Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 23/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Bạch Sông Hy sinh 1980
  2. Trần Bạch Sông Hy sinh 1980
  3. Trần Công Chuẩn 1962 – 1980 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  4. Trần Công Chuẩn 1962 – 1980 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Hưng
  5. Trần Công Hùng Hy sinh 1979 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  6. Trần Công Hùng Hy sinh 1979 · Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam
  7. Trần Công Lực 1956 – 1979 · Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  8. Trần Công Lực 1956 – 1979 · Nghĩa Phú - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  9. Trần Công Mậu Hy sinh 1980 · Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình
  10. Trần Công Mậu Hy sinh 1980 · Kiến Xương - - Thái Bình
  11. Trần Công Nhiên 1958 – 1980 · Cẩm Quê - Cẩm Khê - Nghệ Tĩnh
  12. Trần Công Nhiên 1958 – 1980 · Cẩm Quê - Cẩm Khê - - Nghệ Tĩnh
  13. Trần Công Thanh 1959 – 1980 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
  14. Trần Công Thanh 1959 – 1980 · Kỳ Văn - Kỳ Anh - - Hà Tĩnh
  15. Trần Duyên Cơ 1956 – 1979 · Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
  16. Trần Duyên Cơ 1956 – 1979 · Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh
  17. Trần Gìn Lâm Sinh 1948 · Kim Truệ, Nam Vang, Nam Vang
  18. Trần Gìn Lâm Sinh 1948 · Kim Truệ, Nam Vang, Nam Vang
  19. Trần Hải Nam 1950 – 1972 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  20. Trần Hải Nam 1950 – 1972 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  21. Trần Hiền Thê Hy sinh 1980 · Đức Tấn - Mộ Đức - Nghĩa Bình
  22. Trần Hoàng Thính 1952 – 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  23. Trần Hoàng Thính 1952 – 1972 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  24. Trần Hoàng Tý 1958 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  25. Trần Hoàng Tý 1958 – 1980 · Thanh Mai - Thanh Chương - Nghệ An
  26. Trần Huy Phương 1959 – 1979 · Kim Thi - Tân Phúc - Hải Hưng
  27. Trần Huy Phương 1959 – 1979 · Kim Thi - Tân Phúc - Hải Hưng
  28. Trần Huy Sơn 1951 – 1972 · Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  29. Trần Huy Sơn 1951 – 1972 · Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  30. Trần Huy Thiết 1948 – 1972 · Phương Lâm - Pù Ninh - Vĩnh Phú
  31. Trần Huy Thiết 1948 – 1972 · Phương Lâm - Pù Ninh - Vĩnh Phú
  32. Trần Huy Vóc Hy sinh 1979 · Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  33. Trần Huy Vóc Hy sinh 1979 · Xuân Đàn - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  34. Trần Hậu Trừ 1942 – 1973 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  35. Trần Hậu Trừ 1942 – 1973 · Thạch Hoá - Thạch Hà - Hà Tĩnh
  36. Trần Hồng Quế Hy sinh 1979 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  37. Trần Hồng Quế Hy sinh 1979 · Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An
  38. Trần Hồng Đào 1951 – 1973 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  39. Trần Hồng Đào 1951 – 1973 · Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An
  40. Trần Hữu Bá 1950 – 1972 · Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  41. Trần Hữu Bá 1950 – 1972 · Cẩm Uyên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  42. Trần Khoa Giáp 1954 – 1974 · Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc
  43. Trần Khoa Giáp 1954 – 1974 · Tiền Giang - Bắc Giang - Hà Bắc
  44. Trần Khắc Khoan 1930 – 1987 · Diễn Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
  45. Trần Khắc Khoan 1930 – 1987 · Diễn Hưng - Diễn Châu - Nghệ An
  46. Trần Kim Lưu 1954 – 1974 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  47. Trần Kim Lưu 1954 – 1974 · Hoà Hải - Hương Khê - Hà Tĩnh
  48. Trần Mạnh Hà 1960 – 1979 · Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng
  49. Trần Mạnh Hà 1960 – 1979 · Thái Hoà - Cẩm Bình - Hải Hưng
  50. Trần Mạnh Hạ 1962 – 1982 · Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  51. Trần Mạnh Hạ 1962 – 1982 · Nghĩa Hậu - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  52. Trần Mạnh Hùng 1952 – 1974 · 174 - Lê Lợi - Hải Phòng
  53. Trần Mạnh Hùng 1952 – 1974 · 174 - Lê Lợi - Hải Phòng
  54. Trần Mạnh Ngọc 1963 – 1985 · Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  55. Trần Mạnh Ngọc 1963 – 1985 · Phú Cốc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
  56. Trần Minh Mãn 1959 – 1980 · Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  57. Trần Minh Mãn 1959 – 1980 · Điện Hồng - Điện Bàn - Quảng Nam
  58. Trần Minh Thành Hy sinh 1980 · Mỹ Trinh - Phù Mỹ - Nghĩa Bình
  59. Trần Minh Thiếu 1953 – 1972 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  60. Trần Minh Thiếu 1953 – 1972 · Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  61. Trần Minh Đức 1946 – 1974 · Vạn Thiệu - Nông Cống - Thanh Hóa
  62. Trần Minh Đức 1946 – 1974 · Vạn Thiệu - Nông Cống - - Thanh Hóa
  63. Trần Nam Trung 1960 – 1979 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  64. Trần Nam Trung 1960 – 1979 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An
  65. Trần Ngọc Bội 1947 – 1972 · Liên An - Bình Lục - Nam Hà
  66. Trần Ngọc Bội 1947 – 1972 · Liên An - Bình Lục - Nam Định
  67. Trần Ngọc Chiến 1943 – 1976 · Lao Thọ - Yên Dũng - Hà Bắc
  68. Trần Ngọc Chiến 1943 – 1976 · Lao Thọ, Yên Dũng, Yên Dũng
  69. Trần Ngọc Cúc 1937 – 1971 · Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc
  70. Trần Ngọc Cúc 1937 – 1971 · Tam Quang - Lục Nam - Hà Bắc
  71. Trần Ngọc Cường Hy sinh 1979 · Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú
  72. Trần Ngọc Cường Hy sinh 1979 · Khải Xuân - Sông Lô - Vĩnh Phú
  73. Trần Ngọc Hào 1951 – 1971 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  74. Trần Ngọc Hào 1951 – 1971 · Nghi Thuận - Nghi Lộc - Nghệ An
  75. Trần Ngọc Huê 1951 – 1971 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  76. Trần Ngọc Huê 1951 – 1971 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú
  77. Trần Ngọc Khánh Hy sinh 1979 · Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng
  78. Trần Ngọc Khánh Hy sinh 1979 · Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng
  79. Trần Ngọc Nhân Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  80. Trần Ngọc Nhân Hy sinh 1979 · Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An
  81. Trần Ngọc Sâm 1957 – 1982 · Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  82. Trần Ngọc Sâm 1957 – 1982 · Hương Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  83. Trần Ngọc Thay 1960 – 1982 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  84. Trần Ngọc Thay 1960 – 1982 · Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  85. Trần Ngọc Thành Sinh 1947 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
  86. Trần Ngọc Thành Sinh 1947 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa
  87. Trần Ngọc Trứng 1928 – 1950
  88. Trần Ngọc Trứng 1928 – 1950
  89. Trần Ngọc Tuyên 1952 – 1972 · Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  90. Trần Ngọc Tuyên 1952 – 1972 · Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  91. Trần Nhật Duật 1952 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Nam Hà
  92. Trần Nhật Duật 1952 – 1972 · Thanh Thuỷ - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  93. Trần Như Biểu 1948 – 1972 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  94. Trần Như Biểu 1948 – 1972 · Thượng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  95. Trần Như Tân 1955 – 1974 · Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  96. Trần Như Tân 1955 – 1974 · Xuân Phú - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  97. Trần Nông Sô 1950 – 1971 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  98. Trần Nông Sô 1950 – 1971 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  99. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An
  100. Trần Phi Sơn 1952 – 1974 · Châu Tiến - quỳ Châu - Nghệ An