Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang

tỉnh An Giang

2.030 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/21

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. (Còi Công) Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  2. (Côn Hồng Hải) Tú Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  3. (Hai) Giai Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  4. (Lèo) Cường Hy sinh 1972 · An Giang, An Giang
  5. (Nam) Hiển An Giang, An Giang
  6. (Nhỏ) Dũng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  7. (Nữ) Hiển An Giang, An Giang
  8. (Nữ) 6 Son Châu Phú, An Giang, An Giang
  9. (Quấn) Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  10. (Thành) Siĩ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  11. (Thổ) Công Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  12. (Xuyên) Thành An Giang, An Giang
  13. 5 Liên Cà Mau, Cà Mau
  14. 9 Dân Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre
  15. An Hoàng Búp Hy sinh 1977 · Khánh Bình - Phú Châu - An Giang
  16. Ba Nho Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  17. Ba Nhỏ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Bà Kía Việt kiều, Việt kiều
  19. Bảy Đen Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  20. Bùi Bình Hiệp Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang
  21. Bùi Châu Trí Hy sinh 1987 · Vĩnh tế - Châu Đốc - An Giang
  22. Bùi Hiền Lương Hy sinh 1984 · Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang
  23. Bùi Hồng Hải Hy sinh 1978 · Vĩnh Long, Vĩnh Long
  24. Bùi Khắc Chính Hy sinh 1977 · Gia Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  25. Bùi Mạnh Hà Hy sinh 1978 · Ngọc Khuê - Lương - Thanh Hóa
  26. Bùi Phi Hùng Hy sinh 1987 · Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang
  27. Bùi Quang Vinh Hy sinh 1977 · Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa
  28. Bùi Quang Vinh Hy sinh 1977 · Thạch Đông - Thạch Thành - Thanh Hóa
  29. Bùi Quang Đăng Hy sinh 1977 · Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang
  30. Bùi Thanh Bách Hy sinh 1978 · Kiến An - Kim Động - Hải Hưng
  31. Bùi Thái Lệ Hy sinh 1972 · Hòn Đất, Kiên Giang, Kiên Giang
  32. Bùi Thị Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  33. Bùi Trung Hiếu Hy sinh 1977 · Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  34. Bùi Văn Bạn Hy sinh 1986 · Mỹ Hòa - Long Xuyên - An Giang
  35. Bùi Văn Bé Hy sinh 1961 · Bình Hòa - Châu Thành - An Giang
  36. Bùi Văn Chiến Hy sinh 1967 · Bến Tre, Bến Tre
  37. Bùi Văn Danh Hy sinh 1948 · Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
  38. Bùi Văn Hạnh Phú Hữu - An Phú - An Giang
  39. Bùi Văn Hùng Hy sinh 1979
  40. Bùi Văn Hồng Hy sinh 1979 · Mỹ Hội Đông - Chợ Mới - An Giang
  41. Bùi Văn Hằng Hy sinh 1978 · Thuận Yên - Hà Tiên - An Giang
  42. Bùi Văn Khánh Hy sinh 1986 · Vĩnh Nhuận - Châu Thành - An Giang
  43. Bùi Văn Khạo Hy sinh 1965 · Khánh An - Phú Châu - An Giang
  44. Bùi Văn Khiêm Hy sinh 1984 · Vĩnh Thành Trung - Châu Phú - An Giang
  45. Bùi Văn Thịnh Hy sinh 1977 · Văn Quang - Hoàng Long - Hà Nam Ninh
  46. Bùi Văn Thoàn Bình Hòa - Châu Thành - An Giang
  47. Bùi Văn Thời Hy sinh 1978 · Tân An, Càng Long, Càng Long
  48. Bùi Văn Tuốt Hy sinh 1987 · Tri Tôn, An Giang, An Giang
  49. Bùi Văn Vài Hy sinh 1979 · Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang
  50. Bùi Văn Võ Hy sinh 1963 · Phú Lâm - Phú Tân - An Giang
  51. Bùi Văn Vân Hy sinh 1968 · Phú Hữu - An Phú - An Giang
  52. Bùi Xuân Chấn Hy sinh 1978 · Lung Văn - Tân Lạc - Hà Sơn Bình
  53. Bùi Xuân Chước Hy sinh 1978 · Lai Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  54. Bùi Xuân Cường Hy sinh 1978 · Thành Hội - Tân lạc - Hà Sơn Bình
  55. Bồ Văn Cốc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  56. Bùi Công Phán Hy sinh 1967 · Long Phú - Phú Châu - An Giang
  57. Bùi Hữu Thiện Hy sinh 1988 · Thới Sơn - Tịnh Biên - An Giang
  58. Bùi Minh Tâm Hy sinh 1985 · Ngã Năm - Thanh Trì - Hậu Giang
  59. Bùi Quí Ngọc Hy sinh 1905 · Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh
  60. Bùi Văn (Rạp Na) Phấn Hy sinh 1969 · Long Phú - Phú Châu - An Giang
  61. Bùi Văn My Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang
  62. Bùi Văn Mỹ Hy sinh 1966 · Tấn Mỹ - Chợ mới - An Giang
  63. Bùi Văn Mờ Phú Thọ - Phú Tân - An Giang
  64. Bùi Văn Nghi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  65. Bùi Văn Phong Hy sinh 1978 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình
  66. Bùi Văn Quý Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng
  67. Bùi Văn Sến Bảy Núi - Tri Tôn - An Giang
  68. Bùi Văn Tài Hy sinh 1984 · Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang
  69. Bằng Văn Thơ Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang
  70. Cao Hùng Mạnh Trung Xuân - Ô Môn - Hậu Giang
  71. Cao Minh Quân Bình Phú - Phú Tân - An Giang
  72. Cao Minh Thành Hy sinh 1986 · Long Phú - Phú Châu - An Giang
  73. Cao Quốc Đậu Hy sinh 1984 · Bình Đức - Long Xuyên - An Giang
  74. Cao Thanh Hải Hy sinh 1978 · Phú Hữu - Phú Châu - An Giang
  75. Cao Văn Ao Hy sinh 1988 · Bình Thủy - Châu Phú - An Giang
  76. Cao Văn Bé Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang
  77. Cao Văn Hùng Hy sinh 1967 · Châu Đốc, An Giang, An Giang
  78. Cao Văn Hùng Hy sinh 1979
  79. Cao Văn Lâm Hy sinh 1977 · Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  80. Cao Văn Thành Hy sinh 1986 · Cần Đăng - Châu Thành - An Giang
  81. Cao Văn Tung Hy sinh 1986 · Phú Hòa - Thoại Sơn - An Giang
  82. Cao Văn Ứng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  83. Cao Xuân Út Hy sinh 1978 · An Trường - Càng Long - Trà Vinh
  84. Chao Cốp Hy sinh 1986 · An Ninh - Tri Tôn - An Giang
  85. Chao Mứt Hy sinh 1986 · An Lập - Tri tôn - An Giang
  86. Chao Sol Hy sinh 1986 · Ấp 4 - Tri Tôn - An Giang
  87. Chu Thiện Triều Hy sinh 1985 · Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang
  88. Chu Văn Dân Hy sinh 1977 · Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  89. Chu Văn Tua Hy sinh 1978 · Thuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  90. Chu Đức Cẩn Hy sinh 1977 · Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  91. Chu Đức Vân Hy sinh 1977 · Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh
  92. Châu Anh Tuấn Hy sinh 1979 · Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang
  93. Châu Cuôl Hy sinh 1984 · Cần Đăng - Châu thành - An Giang
  94. Châu Danh Hy sinh 1988 · An Hảo - Tịnh Biên - An Giang
  95. Châu Thanh Hồng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Châu Văn Nên Hy sinh 1979 · An Thạnh Trung - Chợ Mới - An Giang
  97. Châu Văn Phê Hy sinh 1978 · Vĩnh Xương - Phú Châu - An Giang
  98. Châu Văn Thọ Hy sinh 1970 · Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang
  99. Chế Anh Đức Hy sinh 1977 · Mỹ Long - Long Xuyên - An Giang
  100. Chín Sát Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh