Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 6/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Lã Quang Mãi Hy sinh 1968 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình
  2. Lã Qui Hải Hy sinh 1968 · Đông Sơn - Đông Quang - Thái Bình
  3. Lã Văn TÝ Hy sinh 1979 · Thanh Trì, Hà Nội, Hà Nội
  4. Lê Bá Hưng Hy sinh 1970 · Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa
  5. Lê Bá Linh Hy sinh 1979 · Vỏ Ninh - Lệ Ninh - Bình - Bình Trị Thiên
  6. Lê Bá Thước Hy sinh 1979 · Văn Khê - Hà Đông - Hà Sơn Bình
  7. Lê Bá Tuế Hy sinh 1968 · Thọ Lực - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  8. Lê Bá Đường Hy sinh 1977 · Nguyên ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  9. Lê Cán Hy sinh 1977 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  10. Lê Công KhÁnh Hy sinh 1968 · Bình Sơn - Chi Tàu Song - Châu Đốc
  11. Lê Công Nhẹ Hy sinh 1973 · Ngũ Đoan - An Thụy - Hải Phòng
  12. Lê Công Thành Hy sinh 1979 · Yên Khương - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  13. Lê Công Thơ Hy sinh 1968 · Thọ Dực - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  14. Lê Công Thức Hy sinh 1979 · Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  15. Lê Công Tuấn Hy sinh 1979 · Quảng Ngọc - Hương Điền - Bình - Bình Trị Thiên
  16. Lê Công Tập Hy sinh 1979 · Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa
  17. Lê Cương Hy sinh 1976 · Sơn Hòa - Hưng Sơn - Nghệ Tĩnh
  18. Lê Cảnh Niềm Hy sinh 1977
  19. Lê Doãn Thành Hy sinh 1975 · Đông Quan - Đông Sơn - Thanh Hóa
  20. Lê Duy Luân Hy sinh 1979 · Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  21. Lê Duy Sơn Hy sinh 1968 · Trần Thành - Kiến An - Hải Phòng
  22. Lê Duy Thắm Hy sinh 1979 · Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng
  23. Lê Hoàng Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  24. Lê Hoàng Thịnh Hy sinh 1985 · Cẩm Tiến - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh
  25. Lê Huy Chí Hy sinh 1968 · Hoàng Thành - Hoằng Hoá - Thanh Hóa
  26. Lê Huy Hiệp Hy sinh 1981 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng
  27. Lê Huy Thành Hy sinh 1977 · Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  28. Lê Huy Thắng Hy sinh 1975 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú
  29. Lê Hào Phong Hy sinh 1980 · Long Hương - Bắc Bình - Thuận Hải
  30. Lê Hồng Chinh Hy sinh 1968 · Liên Khê - Khoái Châu - Hải Hưng
  31. Lê Hồng Cư Hy sinh 1968 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  32. Lê Hồng Khoái Hy sinh 1979 · Liên Phong - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  33. Lê Hồng Phong Hy sinh 1980 · Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
  34. Lê Hồng Sơn Hy sinh 1971 · Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  35. Lê Hồng Thịnh Hy sinh 1979 · Thiệu Phúc - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  36. Lê Hữu Duyệt Hy sinh 1980 · Hương Xuân - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  37. Lê Hữu Thướu Hy sinh 1953 · Lộc An - Long Thành - Đồng Nai
  38. Lê Hữu Tuấn Hy sinh 1979 · Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  39. Lê Hữu Tính Hy sinh 1972 · Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  40. Lê Hữu Đức Hy sinh 1973 · Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai
  41. Lê Hữu Đức Hy sinh 1977 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  42. Lê Khái Thanh Hy sinh 1979 · Tiên Bá - Tiên Lãng - Hải Phòng
  43. Lê Khả Hy sinh 1979 · Quốc Tuấn - Nam Sách - Hải Hưng
  44. Lê Khắc Hiền Hy sinh 1979 · Hương Long - Hương Khê - Nghệ Tĩnh
  45. Lê Khắc Trao Hy sinh 1977
  46. Lê Khắc Trao Hy sinh 1977
  47. Lê Long Toàn Hy sinh 1968
  48. Lê Long Toàn Hy sinh 1968
  49. Lê Minh Hiền Hy sinh 1981 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc
  50. Lê Minh Hoàng Hy sinh 1953 · Vĩnh Cửu, Đồng Nai, Đồng Nai
  51. Lê Minh Hân Hy sinh 1972 · Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  52. Lê Minh Phương Hy sinh 1979 · Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  53. Lê Minh Trí Hy sinh 1979 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  54. Lê Minh Trí Hy sinh 1979 · Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  55. Lê Minh Tâm Hy sinh 1980 · Quảng Hùng - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  56. Lê Minh Được Hy sinh 1967 · Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang
  57. Lê Mạnh Hằng Hy sinh 1974 · Tây Phong - Tiền Hải - Thái Bình
  58. Lê Mậu Thảo Hy sinh 1979 · Kim Mỗ - Đông Anh - Hà Nội
  59. Lê Ngọc Bính Hy sinh 1979 · Hải Thương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
  60. Lê Ngọc Lâm Hy sinh 1979 · Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  61. Lê Ngọc Ninh Hy sinh 1980 · Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh
  62. Lê Ngọc Tam Hy sinh 1968 · Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  63. Lê Ngọc Thân Hy sinh 1975 · Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  64. Lê Ngọc Tính Hy sinh 1985 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  65. Lê Ngọc Vĩnh Hy sinh 1979 · Quảng Phú - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  66. Lê Ngọc Đàng Hy sinh 1968 · Trường Chinh - Phù Cừ - Hải Hưng
  67. Lê Như Tuất Hy sinh 1970 · Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  68. Lê Như Đông Hy sinh 1979 · Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh
  69. Lê Phong Nhã Hy sinh 1979 · Tô Hà Thành - Chí Linh - Hải Hưng
  70. Lê Phát Hùng Hy sinh 1979 · Tân Mộc - Mộc Hóa - Long An
  71. Lê Phú Hòa Hy sinh 1986 · Hòa Bình - Biên Hòa - Đồng Nai
  72. Lê Quang Chiến Hy sinh 1979 · Tân Thịnh - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  73. Lê Quang Chưởng Hy sinh 1979 · Tây Giang - Tiền Hải - Thái Bình
  74. Lê Quang Chất Hy sinh 1980 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  75. Lê Quang Giang Hy sinh 1979 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng
  76. Lê Quang Hiền Hy sinh 1970 · Trung Quang - Văn Lãng - Lạng Sơn
  77. Lê Quang Khương Hy sinh 1964 · Long Hương - Châu Thành - Đồng Nai
  78. Lê Quang Sỹ Hy sinh 1985 · Quỳnh Ninh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  79. Lê Quang Thành Hy sinh 1979 · Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh
  80. Lê Quang Thành Hy sinh 1979 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  81. Lê Quân Hy sinh 1975 · Long Thành, Đồng Nai, Đồng Nai
  82. Lê Quốc Dên Hy sinh 1967
  83. Lê Quốc Dược Hy sinh 1981 · Hoài Hương - Hoài Nhơn - Nghĩa Bình
  84. Lê Quốc Hồng Hy sinh 1979 · Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  85. Lê Song Hỷ Hy sinh 1975 · Quảng Hưng - Quảng Yên - Thanh Hóa
  86. Lê Sỹ Lộc Hy sinh 1968 · Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  87. Lê Sỹ Tâm Hy sinh 1972 · Quang Hiến - Ngọc Lạc - Thanh Hóa
  88. Lê Sỹ Vinh Hy sinh 1985 · Quỳnh Vinh - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  89. Lê Tam Ân Hy sinh 1969 · Phong Lạc - Nho Quan - Hà Nam Ninh
  90. Lê Thanh Giang Hy sinh 1979 · Mỹ Lộc - Thái Thụy - Thái Bình
  91. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1979 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng
  92. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1979 · Thành Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa
  93. Lê Thanh Nghị Hy sinh 1979 · Quỳnh Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  94. Lê Thanh Đồng Hy sinh 1972 · Đại Lập - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  95. Lê Thiện Nghệ Hy sinh 1952 · An Định - Mõ Cày - Bến Tre
  96. Lê Thiện Tĩnh Hy sinh 1979 · Hoàng Chính - Hoàng Hoá - Thanh Hóa
  97. Lê Thành Chí Hy sinh 1979 · Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  98. Lê Thành Học Hy sinh 1973 · Bình Phục Nhất - Chợ Gạo - Tiền Giang
  99. Lê Thành Nam Hy sinh 1981 · Long Bình Điền - Chợ Gạo - Tiền Giang
  100. Lê Thái Sơn Hy sinh 1979 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh