Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 17/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Nguyễn Thế Nhót 1948 – 1971 · Kiến Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng
  2. Nguyễn Thế Văn 1963 – 1982 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  3. Nguyễn Thị Hoa 1942 – 1973 · Đạo Thạnh - Châu Thành - - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Tiến Cường Hy sinh 1980 · Phổ Cường, Phổ Đưc, Phổ Đưc
  5. Nguyễn Tiến Viễn 1955 – 1974 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  6. Nguyễn Tiến Đạt 1943 – 1970 · Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi
  7. Nguyễn Tiến Đạt 1943 – 1970 · Phổ Minh - Đưc Phổ - Quảng Ngãi
  8. Nguyễn Tân Tiến Đà Nẵng, Đà Nẵng
  9. Nguyễn Tăng Hiệu Hy sinh 1980 · Phổ Ninh, Đưc Phổ, Đưc Phổ
  10. Nguyễn Tấm 1951 – 1979 · An Quang - Đức Phổ - Quảng Ngãi
  11. Nguyễn Tấn Lập 1957 – 1979 · Quảng Thắng, Quang Nam, Quang Nam
  12. Nguyễn Tấn Trí 1962 – 1981 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  13. Nguyễn Tấn Tước (9 Nguyên) 1930 – 1990 · Tam Bình, Vĩnh Long, Vĩnh Long
  14. Nguyễn Tấn Xuân Hy sinh 1980 · Tiên Kỳ - Tiên Phước - Quảng Nam - Đà Nẵng
  15. Nguyễn Viết Thêm 1950 – 1973 · Vũ Tây - Kiến Xương - - Thái Bình
  16. Nguyễn Việt Hùng 1964 – 1982 · Phú Nhuận - Như Xuân - Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Bê 1945 – 1973 · Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre
  18. Nguyễn Văn Bốn Hy sinh 1980 · Phước Nghĩa, Phước Vân, Phước Vân
  19. Nguyễn Văn Cường 1949 – 1968 · Hữu Thịnh - Châu Thành - Bến Tre
  20. Nguyễn Văn Du 1956 – 1980 · Long Quang, Hòa An, Hòa An
  21. Nguyễn Văn Du 1956 – 1980 · Long Quang, Hòa An, Hòa An
  22. Nguyễn Văn Dân 1941 – 1969 · Hòa Mỹ - Phụng Hiệp - - Hậu Giang
  23. Nguyễn Văn Hào 1949 – 1972 · Thiệu Phụ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  24. Nguyễn Văn Hào 1949 – 1972 · Thiệu Phụ - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  25. Nguyễn Văn Hải 1950 – 1982 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa
  26. Nguyễn Văn Khê Hy sinh 1980 · Cát Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  27. Nguyễn Văn Kiềm 1910 – 1952 · Đa Phước Hội - Mỏ Cày - Bến Tre
  28. Nguyễn Văn Kiệp Hy sinh 1970 · Mỹ Thạnh Đông - Đức Hòa - Long An
  29. Nguyễn Văn Lang Hy sinh 1947 · Trà Vinh, Trà Vinh
  30. Nguyễn Văn Lược 1955 – 1979 · Phổ Thạch, Đức Phổ, Đức Phổ
  31. Nguyễn Văn Nghĩa Hy sinh 1980 · Mỹ Thành, Phù Mỹ, Phù Mỹ
  32. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1980 · Tịnh Hóa, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  33. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1980 · Tịnh Hóa, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  34. Nguyễn Văn Phụng Hy sinh 1980 · Cát Sơn, Phù Cát, Phù Cát
  35. Nguyễn Văn Sáu Hy sinh 1980 · Đưc Phong, Mộ Đức, Mộ Đức
  36. Nguyễn Văn Sáu 1944 – 1972 · Hương Hòa Lạc - Chợ Gạo - Tiền Giang
  37. Nguyễn Văn Sâm 1961 – 1982 · Tam Hiệp - Tam Kỳ - Quảng Nam
  38. Nguyễn Văn Sâm 1953 – 1979 · Bắc Tịnh Đông, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh
  39. Nguyễn Văn Thiện 1949 – 1974 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  40. Nguyễn Văn Thiện 1949 – 1974 · Nam Hải - An Hải - Hải Phòng
  41. Nguyễn Văn Thu 1959 – 1980 · Điệp Hưng - Hưng Hà - Thái Bình
  42. Nguyễn Văn Thuận 1958 – 1979 · Điện Quang - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  43. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1980 · Đại Hồng - Hồng Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng
  44. Nguyễn Văn Thới 1960 – 1980 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  45. Nguyễn Văn Tiêm 1940 – 1972 · An Bồi - Kiến Xương - Thái Bình
  46. Nguyễn Văn Tiến 1956 – 1974 · Đông Hoàn - Đông Hưng - Thái Bình
  47. Nguyễn Văn Tiến 1934 – 1966 · Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang
  48. Nguyễn Văn Tránh 1955 – 1974 · Thụy Thanh - Thái Thụy - Thái Bình
  49. Nguyễn Văn Tuân 1953 – 1974 · 18 - Lương K Thiêm - Hải Phòng
  50. Nguyễn Văn Tênh 1960 – 1981 · An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  51. Nguyễn Văn Tòng 1949 – 1979 · Thụy Tấn - Thái Thụy - Thái Bình
  52. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  53. Nguyễn Văn Tường Hy sinh 1979 · Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  54. Nguyễn Văn Tưởng 1953 – 1975 · Vĩnh Quang - VĩnhBảo - Hải Phòng
  55. Nguyễn Văn Tắng Hy sinh 1979 · Tam Ngọc - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  56. Nguyễn Văn Xe Hy sinh 1969 · Giồng Trôm, Bến Tre, Bến Tre
  57. Nguyễn Văn Độc 1956 – 1979 · Đống Đa, Quy Nhơn, Quy Nhơn
  58. Nguyễn Xuân Cảnh 1959 – 1979 · Phước Hòa, Phước Vân, Phước Vân
  59. Nguyễn Xuân Phương 1941 – 1970 · Lâm Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  60. Nguyễn Xuân Quý 1955 – 1975 · 18 Sanh Động - Đà Nẵng - Hải Phòng
  61. Nguyễn Xuân Thử 1960 – 1979 · Trường Dương - Đông Hưng - Thái Bình
  62. Nguyễn Xuân Uy 1945 – 1970 · Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  63. Nguyễn Yên Hy sinh 1980 · Đại Nam - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng
  64. Nguyễn Đình Thám Hy sinh 1979 · Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng
  65. Nguyễn Đăng Huân 1949 – 1971 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
  66. Nguyễn Đăng Đi 1960 – 1979 · Thành Phước, Nghĩa Minh, Nghĩa Minh
  67. Nguyễn Đức Săn 1948 – 1972 · Liên Khê - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  68. Nguyễn Đức Triều 1953 – 1975 · Tân Trào - An Thuỵ - Hải Phòng
  69. NguyễnHữu Tuân 1950 – 1972 · Quan Trung - An Lão - Hải Phòng
  70. Ngân Trung Kiên 1965 – 1985 · Lũng Cao, Bá Thước, Bá Thước
  71. Ngân Văn Hớn 1960 – 1982 · Quang Hiền - Lương Ngọc - Thanh Hóa
  72. Ngô Bá Thượng 1958 – 1981 · Nam Thành - Nam Hà - Hải Hưng
  73. Ngô Bá Trọng 1950 – 1971 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  74. Ngô Chí Lộc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  75. Ngô Doãn Mộc 1953 – 1979 · Lê Lợi - Kinh Môn - Hải Hưng
  76. Ngô Dậu Hy sinh 1974 · Miền Bắc, Miền Bắc
  77. Ngô Dương Đồng 1952 – 1972 · Yên Mỹ - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định
  78. Ngô Quang Chí 1954 – 1974 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  79. Ngô Quang Chí 1954 – 1954 · Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình
  80. Ngô Quang Lộc Hy sinh 1980 · Duy Sơn - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  81. Ngô Quang Ngọc 1947 – 1969 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa
  82. Ngô Quang Sang 1955 – 1972 · Thanh Nam - Thanh Miện - Hải Hưng
  83. Ngô Quang Đức 1950 – 1972 · Diễn Kim - Diễn Châu - Nghệ An
  84. Ngô Quốc Sự 1943 – 1974 · Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú
  85. Ngô Sỹ Hữu 1954 – 1974 · Đồng Phong - Yên Phong - Hà Bắc
  86. Ngô Thành SInh 1960 – 1982 · Đông Vĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  87. Ngô Thế Hoa 1952 – 1972 · Hoàng Sơn - Kinh Mônh - Hải Hưng
  88. Ngô Tiến Chinh Hy sinh 1981 · Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  89. Ngô Tấn Xý Hy sinh 1980 · Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng
  90. Ngô Việt Lưu 1941 – 1973 · Hòa Quý - Hòa Vang - Quảng Nam
  91. Ngô Văn Bông Sinh 1950 · Thuỷ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng
  92. Ngô Văn Bốn Hy sinh 1966 · Diễn Kỳ - Diễn Châu - Nghệ An
  93. Ngô Văn Cường 1962 – 1984 · Văn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa
  94. Ngô Văn Giáo 1950 – 1972 · Mai Đình - Kim Anh - Vĩnh Phú
  95. Ngô Văn Hà Hy sinh 1980 · Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng
  96. Ngô Văn Hải Hy sinh 1979
  97. Ngô Văn Hòa 1959 – 1979 · Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng
  98. Ngô Văn Lợi Hy sinh 1980 · Tam Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam
  99. Ngô Văn Phú 1962 – 1981 · Kim Châm - Lạng Sơn - Hà Bắc
  100. Ngô Văn Quý 1951 – 1972 · Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An