Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 26/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Trần Văn lương 1950 – 1971 · Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An
  2. Trần Văn lương 1950 – 1971 · Xóm 4 - Khu 3 - TP Vinh - Nghệ An
  3. Trần Văn trường 1959 – 1980 · Nhen No - Kim Thi - Hải Hưng
  4. Trần Văn Đỉnh 1949 – 1972 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
  5. Trần Văn Đỉnh 1949 – 1972 · Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng
  6. Trần Văn Đợt Hy sinh 1968
  7. Trần Văn Đợt Hy sinh 1968
  8. Trần VănBo6i 1961 – 1971 · Bình Trị - Quảng Xương - Thanh Hóa
  9. Trần VănBê 1929 – 1969
  10. Trần VănLập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. Trần VănLập Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. Trần VănThịnh 1954 – 1975 · Dức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  13. Trần VănThịnh 1954 – 1975 · Dức Thượng - Hoài Đức - Hà Tây
  14. Trần Xuâb Kính 1952 – 1972 · Duy Tân - A^n Thi - Hải Hưng
  15. Trần Xuân Hải 1952 – 1975 · Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình
  16. Trần Xuân Hải 1952 – 1975 · Minh Xương - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Trần Xuân Hảo Hy sinh 1978 · Diễn Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phú
  18. Trần Xuân Hảo Hy sinh 1978 · Diễn Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phú
  19. Trần Xuân Hiếu 1943 – 1972 · Phương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú
  20. Trần Xuân Hiếu 1943 – 1972 · Phương Nội - Tam Nông - Vĩnh Phú
  21. Trần Xuân Hoạt 1956 – 1982 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  22. Trần Xuân Hoạt 1956 – 1982 · Nam Trung - Tiền Hải - Thái Bình
  23. Trần Xuân Hoè 1941 – 1974 · Cường Lập - Tân yên - Hà Bắc
  24. Trần Xuân Hoè 1941 – 1974 · Cường Lập, Tân yên, Tân yên
  25. Trần Xuân Hợp Hy sinh 1980 · Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  26. Trần Xuân Hợp Hy sinh 1980 · Giao Long - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
  27. Trần Xuân Kính 1952 – 1972 · Duy Tân - An Thi - Hải Hưng
  28. Trần Xuân Liễu 1949 – 1976 · Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng
  29. Trần Xuân Liễu 1949 – 1976 · Phù Mỹ - Đức Hợp - Kim Động - Hải Phòng
  30. Trần Xuân Lục Hy sinh 1979 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  31. Trần Xuân Lục Hy sinh 1979 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An
  32. Trần Xuân Lễ 1940 – 1973 · Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  33. Trần Xuân Lễ 1940 – 1973 · Hưng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  34. Trần Xuân Lộc 1960 – 1980 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  35. Trần Xuân Lộc 1960 – 1980 · Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng
  36. Trần Xuân Mậu 1945 – 1971 · Tân Hưng - Long Giang - Hà Bắc
  37. Trần Xuân Mậu 1945 – 1971 · Tân Hưng, Long Giang, Long Giang
  38. Trần Xuân Mức 1979 – 1982 · Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng
  39. Trần Xuân Mức 1979 – 1982 · Bạch Đằng - Kim Môn - Hải Hưng
  40. Trần Xuân Nghị 1950 – 1975
  41. Trần Xuân Nghị 1950 – 1975
  42. Trần Xuân Tài 1952 – 1971 · Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  43. Trần Xuân Tài 1952 – 1971 · Trung hoà - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  44. Trần Xuân Thuỷ 1947 – 1971 · Hồng Phong - Phú Bình - Bắc Thái
  45. Trần Xuân Thuỷ 1947 – 1971 · Hồng Phong, Phú Bình, Phú Bình
  46. Trần Đình Bàng Sinh 1954 · Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng
  47. Trần Đình Bàng Sinh 1954 · Đức Thắng - Tiên lữ - Hải Hưng
  48. Trần Đình Diệm 1959 – 1980 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  49. Trần Đình Diệm 1959 – 1980 · Trung Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình
  50. Trần Đình Hùng Hy sinh 1980 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  51. Trần Đình Hùng Hy sinh 1980 · Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  52. Trần Đình Kiên 1951 – 1970 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  53. Trần Đình Nghi Thái Bình, Thái Bình
  54. Trần Đình Nghi Thái Bình, Thái Bình
  55. Trần Đình Ngọc 1949 – 1973 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hoá
  56. Trần Đình Ngọc 1949 – 1973 · Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  57. Trần Đình Nguyên 1950 – 1972 · Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình
  58. Trần Đình Nguyên 1950 – 1972 · Gia Thạch - Gia Viễn - Ninh Bình
  59. Trần Đình Phong 1951 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  60. Trần Đình Phong 1951 – 1972 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  61. Trần Đình Phú 1956 – 1984 · Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh
  62. Trần Đình Phúc Hy sinh 1979 · Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  63. Trần Đình Phúc Hy sinh 1979 · Đức Thuỷ - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  64. Trần Đình QUang 1962 – 1982 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  65. Trần Đình QUang 1962 – 1982 · Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa
  66. Trần Đình Thuỷ 1948 – 1975 · Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  67. Trần Đình Thuỷ 1948 – 1975 · Hoàn Long - Yên Mỹ - Hải Hưng
  68. Trần Đình Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  69. Trần Đình Triều Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Trần Đình Tố 1942 – 1970 · Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình
  71. Trần Đình Tố 1942 – 1970 · Đồng Lạc - Bố Trạch - Quảng Bình
  72. Trần Đình Tường 1951 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  73. Trần Đình Tường 1951 – 1972 · Chiến Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng
  74. Trần Đình Đáng Hy sinh 1981 · Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh
  75. Trần Đình Đáng Hy sinh 1981 · Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh
  76. Trần Đến Lừng 1953 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
  77. Trần Đến Lừng 1953 – 1972 · Ngô Quyền - Tiên Lữ - Hải Hưng
  78. Trần Đô Lương 1952 – 1972 · Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  79. Trần Đô Lương 1952 – 1972 · Xuân Thanh - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  80. Trần Đăng Dự 1955 – 1981 · Trung Chính, Gia Lương, Gia Lương
  81. Trần Đăng Dự 1955 – 1981 · Trung Chính, Gia Lương, Gia Lương
  82. Trần Đăng Tăng 1954 – 1974 · Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà
  83. Trần Đăng Tăng 1954 – 1974 · Ngọc Lễ - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định
  84. Trần Đưc Vận 1956 – 1982 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  85. Trần Đưc Vận 1956 – 1982 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng
  86. Trần Đức Bảy Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  87. Trần Đức Bảy Hy sinh 1979 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  88. Trần Đức Hán 1960 – 1982 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  89. Trần Đức Hán 1960 – 1982 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc
  90. Trần Đức Hùng 1955 – 1982 · Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  91. Trần Đức Hùng 1955 – 1982 · Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình
  92. Trần Đức Phúc 1949 – 1972 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà
  93. Trần Đức Phúc 1949 – 1972 · Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định
  94. Trần Đức Thông 1952 – 1972 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
  95. Trần Đức Thông 1952 – 1972 · Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng
  96. Trần Đức Trải 1951 – 1972 · Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà
  97. Trần Đức Trải 1951 – 1972 · Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định
  98. Trấn Văn Than 1960 – 1980 · Lê Bình Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng
  99. Trấn Văn Than 1960 – 1980 · Lê Bình Thanh Miện - - Hải Hưng
  100. Trương Côn An 1964 – 1984 · Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa