Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai

Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

2.945 liệt sĩ an táng tại đây · trang 10/30

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Hoàng Sơn Hy sinh 1983
  2. Nguyễn Huy Minh 1956 – 1980
  3. Nguyễn Huy Niên Sinh 1954
  4. Nguyễn Huy Sơn 1952 – 1974
  5. Nguyễn Huy Toàn 1949 – 1968
  6. Nguyễn Huy Toàn Hy sinh 1984
  7. Nguyễn Hải Đường 1957 – 1979
  8. Nguyễn Hải Đường 1950 – 1980
  9. Nguyễn Hải Đảo Hy sinh 1972
  10. Nguyễn Hố Cận 1956 – 1977
  11. Nguyễn Hồng Gia Hy sinh 1972
  12. Nguyễn Hồng Nga 1955 – 1979
  13. Nguyễn Hồng Năm 1956 – 1980
  14. Nguyễn Hồng Quân 1959 – 1979
  15. Nguyễn Hồng Sơn 1960 – 1979
  16. Nguyễn Hồng Sơn 1946 – 1972
  17. Nguyễn Hồng Thạnh 1958 – 1980
  18. Nguyễn Hồng Vát 1948 – 1968
  19. Nguyễn Hửu Bền 1957 – 1979
  20. Nguyễn Hửu Chiến 1956 – 1979
  21. Nguyễn Hửu Chánh 1942 – 1975
  22. Nguyễn Hửu Chính 1954 – 1979
  23. Nguyễn Hửu Chương 1957 – 1979
  24. Nguyễn Hửu Diên 1959 – 1978
  25. Nguyễn Hửu Ký 1957 – 1980
  26. Nguyễn Hửu Kế 1959 – 1979
  27. Nguyễn Hửu Lôi 1951 – 1977
  28. Nguyễn Hửu Lượng 1960 – 1981
  29. Nguyễn Hửu Lễ 1957 – 1979
  30. Nguyễn Hửu Lộc 1957 – 1979
  31. Nguyễn Hửu Minh 1955 – 1979
  32. Nguyễn Hửu Nghĩa 1940 – 1965
  33. Nguyễn Hửu Ninh 1958 – 1979
  34. Nguyễn Hửu Sở 1951 – 1971
  35. Nguyễn Hửu Thuận 1956 – 1979
  36. Nguyễn Hửu Thính 1952 – 1975
  37. Nguyễn Hửu Thẩm 1950 – 1972
  38. Nguyễn Hửu Thịnh 1944 – 1969
  39. Nguyễn Hửu Thịnh 1959 – 1979
  40. Nguyễn Hửu Túc 1957 – 1979
  41. Nguyễn Hửu Tường 1959 – 1979
  42. Nguyễn Hửu Việt 1952 – 1975
  43. Nguyễn Hửu Vông 1950 – 1969
  44. Nguyễn Hửu Đáng 1959 – 1978
  45. Nguyễn Hữu Hợi 1960 – 1979
  46. Nguyễn Hữu Phẩm 1958 – 1979
  47. Nguyễn Hữu Quảng Hy sinh 1970
  48. Nguyễn Hữu Thầm Hy sinh 1962
  49. Nguyễn Khánh Chính 1950 – 1972
  50. Nguyễn Khánh Liên 1960 – 1979
  51. Nguyễn Khánh Mai 1938 – 1971
  52. Nguyễn Khắc Hai 1960 – 1979
  53. Nguyễn Khắc Minh 1952 – 1979
  54. Nguyễn Khắc Tỉnh 1959 – 1979
  55. Nguyễn Khắc Tỉnh 1959 – 1979
  56. Nguyễn Khắc Ân 1958 – 1979
  57. Nguyễn Khắc Ước 1958 – 1979
  58. Nguyễn Kim Chung 1952 – 1972
  59. Nguyễn Kim Cúc 1914 – 1973
  60. Nguyễn Kim Hoa 1957 – 1979
  61. Nguyễn Kim Hòa 1961 – 1981
  62. Nguyễn Kim Liên 1953 – 1972
  63. Nguyễn Kim Mến 1936 – 1970
  64. Nguyễn Kim Nhiệm 1959 – 1979
  65. Nguyễn Kim Sơn 1959 – 1980
  66. Nguyễn Kim Sơn 1956 – 1979
  67. Nguyễn Lâm Sơn 1948 – 1970
  68. Nguyễn Lương Bảy 1954 – 1976
  69. Nguyễn Mai Thanh 1950 – 1973
  70. Nguyễn Minh Chi 1958 – 1979
  71. Nguyễn Minh Hiền 1955 – 1977
  72. Nguyễn Minh Hạnh Hy sinh 1970
  73. Nguyễn Minh Hồng 1953 – 1975
  74. Nguyễn Minh Nang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Nguyễn Minh Phong 1956 – 1979
  76. Nguyễn Minh Tâm 1949 – 1971
  77. Nguyễn Minh Tâm Hy sinh 1966
  78. Nguyễn Minh Đức Sinh 1949
  79. Nguyễn Minh Đức 1953 – 1979
  80. Nguyễn Mạnh Hà 1952 – 1975
  81. Nguyễn Mạnh Hùng 1950 – 1979
  82. Nguyễn Mạnh Hùng 1951 – 1970
  83. Nguyễn Mạnh Quỳnh 1946 – 1970
  84. Nguyễn Mạnh Tăng 1953 – 1979
  85. Nguyễn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Nguyễn Ngọc Bảo Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  87. Nguyễn Ngọc Dung Hy sinh 1952
  88. Nguyễn Ngọc Dũng 1950 – 1972
  89. Nguyễn Ngọc Dục 1956 – 1980
  90. Nguyễn Ngọc Giàu 1964 – 1985
  91. Nguyễn Ngọc Huệ 1958 – 1978
  92. Nguyễn Ngọc Hòa 1954 – 1979
  93. Nguyễn Ngọc Hợi 1958 – 1979
  94. Nguyễn Ngọc Khuê 1944 – 1971
  95. Nguyễn Ngọc Liên 1960 – 1979
  96. Nguyễn Ngọc Loan 1954 – 1977
  97. Nguyễn Ngọc Long 1960 – 1979
  98. Nguyễn Ngọc Lân 1960 – 1980
  99. Nguyễn Ngọc Mậu 1958 – 1979
  100. Nguyễn Ngọc Nga 1960 – 1972