Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 18/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Ngô Văn Thái 1953 – 1974 · Mai Định - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  2. Ngô Văn Thấn 1953 – 1973 · Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng
  3. Ngô Văn Thắng 1959 – 1980 · Thạch Bàn - Vũ Thư - Thái Bình
  4. Ngô Văn Thức 1947 – 1972 · Tam Cương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  5. Ngô Văn Tuất 1943 – 1972 · Số 3 - Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh
  6. Ngô Văn Tố 1963 – 1982 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa
  7. Ngô Văn Vinh 1948 – 1975 · Thanh Trực - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  8. Ngô Văn Vy 1940 – 1973 · Thuỵ Xuân - Thái Thuỵ - Thái Bình
  9. Ngô Văn Xuân 1946 – 1971 · Đồng Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  10. Ngô Văn Yểm 1940 – 1964
  11. Ngô Văn tri 1960 – 1980 · Hòa Nhơn - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng
  12. Ngô Xuân Phong 1951 – 1972 · Vĩnh Thắng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  13. Ngô Xuân Sinh 1954 – 1975 · Hoà Thịnh - Hiệp Hoà - Hà Bắc
  14. Ngô Xuân Tường 1952 – 1975 · Hữu Bang - An Thuỵ - Hải Phòng
  15. Ngô Đình Liêm 1958 – 1982 · Thạch Hà - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh
  16. Ngô Đình Tráng 1963 – 1982 · Quảng yên - Quảng Xương - Thanh Hóa
  17. Ngô Đức Long 1950 – 1980 · Khánh Nơi - Kinh Môn - Hải Hưng
  18. Ngô Đức Thắng Hy sinh 1951
  19. Ngọc Thắng 1955 – 1981 · Đưc Tân, Mộ Đức, Mộ Đức
  20. Ninh Quốc Việt 1950 – 1974 · Lệ Ninh - Kim Môn - - Hải Hưng
  21. Ninh Văn Đấu Hy sinh 1980 · Trực Tuân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh
  22. Ninh Đình Đa 1953 – 1974 · Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  23. Nông Minh Thông 1954 – 1971 · Quan Chốt - Soài Rếch - Soài Riêng - CPC
  24. Nông Thanh Trị 1953 – 1972 · Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
  25. Nông Văn Hùng Sinh 1959 · Chí Thảo - Quảng Hoà - Cao Bằng
  26. Nông Văn Ngầu Hy sinh 1970 · Hà Tây, Hà Tây
  27. Nông VănBinh 1956 – 1980 · Kim Phương - Dịnh Hoà - Bắc Thái
  28. Năm Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  29. Năm Trang Hy sinh 1968 · Miền Bắc, Miền Bắc
  30. Năm Đẩu Hy sinh 1950
  31. Phan Chu Trinh 1960 – 1982 · Hà Linh - Đô lương - Nghệ An
  32. Phan Chu Trinh 1960 – 1982 · Hà Linh - Đô lương - Nghệ An
  33. Phan Công Lý Hy sinh 1980 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  34. Phan Công Lý Hy sinh 1980 · Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam
  35. Phan Công Như 1947 – 1971 · Tân Thành - Phú Lương - Bắc Thái
  36. Phan Công Như 1947 – 1971 · Tân Thành, Phú Lương, Phú Lương
  37. Phan Huy Chung 1950 – 1972 · Mỹ Hưng - Gia Lương - Hà Bắc
  38. Phan Huy Chung 1950 – 1972 · Mỹ Hưng, Gia Lương, Gia Lương
  39. Phan Luận Hy sinh 1980 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  40. Phan Luận Hy sinh 1980 · Đức Thuỷ - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  41. Phan Ngọc Túy Hy sinh 1980 · Tam Kỳ, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng
  42. Phan Ngọc Túy Hy sinh 1980 · Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  43. Phan Thanh Cường 1960 – 1981 · Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  44. Phan Thanh Cường 1960 – 1981 · Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  45. Phan Thanh Hoa Hy sinh 1974 · Tân Bửu - Bến Thủy - Long An
  46. Phan Thanh Hoa Hy sinh 1974 · Tân Bửu - Bến Thủy - Long An
  47. Phan Thanh Túy 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà
  48. Phan Thanh Túy 1954 – 1972 · Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định
  49. Phan Thanh Tâm 1950 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  50. Phan Thanh Tâm 1950 – 1972 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  51. Phan Thành Công Hy sinh 1980 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  52. Phan Thành Công Hy sinh 1980 · Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An
  53. Phan Thống 1910 – 1950
  54. Phan Thống 1910 – 1950
  55. Phan Văn Che Hy sinh 1980 · Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  56. Phan Văn Che Hy sinh 1980 · Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam
  57. Phan Văn Dư 1960 – 1979 · Trung Hoà - Quảng Trạch - QUảng Bình
  58. Phan Văn Dư 1960 – 1979 · Trung Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình
  59. Phan Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà tĩnh
  60. Phan Văn Hạnh Hy sinh 1979 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  61. Phan Văn Hiệp 1925 – 1954 · Hải Phòng, Hải Phòng
  62. Phan Văn Hiệp 1925 – 1954 · Hải Phòng, Hải Phòng
  63. Phan Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  64. Phan Văn Hoà Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Phan Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  66. Phan Văn Khải Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  67. Phan Văn Kiều 1954 – 1982 · Thế Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An
  68. Phan Văn Lập Hy sinh 1980 · Phú Xuân - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  69. Phan Văn Lập Hy sinh 1980 · Phú Xuân - Hương Điền - Thừa Thiên Huế
  70. Phan Văn Lập (Đình) 1938 – 1975 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  71. Phan Văn Lập(Đình) 1938 – 1975 · Thuỵ Quỳnh - Thái Thuỵ - Thái Bình
  72. Phan Văn Nam 1958 – 1979 · Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  73. Phan Văn Nam 1958 – 1979 · Chung Chính - Gia Lương - Hà Bắc
  74. Phan Văn Nguyên 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  75. Phan Văn Nguyên 1950 – 1972 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
  76. Phan Văn Ngôn 1940 – 1970 · Tân Mỹ - Phú Lương - Bắc Thái
  77. Phan Văn Ngôn 1940 – 1970 · Tân Mỹ - Phú Lương - Bắc Thái
  78. Phan Văn Quý 1942 – 1962
  79. Phan Văn Quý 1942 – 1962
  80. Phan Văn Trung Hy sinh 1980 · Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An
  81. Phan Văn Trung Hy sinh 1980 · Nghi SƠn - Nghi Lộc - Nghệ An
  82. Phan Văn tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Phan Văn tài Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  84. Phan Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  85. Phan Văn Đồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  86. Phan Văn Đực 1947 – 1970 · Mỹ Thạnh An - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  87. Phan Văn Đực 1947 – 1970 · Mỹ Thạnh An - Chợ Gạo - Mỹ Tho
  88. Phan Xuân Hoà ??? - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  89. Phan Xuân Hoà Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
  90. Phan Đình Khang 1957 – 1979 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  91. Phan Đình Khang 1957 – 1979 · Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  92. Phan Đăng Khoa 1951 – 1974 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  93. Phan Đăng Khoa 1951 – 1974 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An
  94. Phan Đức Tình 1953 – 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  95. Phan Đức Tình 1953 – 1972 · Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An
  96. Phạm Anh Đảng 1938 – 1974 · Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  97. Phạm Bá Lạc 1960 – 1980 · Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng
  98. Phạm Bá Lăng 1961 – 1985 · Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  99. Phạm Bá Vậy Hy sinh 1980 · Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa
  100. Phạm Bình Lưu 1957 – 1979 · Hồng Quang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh