Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Văn Tạo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. Nguyễn Văn Tản 1949 – 1968
  3. Nguyễn Văn Tấn 1960 – 1979
  4. Nguyễn Văn Tỉnh 1959 – 1979
  5. Nguyễn Văn Tỏ 1919 – 1960
  6. Nguyễn Văn Tộ 1955 – 1974
  7. Nguyễn Văn Tự 1951 – 1979
  8. Nguyễn Văn Vinh 1960 – 1979
  9. Nguyễn Văn Vinh 1952 – 1972
  10. Nguyễn Văn Vinh 1953 – 1972
  11. Nguyễn Văn Viển 1948 – 1975
  12. Nguyễn Văn Viển 1958 – 1979
  13. Nguyễn Văn Việt 1932 – 1968
  14. Nguyễn Văn Việt Hy sinh 1984
  15. Nguyễn Văn Vòng 1942 – 1968
  16. Nguyễn Văn Vũ 1959 – 1980
  17. Nguyễn Văn Vũ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Nguyễn Văn Vần 1954 – 1980
  19. Nguyễn Văn Vỉ 1950 – 1968
  20. Nguyễn Văn Vụ 1958 – 1979
  21. Nguyễn Văn Vừa 1937 – 1970
  22. Nguyễn Văn Xay Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  23. Nguyễn Văn Xin 1956 – 1977
  24. Nguyễn Văn Xuyên 1952 – 1971
  25. Nguyễn Văn Xuyên 1956 – 1979
  26. Nguyễn Văn Xuân 1958 – 1979
  27. Nguyễn Văn Xệ Sinh 1929
  28. Nguyễn Văn Y 1956 – 1976
  29. Nguyễn Văn Yến 1956 – 1979
  30. Nguyễn Văn Êm 1956 – 1979
  31. Nguyễn Văn ái 1944 – 1968
  32. Nguyễn Văn ý 1954 – 1977
  33. Nguyễn Văn Điều 1942 – 1970
  34. Nguyễn Văn Điễm 1957 – 1979
  35. Nguyễn Văn Điện 1950 – 1969
  36. Nguyễn Văn Đoàn 1960 – 1979
  37. Nguyễn Văn Đoán 1952 – 1972
  38. Nguyễn Văn Đáng 1924 – 1947
  39. Nguyễn Văn Đây Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Văn Đính Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  41. Nguyễn Văn Đông 1959 – 1979
  42. Nguyễn Văn Đăng 1956 – 1978
  43. Nguyễn Văn Đại 1961 – 1980
  44. Nguyễn Văn Đạo 1936 – 1969
  45. Nguyễn Văn Đậu 1957 – 1979
  46. Nguyễn Văn Đắp 1959 – 1979
  47. Nguyễn Văn Đề 1957 – 1979
  48. Nguyễn Văn Để 1947 – 1968
  49. Nguyễn Văn Đệ 1952 – 1973
  50. Nguyễn Văn Đỉa 1954 – 1975
  51. Nguyễn Văn Định 1954 – 1979
  52. Nguyễn Văn Độ 1960 – 1979
  53. Nguyễn Văn Độ 1963 – 1985
  54. Nguyễn Văn Đức 1960 – 1979
  55. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1962
  56. Nguyễn Văn Đức 1955 – 1977
  57. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1975
  58. Nguyễn Văn Đức Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Nguyễn Văn Ơn 1953 – 1979
  60. Nguyễn Văn ấp 1949 – 1969
  61. Nguyễn Văn ổi 1921 – 1948
  62. Nguyễn Vĩnh Dương Hy sinh 1977
  63. Nguyễn Vĩnh Luật 1956 – 1979
  64. Nguyễn Vỉnh Hoa 1960 – 1980
  65. Nguyễn Xuân Biên Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Nguyễn Xuân Bình 1958 – 1979
  67. Nguyễn Xuân Chính 1959 – 1979
  68. Nguyễn Xuân Cát 1955 – 1979
  69. Nguyễn Xuân Cư Hy sinh 1975
  70. Nguyễn Xuân Cần 1954 – 1979
  71. Nguyễn Xuân Dỉu 1955 – 1978
  72. Nguyễn Xuân Huy 1939 – 1969
  73. Nguyễn Xuân Hòa 1960 – 1980
  74. Nguyễn Xuân Hời 1958 – 1979
  75. Nguyễn Xuân Khoát 1959 – 1979
  76. Nguyễn Xuân Khuất 1947 – 1970
  77. Nguyễn Xuân Khải 1958 – 1979
  78. Nguyễn Xuân Kiểm 1959 – 1979
  79. Nguyễn Xuân Ký 1959 – 1979
  80. Nguyễn Xuân Kỳ 1954 – 1979
  81. Nguyễn Xuân Long 1958 – 1979
  82. Nguyễn Xuân Long 1960 – 1979
  83. Nguyễn Xuân Luông Hy sinh 1977
  84. Nguyễn Xuân Lập 1955 – 1979
  85. Nguyễn Xuân Lập 1947 – 1972
  86. Nguyễn Xuân Minh 1954 – 1974
  87. Nguyễn Xuân Phú Hy sinh 1979
  88. Nguyễn Xuân Quang 1957 – 1977
  89. Nguyễn Xuân Sinh 1951 – 1971
  90. Nguyễn Xuân Sáng 1959 – 1980
  91. Nguyễn Xuân Thanh 1955 – 1979
  92. Nguyễn Xuân Thành 1959 – 1980
  93. Nguyễn Xuân Thông 1960 – 1979
  94. Nguyễn Xuân Thăng 1959 – 1979
  95. Nguyễn Xuân Thắm 1960 – 1979
  96. Nguyễn Xuân Thế Hy sinh 1985
  97. Nguyễn Xuân Thủy 1957 – 1979
  98. Nguyễn Xuân Toản 1960 – 1979
  99. Nguyễn Xuân Trường 1937 – 1969
  100. Nguyễn Xuân Trường 1952 – 1980