Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 25/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn Hoà Hy sinh 1980 · Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An
  2. Trần Văn Hoàng 1958 – 1980 · Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  3. Trần Văn Hoàng 1958 – 1980 · Tân Hiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  4. Trần Văn Hoá 1955 – 1975 · 19 - Trần Nhật Duật - Hải Phòng
  5. Trần Văn Hoá 1955 – 1975 · 19 - Trần Nhật Duật - - Hải Phòng
  6. Trần Văn Họp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. Trần Văn Họp Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  8. Trần Văn Huyên Hy sinh 1979 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  9. Trần Văn Huyên Hy sinh 1979 · Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh
  10. Trần Văn Huê 1960 – 1980 · Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng
  11. Trần Văn Huê 1960 – 1980 · Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng
  12. Trần Văn Hùng 1957 – 1979 · Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  13. Trần Văn Hùng 1949 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  14. Trần Văn Hùng 1957 – 1979 · Yên Hưng - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  15. Trần Văn Hùng 1949 – 1975 · Hải Hưng, Hải Hưng
  16. Trần Văn Hậu 1953 – 1979 · Song ân - Vũ Thư - Thái Bình
  17. Trần Văn Hậu 1953 – 1979 · Song ân - Vũ Thư - Thái Bình
  18. Trần Văn Hộ 1955 – 1975 · Liên Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  19. Trần Văn Hộ 1955 – 1975 · Liên Cần - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh
  20. Trần Văn Hợi 1947 – 1974 · Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà
  21. Trần Văn Hợi 1947 – 1974 · Sạch Long - Giao Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  22. Trần Văn Liễn 1960 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  23. Trần Văn Liễn 1960 – 1982 · Nhân Tiến - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  24. Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  25. Trần Văn Lập 1953 – 1972 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng
  26. Trần Văn Lược 1910 – 1967 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  27. Trần Văn Lược 1910 – 1967 · Nhân Hưng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  28. Trần Văn Minh Sinh 1956 · Văn Thái - Gia Lương - Hà Bắc
  29. Trần Văn Minh 1956 – 1975 · Văn Thái, Gia Lương, Gia Lương
  30. Trần Văn Nam 1962 – 1982 · Đức Thành - yên Thành - Nghệ An
  31. Trần Văn Nam 1962 – 1982 · Đức Thành - yên Thành - Nghệ An
  32. Trần Văn Ngũ 1945 – 1974 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - v
  33. Trần Văn Ngũ 1945 – 1974 · Hưng Xuân - Hưng Nguyên - Nghệ An
  34. Trần Văn Ngân Hy sinh 1979 · Xu Lý - Lục Ngạn - Hà Bắc
  35. Trần Văn Ngân Hy sinh 1979 · Xu Lý, Lục Ngạn, Lục Ngạn
  36. Trần Văn QUang. 1952 – 1974 · Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà
  37. Trần Văn QUang. 1952 – 1974 · Trúc Mỹ - Nam Ninh - Nam Định
  38. Trần Văn Quang 1950 – 1975 · Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  39. Trần Văn Quang 1950 – 1975 · Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  40. Trần Văn Quang 1950 – 1975 · Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh
  41. Trần Văn Quảng 1959 – 1979 · Đông Thương - Quế Võ - Hà Bắc
  42. Trần Văn Quảng 1959 – 1979 · Đông Thương, Quế Võ, Quế Võ
  43. Trần Văn Quyết 1955 – 1979 · Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  44. Trần Văn Quyết 1955 – 1979 · Ý Tân - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  45. Trần Văn Quý 1960 – 1979 · Đông Thương - Trung Đông - Hà Nam Ninh
  46. Trần Văn Rang 1952 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  47. Trần Văn Rang 1952 – 1972 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  48. Trần Văn Sinh 1959 – 1978 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  49. Trần Văn Sinh 1959 – 1978 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  50. Trần Văn Sắc 1930 – 1978 · Đông An - Hưng Hà - Thái Bình
  51. Trần Văn Sắc 1930 – 1978 · Đông An - Hưng Hà - Thái Bình
  52. Trần Văn Sơn 1952 – 1981 · Cẩm SƠn - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  53. Trần Văn Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  54. Trần Văn Sừng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  55. Trần Văn Thành 1959 – 1980 · Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  56. Trần Văn Thành 1942 – 1971 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  57. Trần Văn Thành 1959 – 1980 · Tiểu Khu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  58. Trần Văn Thành 1942 – 1971 · Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  59. Trần Văn Thiên 1954 – 1979 · am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  60. Trần Văn Thiên 1954 – 1979 · am Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  61. Trần Văn Thiết 1949 – 1974 · Hương Lạng - Lạng Giang - Hà Bắc
  62. Trần Văn Thiết 1949 – 1974 · Hương Lạng, Lạng Giang, Lạng Giang
  63. Trần Văn Thuyết Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái
  64. Trần Văn Thuyết Hy sinh 1975 · Viết Cường - Tân Yên - Yên Bái
  65. Trần Văn Thuận 1952 – 1972 · Huyền Sơn - Lục Giang - Hà Bắc
  66. Trần Văn Thuận 1952 – 1972 · Huyền Sơn, Lục Giang, Lục Giang
  67. Trần Văn Thâu 1950 – 1972 · Đưc Quang - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  68. Trần Văn Thâu 1950 – 1972 · Đưc Quang - Đưc Thọ - - Hà Tĩnh
  69. Trần Văn Thống 1946 – 1971 · Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - Campuchia
  70. Trần Văn Thống 1946 – 1971 · Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - CPC
  71. Trần Văn Thường Hy sinh 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  72. Trần Văn Thường Hy sinh 1972 · Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  73. Trần Văn Thực 1945 – 1970 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà
  74. Trần Văn Thực 1945 – 1970 · Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Định
  75. Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
  76. Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
  77. Trần Văn Trai 1959 – 1979 · Đào Dương - Ân Thi - Hải Hưng
  78. Trần Văn Tri Hy sinh 1980 · An Thanh - Hoài An - Nghĩa Bình
  79. Trần Văn Trọng 1952 – 1972 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  80. Trần Văn Trọng 1952 – 1972 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  81. Trần Văn Trụ 1947 – 1973
  82. Trần Văn Trụ 1947 – 1973
  83. Trần Văn Trương 1950 – 1975 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  84. Trần Văn Trương 1950 – 1975 · Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  85. Trần Văn Trường 1959 – 1980 · Nhen No - Kim Thi - Hải Hưng
  86. Trần Văn Tuyên 1950 – 1973 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  87. Trần Văn Tuyên 1950 – 1973 · Vân Trục - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  88. Trần Văn Tuấn 1961 – 1980 · Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc
  89. Trần Văn Tuấn 1961 – 1980 · Gia Đông, Thuận Thành, Thuận Thành
  90. Trần Văn Tuấn 1961 – 1980 · Gia Đông, Thuận Thành, Thuận Thành
  91. Trần Văn Tý 1951 – 1982 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  92. Trần Văn Tý 1951 – 1982 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  93. Trần Văn Tây Hy sinh 1968
  94. Trần Văn Tây Hy sinh 1968
  95. Trần Văn Vàng 1956 – 1981 · Tân Kỳ - Phù Tiên - Hải Hưng
  96. Trần Văn Vàng 1956 – 1981 · Tân Kỳ - Phù Tiên - Hải Hưng
  97. Trần Văn Viên 1951 – 1972 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Hà
  98. Trần Văn Viên 1951 – 1972 · Xuân Bắc - Xuân Thủy - Nam Định
  99. Trần Văn lâm 1952 – 1971 · Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú
  100. Trần Văn lâm 1952 – 1971 · Tam Sơn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú