Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 24/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An
  2. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An
  3. Trần QUang Khải 1954 – 1975 · Hoàng Liên - Gia Lộc - Hải Hưng
  4. Trần QUang Khải 1954 – 1975 · Hoàng Liên - Gia Lộc - Hải Hưng
  5. Trần QUang Lịch 1950 – 1971 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang
  6. Trần QUang Trung Hy sinh 1979 · Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An
  7. Trần QUang Trung Hy sinh 1979 · Xuân Tam - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Trần Quang Dũng 1950 – 1973 · Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội
  9. Trần Quang Dũng 1950 – 1973 · Ngọc Trung - Gia Lâm - Hà Nội
  10. Trần Quang Hóng 1948 – 1971 · Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái
  11. Trần Quang Hóng 1948 – 1971 · Việt Thành - Trấn Yên - Yên Bái
  12. Trần Quang Hể 1951 – 1970 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà
  13. Trần Quang Hể 1951 – 1970 · Mỹ Thuận - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định
  14. Trần Quang Khải 1960 – 1979 · Thái Thịnh - Linh Nam - Hải Hưng
  15. Trần Quang Khải 1960 – 1979 · Thái Thịnh - Linh Nam - Hải Hưng
  16. Trần Quang Liễm 1953 – 1974 · Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  17. Trần Quang Liễm 1953 – 1974 · Nhân Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  18. Trần Quang Lịch 1950 – 1971 · Kỳ Lâm - Sơn Dương - Tuyên Quang
  19. Trần Quang Long 1953 – 1972 · 237 - Lê Lợi - Hải Phòng
  20. Trần Quang Long 1953 – 1972 · 237 - Lê Lợi - Hải Phòng
  21. Trần Quang Tuyên 1960 – 1980 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  22. Trần Quang Tuyên 1960 – 1980 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  23. Trần Quyết Chiến Thắng 1947 – 1975 · Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc
  24. Trần Quyết Chiến Thắng 1947 – 1975 · Liên SƠn - Tân Yên - Hà Bắc
  25. Trần Quốc Dương 1956 – 1979 · Thạch Tôn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  26. Trần Quốc Dương 1956 – 1979 · Thạch Tôn - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  27. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1980 · XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  28. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1980 · XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An
  29. Trần Sỹ Tường 1952 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  30. Trần Sỹ Tường 1952 – 1972 · Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An
  31. Trần Thanh SƠn 1952 – 1974 · Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  32. Trần Thanh Sơn 1952 – 1974 · Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình
  33. Trần Thành Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  34. Trần Thành Hy sinh 1979 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  35. Trần Thị Gái 1947 – 1968
  36. Trần Thị Gái 1947 – 1968
  37. Trần Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Thị Ngọc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  39. Trần Thị Đầy Hy sinh 1968
  40. Trần Thị Đầy Hy sinh 1968
  41. Trần Thọ Huấn 1952 – 1972 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  42. Trần Thọ Huấn 1952 – 1972 · Châu Giang - Quỳ Hợp - Nghệ An
  43. Trần Thế Giáo 1962 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  44. Trần Thế Giáo 1962 – 1981 · Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa
  45. Trần Thế Ngôn 1957 – 1979 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  46. Trần Thế Ngôn 1957 – 1979 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  47. Trần Thế Ngơi 1950 – 1973 · Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Hà
  48. Trần Thế Ngơi 1950 – 1973 · Thanh Ấp - Bình Lục - Nam Định
  49. Trần Trọng Dỹ 1952 – 1975 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà
  50. Trần Trọng Dỹ 1952 – 1975 · Vụ Bản - Bình Lục - Nam Định
  51. Trần Trọng Tuyết 1955 – 1974 · Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
  52. Trần Trọng Tuyết 1955 – 1974 · Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An
  53. Trần Viết Tĩnh 1953 – 1972 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  54. Trần Viết Tĩnh 1953 – 1972 · Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  55. Trần Văn Ba 1952 – 1975 · Trung Nội - Duy Tiên - Nam Hà
  56. Trần Văn Ba 1952 – 1975 · Trung Nội - Duy Tiên - Nam Định
  57. Trần Văn Biên 1950 – 1972 · An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng
  58. Trần Văn Biên 1950 – 1972 · An Lưu - Kinh Mỗ - Hải Hưng
  59. Trần Văn Bích Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  60. Trần Văn Bích Hy sinh 1980 · Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  61. Trần Văn Bê 1929 – 1969
  62. Trần Văn Bôi 1961 – 1971 · Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa
  63. Trần Văn Bôi 1961 – 1971 · Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa
  64. Trần Văn Bồi 1913 – 1967
  65. Trần Văn Bồi 1913 – 1967
  66. Trần Văn Bốn 1958 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  67. Trần Văn Bốn 1958 – 1979 · Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  68. Trần Văn Bằng 1960 – 1980 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  69. Trần Văn Bằng 1960 – 1980 · Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  70. Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  71. Trần Văn Chánh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  72. Trần Văn Chính 1959 – 1980 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  73. Trần Văn Chính 1959 – 1980 · Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  74. Trần Văn Cây 1956 – 1980 · Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  75. Trần Văn Cây 1956 – 1980 · Toóc Vân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh
  76. Trần Văn Cẩm 1962 – 1981 · Xóm 5 - Khối 1 - Đà Nẵng
  77. Trần Văn Cẩm 1933 – 1972 · Mỹ Lương - Gia Lãng - Hà Bắc
  78. Trần Văn Cẩm 1962 – 1981 · Xóm 5 - Khối 1 - Đà Nẵng
  79. Trần Văn Cẩm 1933 – 1972 · Mỹ Lương, Gia Lãng, Gia Lãng
  80. Trần Văn Cẩn 1957 – 1986 · Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  81. Trần Văn Cẩn 1957 – 1986 · Yen Lục - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  82. Trần Văn Cưởi 1952 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  83. Trần Văn Cưởi 1952 – 1974 · An Tiến - An Thuỵ - Hải Phòng
  84. Trần Văn Du 1960 – 1980 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  85. Trần Văn Du 1960 – 1980 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  86. Trần Văn Dũng 1962 – 1982 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  87. Trần Văn Dũng 1962 – 1982 · Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam
  88. Trần Văn Giác 1953 – 1974 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà
  89. Trần Văn Giác 1953 – 1974 · Nam Hoa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
  90. Trần Văn Hà Hy sinh 1979 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  91. Trần Văn Hà Hy sinh 1979 · Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam
  92. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1968
  93. Trần Văn Hạnh Hy sinh 1968
  94. Trần Văn Hinh 1945 – 1971 · Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên QUang
  95. Trần Văn Hinh 1945 – 1971 · Ninh Lại - Sơn Dương - Tuyên Quang
  96. Trần Văn Hoà 1959 – 1980 · Việt hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  97. Trần Văn Hoà Hy sinh 1980 · Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An
  98. Trần Văn Hoà Hy sinh 1980 · Hưng Đông - TP Vinh - Nghệ An
  99. Trần Văn Hoà 1959 – 1980 · Việt hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  100. Trần Văn Hoà 1959 – 1980 · Việt hưng - Kim Thành - Hải Hưng