Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương

Bình Dương

3.342 liệt sĩ an táng tại đây · trang 20/34

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phạm Văn Phó Hy sinh 1980 · Bình Nguyên - Kiến Xương - Thái Bình
  2. Phạm Văn Phừng Hy sinh 1964
  3. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  4. Phạm Văn Quang Hy sinh 1979 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa
  5. Phạm Văn Quyết Hy sinh 1979 · Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  6. Phạm Văn Quế 1951 – 1972 · Huỳnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
  7. Phạm Văn Sáu 1963 – 1985 · Nam Thành - Nam Đàn - Nghệ An
  8. Phạm Văn SƠn 1958 – 1980 · Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng
  9. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1980 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  10. Phạm Văn Sơn 1962 – 1982 · Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  11. Phạm Văn Sơn 1958 – 1980 · Phạm Mệnh - Kim Sơn - Hải Hưng
  12. Phạm Văn Sơn Hy sinh 1980 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An
  13. Phạm Văn Sơn 1962 – 1982 · Nghi Long - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  14. Phạm Văn Sứng 1961 – 1981 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  15. Phạm Văn Sứng 1961 – 1981 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  16. Phạm Văn Tài 1960 – 1981 · Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  17. Phạm Văn Tài 1960 – 1981 · Yên Lạc - Yên Thuỷ - Hà Sơn Bình
  18. Phạm Văn Thay 1958 – 1980 · Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  19. Phạm Văn Thay 1958 – 1980 · Ninh Phong - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  20. Phạm Văn Thà 1949 – 1972 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  21. Phạm Văn Thà 1949 – 1972 · Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa
  22. Phạm Văn Thạo 1954 – 1980 · Hồng Chương - ThanhOai - Hà Sơn Bình
  23. Phạm Văn Thạo 1954 – 1980 · Hồng Chương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình
  24. Phạm Văn Thiệp 1949 – 1973 · Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc
  25. Phạm Văn Thiệp 1949 – 1973 · Đông Phụ - Lục Nam - Hà Bắc
  26. Phạm Văn Thông 1960 – 1980 · Yên Nghĩa ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  27. Phạm Văn Thông 1957 – 1982 · Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng
  28. Phạm Văn Thông 1960 – 1980 · Yên Nghĩa - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  29. Phạm Văn Thông 1957 – 1982 · Cổ Dị - Cẩm Bình - Hải Hưng
  30. Phạm Văn Tích 1952 – 1970 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  31. Phạm Văn Tích 1952 – 1970 · Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng
  32. Phạm Văn Tính 1956 – 1980 · Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  33. Phạm Văn Tính 1956 – 1980 · Quảng Khái - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  34. Phạm Văn Toàn 1958 – 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  35. Phạm Văn Toàn 1958 – 1979 · Văn Bình - Thường Tín - Hà Sơn Bình
  36. Phạm Văn Trào 1956 – 1974 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  37. Phạm Văn Trào 1956 – 1974 · Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng
  38. Phạm Văn Trung 1962 – 1982 · Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  39. Phạm Văn Trung 1962 – 1982 · Tân Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  40. Phạm Văn Truyền 1953 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  41. Phạm Văn Truyền 1953 – 1972 · Đức An - Đức Thọ - Hà Tĩnh
  42. Phạm Văn Tuyên 1960 – 1980 · Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  43. Phạm Văn Tuyên 1958 – 1980 · Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  44. Phạm Văn Tuyên 1960 – 1980 · Gia Tân - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  45. Phạm Văn Tuyên 1958 – 1980 · Đông Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  46. Phạm Văn Tùy 1960 – 1980 · Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh
  47. Phạm Văn Tùy 1960 – 1980 · Giao Châu - Giao Thủy - Hà Sơn Bình
  48. Phạm Văn Tý 1954 – 1974 · Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng
  49. Phạm Văn Tý 1954 – 1974 · Kha Y - Kẻ Sắc - Hải Hưng
  50. Phạm Văn Tự 1953 – 1972 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  51. Phạm Văn Tự 1953 – 1972 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng
  52. Phạm Văn Uyển Sinh 1947 · Nam Hà, Nam Hà
  53. Phạm Văn Uyển 1947 – 1968 · Nam Hà, Nam Định, Nam Định
  54. Phạm Văn Việt 1960 – 1982 · Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng
  55. Phạm Văn Việt 1960 – 1982 · Chăm Chê - Thanh Hà - Hải Hưng
  56. Phạm Văn Yểm 1951 – 1970 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  57. Phạm Văn Yểm 1951 – 1970 · Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng
  58. Phạm Văn sáu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  59. Phạm Văn triều Sinh 1946
  60. Phạm Văn triều Sinh 1946
  61. Phạm Văn yên 1960 – 1980 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  62. Phạm Văn yên 1960 – 1980 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
  63. Phạm Văn Đáng Sinh 1940
  64. Phạm Văn Điện 1956 – 1974 · Đại Bàn - An Hải - Hải Phòng
  65. Phạm Văn Điệp 1954 – 1980 · Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
  66. Phạm Văn Được 1954 – 1974 · Thái Thịnh - Hưng Hà - Thái Bình
  67. Phạm Văn Đức Sinh 1927
  68. Phạm Xuân Dung 1956 – 1980 · Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
  69. Phạm Xuân Dung 1956 – 1980 · Chí Lâm - Vũ Thư - Thái Bình
  70. Phạm Xuân Hướng Hy sinh 1980 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  71. Phạm Xuân Hướng Hy sinh 1980 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
  72. Phạm Xuân Khái 1956 – 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  73. Phạm Xuân Khái 1956 – 1979 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình
  74. Phạm Xuân Khu 1948 – 1972 · Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà
  75. Phạm Xuân Khu 1948 – 1972 · Hông Thuận - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định
  76. Phạm Xuân Nông 1952 – 1972 · Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  77. Phạm Xuân Nông 1952 – 1972 · Cẩm Thuỷ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  78. Phạm Xuân Trường 1960 – 1982 · Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh
  79. Phạm Xuân Trường Sinh 1949 · Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây
  80. Phạm Xuân Trường 1960 – 1982 · Ý Lương - Yên Hà - Hà Nam Ninh
  81. Phạm Xuân Trường Sinh 1949 · Văn Hoa - Thanh Oai - Hà Tây
  82. Phạm Xuân Tần 1950 – 1979 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
  83. Phạm Xuân Tần 1950 – 1979 · Thái Phương - Hưng Hà - Thái Bình
  84. Phạm hữu Thân Hy sinh 1981 · Nghĩa Bách - Tân Kỳ - Nghệ An
  85. Phạm Đình Long 1954 – 1974 · Hải Thạch - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định
  86. Phạm Đình Phục 1956 – 1973 · Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú
  87. Phạm Đình Thảo 1959 – 1980 · Nam Thượng - Nam Đàn - Nghệ An
  88. Phạm Đình Tứ 1948 – 1974 · Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An
  89. Phạm Đưc Thiện 1954 – 1974 · Đưc An - Đưc Thọ - Hà Tĩnh
  90. Phạm Đức Dung 1948 – 1974 · Sơn Điệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa
  91. Phạm Đức Huệ Hy sinh 1979 · Yên Phú - Ý Yên - Hà Nam Ninh
  92. Phạm Đức Lam 1960 – 1980 · Khu Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình
  93. Phạm Đức Năng 1955 – 1975 · Liêm Hải - Nam Ninh - Nam Định
  94. Phạm Đức Vượng 1950 – 1970 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng
  95. Phi Công Thuỵ 1956 – 1979 · Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội
  96. Phi Công Thuỵ 1956 – 1979 · Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Nội
  97. Phùng Ngọc Oanh Hy sinh 1981 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  98. Phùng Ngọc Oanh Hy sinh 1981 · Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh
  99. Phùng Xuân Hải 1944 – 1973 · Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây
  100. Phùng Xuân Hải 1944 – 1973 · Thông Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây