sinh 1970 · Tân Hiệp - Hóc Môn - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh
  68. Lê Văn Lường Hy sinh 1968 · Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  69. Lê Văn Lượng Hy sinh 1980
  70. Lê Văn Lại Hy sinh 1980 · Nguyễn Văn Trổi - Thành phố Hồ - Hồ Chí Minh
  71. Lê Văn Lầu Hy sinh 1948 · Bửu Long - Biên Hòa - Đồng Nai
  72. Lê Văn Lẹ Hy sinh 1968
  73. Lê Văn Lệ Hy sinh 1979 · Hoàng Khánh - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  74. Lê Văn Lợi Hy sinh 1979 · Xuân Thành - Xuân Lộc - Đồng Nai
  75. Lê Văn Lợi Hy sinh 1979 · Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai
  76. Lê Văn Lợi Hy sinh 1979 · Nguyệt ấn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  77. Lê Văn Lực Hy sinh 1979 · Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  78. Lê Văn Mang Hy sinh 1968
  79. Lê Văn Mang Hy sinh 1968
  80. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp
  81. Lê Văn Minh Hy sinh 1970 · Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  82. Lê Văn Minh Hy sinh 1970 · Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  83. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp
  84. Lê Văn Minh Hy sinh 1970 · Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  85. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp
  86. Lê Văn Minh Hy sinh 1970 · Xuân Trịnh - Thiệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Lê Văn Minh Hy sinh 1979 · Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp
  88. Lê Văn Mài Hy sinh 1947 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  89. Lê Văn Mài Hy sinh 1947 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  90. Lê Văn Máy Hy sinh 1950 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  91. Lê Văn Máy Hy sinh 1950 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  92. Lê Văn Máy Hy sinh 1950 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  93. Lê Văn Méo Hy sinh 1969 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  94. Lê Văn Méo Hy sinh 1969 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  95. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1947 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  96. Lê Văn Mạnh Hy sinh 1947 · Hiệp Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  97. Lê Văn Nam Hy sinh 1973 · Quảng Phong - Na Rì - Bắc Thái
  98. Lê Văn Nghiêu Hy sinh 1979 · An Hòa - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  99. Lê Văn Nghệ Hy sinh 1969 · Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Bình Dương
  100. Lê Văn Ngào Hy sinh 1979 · Mỹ Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình