Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương
Bình Dương
3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 19/34
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phạm Công Thiệp 1952 – 1973 · Thái Niên - Bảo Thắng - - Lào Cai
- Phạm Công Viết 1956 – 1980 · Quảng Trung - QUảng Xương - Thanh Hóa
- Phạm Công Đặc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Duy Hiền 1947 – 1971 · Phú Linh - Đa Phúc - Vĩnh Phú
- Phạm Duy Ngọc 1955 – 1979 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc
- Phạm Dục Hy sinh 1979 · Duy Vinh - Duy Xuyên - Đà Nẵng
- Phạm Huy Đà Nẵng, Đà Nẵng
- Phạm Hồng Khánh Hy sinh 1972 · Phúc Thành - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Hồng Nghi 1950 – 1974 · Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Phi 1957 – 1980 · Hà Phong - Mỹ Vân - Hải Hưng
- Phạm Hồng Phong 1964 – 1984 · Cẩm Liên - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Hồng Sơn 1948 – 1972 · Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Hồng Điệp 1952 – 1972 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Hữu Luân 1952 – 1974 · Kỳ Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
- Phạm Hữu Nga 1949 – 1975 · Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Hữu Tuấn Hy sinh 1975 · Bắc Ninh, Bắc Ninh
- Phạm Hữu Đàng 1953 – 1979 · Quảng Lộc - Hưng Điền - Thừa Thiên Huế
- Phạm Hữu Đoàn 1947 – 1970 · Thanh Sơn - Kiến Phụng - Hải Phòng
- Phạm Mạnh Hoàng 1953 – 1975 · Ngõ 44 - Chợ Hoàng - Hải Phòng
- Phạm Minh Đức (Xuân) 1951 – 1972 · An Thọ - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Doãn 1957 – 1972 · Thanh Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng
- Phạm Ngọc Hải 1960 – 1979 · Cẩm Giàng - Cẩm Bình - Hải Hưng
- Phạm Ngọc Hồi 1950 – 1972 · Quỳnh Giác - Quỳnh Lợi - Thái Bình
- Phạm Ngọc Lễ 1928 – 1948 · Miền Bắc, Miền Bắc
- Phạm Ngọc Tài 1946 – 1974 · Đam Già - Đồng Hỉ - Bắc Thái
- Phạm Ngọc Thạch 1948 – 1972 · Sơn Thuỷ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú
- Phạm Ngọc Thuấn 1963 – 1982 · Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Vạn 1950 – 1972 · Nhân Vũ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh
- Phạm Ngọc Vụ 1956 – 1974 · Giao Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Như Đức 1960 – 1982 · Hồ Tùng Mậu - Kim Thi - Hải Hưng
- Phạm Oanh Định 1958 – 1979 · Yên Thọ, Yên Định, Yên Định
- Phạm Phàn Binh 1955 – 1974 · Liên Hải - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Phú Đẩu 1954 – 1974 · Vạn Phúc - Ninh giang - Hải Hưng
- Phạm Phước Hiến Hy sinh 1980 · Bình Dương - Thăng Bình - Đà Nẵng
- Phạm Phước Hậu 1957 – 1979 · Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh
- Phạm Phước Tuấn 1956 – 1979 · Lộc Tứ - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế
- Phạm Quang Bắc Hy sinh 1974 · Mĩ Độ - Bắc Giang - Hà Bắc
- Phạm Quang Chìa 1955 – 1974 · Vạn Thái - Ứng Hoà - Hà Tây
- Phạm Quang Luật 1953 – 1974 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Quang Thịnh 1954 – 1974 · Ngô Quyền Thời Nhiệm, Hải Hưng, Hải Hưng
- Phạm Quốc Việt Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Phạm Sỹ Quế 1949 – 1972 · Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Thanh Tùng 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Thanh Tân 1953 – 1979 · Lê Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
- Phạm Thành Chung 1961 – 1980 · Đông Xuân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Thị Liên Hy sinh 1969 · Xuyên Trường - Duy Xuyên - Đà Nẵng
- Phạm Thị Út Thanh Hy sinh 1969
- Phạm Thế Trường 1952 – 1972 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phạm Tiến Kháng 1947 – 1975 · Lan Cụ Tộc - Hòn Gai - Quảng Ninh
- Phạm Tiến Sơn 1980 – 1980 · Ninh Khang - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
- Phạm Trọng Khôi 1939 – 1980 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Phạm Trọng Tính 1954 – 1975 · Định Thanh - Yên Định - Thanh Hóa
- Phạm Tân 1942 – 1972 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Tấn Chín 1957 – 1980 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam
- Phạm Viết Nga 1956 – 1980 · Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Viết Nga 1956 – 1980 · Kiến Quân - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Bé 1955 – 1975 · Trực Đào - Nam Định - Hà Nam
- Phạm Văn Bình 1950 – 1978 · Thọ Dược - Triệu Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Bình Hy sinh 1978 · Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Bính 1955 – 1974 · Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Bóc 1929 – 1962
- Phạm Văn Chánh Hy sinh 1968
- Phạm Văn Chiêu Hy sinh 1974 · Hoàng Việt - Gia Lộc - Hải Hưng
- Phạm Văn Chí 1947 – 1971 · Phúc Lại - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Chích 1953 – 1972 · Số 13 - Khu CN Cảng Lê Lợi - Hải Phòng
- Phạm Văn Chính 1951 – 1976 · Thôn 12 - Gia Lợi - Hải Hưng
- Phạm Văn Châu 1960 – 1982 · Ngọc Sơn - Lương Ngọc - Thanh Hóa
- Phạm Văn Cương 1959 – 1979 · Tổ 12 - Quang Trung - Hải Hưng
- Phạm Văn Dũng 1962 – 1980 · Bạch Nam - Vân Mỹ - Hải Hưng
- Phạm Văn Dứa 1950 – 1969 · Thanh Hải - Thanh Hà - Hải Hưng
- Phạm Văn Giáp 1956 – 1981 · Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phạm Văn Giỏi 1950 – 1970 · Đầm Hà, Quảng Ninh, Quảng Ninh
- Phạm Văn Hao 1954 – 1980 · Ninh Sơn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hoạt 1952 – 1972 · Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng
- Phạm Văn Huê 1956 – 1980 · Quế Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc
- Phạm Văn Hùng 1954 – 1979 · Tân Định - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Hùng 1960 – 1980 · Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
- Phạm Văn Hùng Sinh 1951 · Yên Lạc - Yên … - Hà Sơn Bình
- Phạm Văn Hậu 1959 – 1980 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
- Phạm Văn Hồng Hy sinh 1979 · Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình
- Phạm Văn Hội 1950 – 1974 · Thanh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Văn Kha 1961 – 1980 · Đại Việt - Châu Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Khanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Phạm Văn Khánh 1960 – 1982 · Quảng Phương - Quảng Trạch - Quảng Bình
- Phạm Văn Khảm 1947 – 1972 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Đôn - Thái Bình
- Phạm Văn Khuê Hy sinh 1980 · Ninh Thành, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
- Phạm Văn Kiếm 1950 – 1972 · Vũ Hoa - Kiến Xương - Thái Bình
- Phạm Văn Luyện 1950 – 1972 · Phú Mỗ - Lạng Giang - Hà Bắc
- Phạm Văn Lân 1947 – 1971 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình
- Phạm Văn Lắm (Công) 1940 – 1964
- Phạm Văn Lắm (Công) 1940 – 1964
- Phạm Văn Minh 1963 – 1983 · Độc Lập - Hưng Hà - Thái Bình
- Phạm Văn Minh 1950 – 1972 · Diễn Chương - Diễn Châu - Nghệ An
- Phạm Văn Mùi 1955 – 1985 · Nga Lĩnh - Trung Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Mỹ 1954 – 1981 · Đông Cung - Đông Hưng - Thái Bình
- Phạm Văn Mến 1957 – 1979 · Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng
- Phạm Văn Nghị 1950 – 1971 · Tiến Kiến - Lâm Thao - Vĩnh Phú
- Phạm Văn Nhương 1960 – 1980 · Quỳnh Hoa - Quỳnh Phụ - Thái Bình
- Phạm Văn Nuôi 1949 – 1970 · Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định
- Phạm Văn Nữa 1919 – 1969