Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai

tỉnh Đồng Nai

3.201 liệt sĩ an táng tại đây · trang 5/33

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Hà Viết Liệt Hy sinh 1979 · Trung Hòa - Quảng Hòa - Thanh Hóa
  2. Hà Văn Bàng Hy sinh 1968 · Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa
  3. Hà Văn Chi Hy sinh 1979 · Đồng Cương - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  4. Hà Văn Chúc Hy sinh 1971 · Thanh Cúc - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  5. Hà Văn Dậu Hy sinh 1970 · Thọ Xuân - Hoà Yên - Bắc Giang
  6. Hà Văn Hiền Hy sinh 1979 · Hồng Ca - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai
  7. Hà Văn Hằng Hy sinh 1979 · Thảo Đào - Lạng Giang - Hà Bắc
  8. Hà Văn Long Hy sinh 1979 · An Đồng - Hưng Hà - Thái Bình
  9. Hà Văn Lương Hy sinh 1973 · Thái Sơn - Hàm Yên - Tuyên Quang
  10. Hà Văn Lễ Hy sinh 1980 · Phú Hiệp - Tân Phú - Đồng Nai
  11. Hà Văn Nho Hy sinh 1979 · Hưng Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa
  12. Hà Văn Săng Hy sinh 1973 · Phú Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái
  13. Hà Văn Tem Hy sinh 1976 · Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ Tĩnh
  14. Hà Văn Toàn Hy sinh 1968 · Khánh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  15. Hà Văn Toàn Hy sinh 1968 · Khánh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An
  16. Hà Văn Xét Hy sinh 1972 · Vinh Quan - Thanh Thủy - Vĩnh Phú
  17. Hà Văn ót Hy sinh 1971 · Bao Công - Bá Thước - Thanh Hóa
  18. Hà Văn Điệp Hy sinh 1978 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  19. Hà Xuân Hùng Hy sinh 1979 · Kim Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  20. Hà Xuân Lương Hy sinh 1969 · Lộc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng
  21. Hà Xuân Mão Hy sinh 1972 · Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa
  22. Hà Xuân Mão Hy sinh 1972 · Nam Đồng - Quang Hóa - Thanh Hóa
  23. Hà Đình Long Hy sinh 1979 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  24. Hà Đức Mạnh Hy sinh 1979 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  25. Hà Đức Mạnh Hy sinh 1979 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú
  26. Hán Văn Phượng Hy sinh 1979 · An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc
  27. Hán Văn Thiên Hy sinh 1968 · Hà Lộc - Lâm Thao - Phú Thọ
  28. Hồ Bách Ngởi Hy sinh 1970 · Mỹ Tho - Cái Bè - Tiền Giang
  29. Hồ Công Hợi Hy sinh 1971 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa
  30. Hồ Duy Phú Hy sinh 1979 · Vĩnh Thái - Hương Phú - Bình Trị Thiên
  31. Hồ Duyên Hy sinh 1979 · Hương Vĩnh - Hương Điền - Bình Trị Thiên
  32. Hồ Hoàng Hoa Hy sinh 1979 · Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam
  33. Hồ Huy Việt Hy sinh 1972 · Sơn Nam - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  34. Hồ Khắc Song Hy sinh 1979 · Tiến Thụy - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  35. Hồ Lực Sản Hy sinh 1968 · Lục Mỹ - Trà Ôn - Trà Vinh
  36. Hồ Ngọc Lân Hy sinh 1979 · Thạch Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  37. Hồ Ngọc Sơn Hy sinh 1979 · Triệu Thượng - Triệu Hải - Bình Trị Thiên
  38. Hồ Sĩ Não Hy sinh 1977 · Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  39. Hồ Sỹ Chắt Hy sinh 1979 · Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  40. Hồ Sỹ Hoà Hy sinh 1980 · Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  41. Hồ Sỹ Quang Hy sinh 1979 · Quỳnh Yên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  42. Hồ Thanh Hải Hy sinh 1976 · Hợp Thành - Thiệu Hoá - Thanh Hóa
  43. Hồ Trọng Lệ Hy sinh 1984 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  44. Hồ Tuấn Sơn Hy sinh 1985 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  45. Hồ Tấn Mạnh Hy sinh 1968 · Trung Hiệp - Vũng Liêm - Trà Vinh
  46. Hồ Tấn Mạnh Hy sinh 1968 · Trung Hiệp - Vũng Liêm - Trà Vinh
  47. Hồ Văn Bình Hy sinh 1977 · Hải Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  48. Hồ Văn Chẩn Hy sinh 1949 · Tam Hiệp - Biên Hòa - Đồng Nai
  49. Hồ Văn Dự Hy sinh 1979 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
  50. Hồ Văn Huân Hy sinh 1980 · Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh
  51. Hồ Văn Nguyên Hy sinh 1967 · Tân Phước Khánh - Thủ Dầu Một - Sông Bé - Bình Dương
  52. Hồ Văn Răng Hy sinh 1966 · Hiệp Hòa - Biên Hòa - Đồng Nai
  53. Hồ Xuân Cường Hy sinh 1979 · Sơn Diện - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  54. Hồ Xuân Ninh Hy sinh 1979 · Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  55. Hồ Xuân Viện Hy sinh 1975 · Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  56. Hồ Đắc Hoài Hy sinh 1979 · Huệ Khuê - Buôn Hồ - Đắc Lắc
  57. Hồ Đức Thắng Hy sinh 1979 · Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  58. Hứa Do Tú Hy sinh 1962
  59. Hứa Văn Hiệp Hy sinh 1980 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  60. Hứa Văn Hoàng Hy sinh 1949 · Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  61. Hứa Văn Khương Hy sinh 1981 · Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai
  62. Hứa Đức Hạnh Hy sinh 1979 · Vĩnh Lạc - Văn Quang - Hà Tuyên
  63. KÝ Bá Cẩm Hy sinh 1979 · Đông Sơn - Yên Thế - Hà Bắc
  64. Khoa Văn Khe Hy sinh 1968 · Đặng Lâm - An Hải - Hải Phòng
  65. Khúc Hồng ổn Hy sinh 1980 · Thụy Hưng - Thái Thụy - Thái Bình
  66. Khúc Đình Hồng Hy sinh 1979 · Hồng Thái - Đông Triều - Quảng Ninh
  67. Khương Viết Thái Hy sinh 1970 · Tam Điệp - Duyên Hà - Thái Bình
  68. Khổng Hữu Hà Hy sinh 1971 · Thiệu Giáo - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  69. Khổng Hữu Khoát Hy sinh 1984 · Hố Nai 1 - Biên Hòa - Đồng Nai
  70. Kim Chiến Hy sinh 1968 · Mỹ Thuận - Châu Thành - Sóc Trăng
  71. Kim Hồng Nguyên Hy sinh 1980 · Thuận Hóa - Vị Xuyên - Hà Tuyên
  72. Kim Thanh Doản Hy sinh 1975 · Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh
  73. Kiều Công Hiền Hy sinh 1979 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai
  74. Kiều Ngọc Thất Hy sinh 1973 · Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh
  75. Kiều Trí Thức Hy sinh 1975 · Tam Đồng - Yên Lãng - Vĩnh Phúc
  76. Kiều Tùng Cương Hy sinh 1975 · Đông Thành - Thanh Ba - Phú Thọ
  77. Kiều Đình Thông Hy sinh 1981 · Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình
  78. LÝ Công Tâm Hy sinh 1977 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai
  79. LÝ Duy Long Hy sinh 1979 · Đại Phụ - Sơn Dương - Hà Tuyên
  80. LÝ Huê Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. LÝ Quang Sơn Hy sinh 1978 · Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai
  82. LÝ Tùng Hiếu Hy sinh 1952 · Mỹ Quới - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương
  83. LÝ Văn May Hy sinh 1968
  84. LÝ Văn May Hy sinh 1968
  85. LÝ Văn Ngao Hy sinh 1969 · Minh Dần - Hà Tuyên - Tuyên Quang
  86. LÝ Văn Toán Hy sinh 1979 · Ninh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  87. LÝ Văn Toán Hy sinh 1979 · Ninh Tân - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình
  88. La Thanh Trứ Hy sinh 1979 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà - Hà Nam Ninh
  89. La Thanh Trứ Hy sinh 1979 · Xuân Hồng - Xuân Thủy - Hà - Hà Nam Ninh
  90. La Văn Lục Hy sinh 1971 · Định Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  91. Lai Văn An Hy sinh 1968
  92. Liền Văn Đức Hy sinh 1963
  93. Liễu Văn Thợ Hy sinh 1979 · Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh
  94. Làn Sát Vân Hy sinh 1962
  95. Lâm Binh Hy sinh 1979 · Vĩnh Phước - Vĩnh Hậu - Hậu Giang
  96. Lâm Thanh Cầm Hy sinh 1969 · Vị Thanh - Long Mỹ - Cần Thơ
  97. Lâm Văn Lai Hy sinh 1984 · Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai
  98. Lâm Văn Lên Hy sinh 1947 · Tân Hạnh - Biên Hòa - Đồng Nai
  99. Lâm Xuân Tuấn Hy sinh 1968 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  100. Lã Quang Mãi Hy sinh 1968 · Đông Sơn - Đông Quan - Thái Bình