Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh

tỉnh Đồng Nai

414 liệt sĩ an táng tại đây · trang 2/5

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Thổ Trọng Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  2. Thủy Triều Hy sinh 1970 · Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam Đà Nẵng
  3. Triều Minh Đức Hy sinh 1970 · Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình
  4. Triệu Văn Tăng Hy sinh 1975 · Kim Phượng - Định Hòa - Bắc Thái
  5. Trương Anh Hy sinh 1974
  6. Trương Công Hồng Hy sinh 1975 · Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  7. Trương Công Minh Hy sinh 1975 · Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
  8. Trương Công Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  9. Trương Kha Tịnh Hy sinh 1975 · Khanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  10. Trương Minh Khắc Hy sinh 1973 · Tân Hiệp - Châu Thành - Sông Bé
  11. Trương Minh Nghề Hy sinh 1969 · Hậu Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  12. Trương Phi Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trương Sum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Trương Thanh Hùng Hy sinh 1989 · Xuân Thọ - Xuân Lộc - Đồng Nai
  15. Trương Thị Chi Hy sinh 1970 · Mỹ Tu, Sóc Trăng, Sóc Trăng
  16. Trương Toại Hy sinh 1965 · Quảng Trị, Quảng Trị
  17. Trương Văn Cương Hy sinh 1982 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  18. Trương Văn Giả Hy sinh 1980 · Trung Lương, Quảng Trị, Quảng Trị
  19. Trương Văn Hiếu Hy sinh 1983 · Hà Trung - Bá Thước - Thanh Hóa
  20. Trương Văn Hòa Hy sinh 1982 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh
  21. Trương Văn Khi Hy sinh 1966 · Tân Nhật - Tân Bình - Gia Định
  22. Trương Văn Kiên Hy sinh 1982 · Tam Thanh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh
  23. Trương Văn Lâm Hy sinh 1972 · An Hòa - Gò Công - Mỹ Tho
  24. Trương Văn Lịch Hy sinh 1947 · Hà Đông, Hà Đông
  25. Trương Văn Nê Hy sinh 1969
  26. Trương Văn Quang Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  27. Trương Văn Thái Hy sinh 1981 · Cẩm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  28. Trương Văn Thông Hy sinh 1983 · Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa
  29. Trương Văn Tin Hy sinh 1975 · Giai Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An
  30. Trương Văn Trưởng Hy sinh 1981 · Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  31. Trương Văn Xum Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  32. Trương Văn Đức Hy sinh 1973 · Bảo Thanh - Ba Tri - Bến Tre
  33. Trương Xuân Thành Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai
  34. Trương Xuân Đào Hy sinh 1973 · Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Cẩm Thủy
  35. Trương Đình Vân Hy sinh 1982 · Xuân Khê - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  36. Trương Đức Hà Hy sinh 1983 · Nhơn Thành - Anh Sơn - Nghĩa Bình
  37. Trương. P. Minh Hy sinh 1979 · TT. Xuân Lộc, TT. Xuân Lộc
  38. Trần Anh Hào Hy sinh 1970 · Dân Tiến - Việt Yên - Hà Bắc
  39. Trần Bá Thọ Hy sinh 1976 · Ngư An - Mỹ Thiện - Cái Bè
  40. Trần Bá Đông Hy sinh 1975 · Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh
  41. Trần Công Lương Hy sinh 1975 · Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  42. Trần Công Phúc Hy sinh 1985 · Phú LÝ - Tam Thành - Hà Nam Ninh
  43. Trần Công Thành Hy sinh 1975 · Gia Phong - Gia Viễn - Ninh Bình
  44. Trần Huy Dũng Hy sinh 1975 · Hòa Bình - Định Hóa - Bắc Thái
  45. Trần Hửu Dầu Hy sinh 1971 · Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh
  46. Trần Hữu Thê Hy sinh 1983 · Đông Lĩnh - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  47. Trần Khắc Chanh Hy sinh 1973 · Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
  48. Trần Minh Nghị Hy sinh 1976 · Xuân Đường, Xuân Đường
  49. Trần Nghĩa Trung Hy sinh 1978 · Xuân Hưng - Xuân Lộc - Đồng Nai
  50. Trần Ngọc Bích Hy sinh 1982 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  51. Trần Ngọc Dương Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  52. Trần Ngọc Hương Hy sinh 1975 · Khánh Thành - Yên Thanh - Nghệ An
  53. Trần Ngọc Tính Hy sinh 1982 · Xuân Hòa - Xuân Lộc - Đồng Nai
  54. Trần Ngọc Đăng Hy sinh 1975 · Sơn Trạch - Bố Trạch - Bình Trị Thiên
  55. Trần Ngọc Đường Hy sinh 1975 · Thái Giang - Thái Thụy - Thái Bình
  56. Trần Nhân Ngơi Hy sinh 1975 · Kỳ Phú - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  57. Trần Như Lãng Hy sinh 1967 · Hải hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
  58. Trần Nhật Sông Hy sinh 1975 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
  59. Trần Ninh Huê Hy sinh 1981 · Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh
  60. Trần Phú Soạn Hy sinh 1970 · Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  61. Trần Quang Hà Hy sinh 1981 · Nhơn Hạnh - An Nhơn - Nghĩa Bình
  62. Trần Quang Trang Hy sinh 1975 · Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng
  63. Trần Quang Trang Hy sinh 1975
  64. Trần Quang Đạt Hy sinh 1975 · Phùng Phương - Phúc Thọ - Hà Tây
  65. Trần Quí Thanh Hy sinh 1983 · Nhân Hậu - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh
  66. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1979 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  67. Trần Quốc Thông Hy sinh 1982 · Sơn Trung - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh
  68. Trần Quốc Toán Hy sinh 1971 · Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình
  69. Trần Quốc Toản Hy sinh 1975 · Quảng Liên - Quảng Trạch - Quảng Bình
  70. Trần Sĩ Lưu Xuân Hóa - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  71. Trần Thanh Hòa Hy sinh 1975 · Sơn Ninh - Hương Sơn - Hà Tĩnh
  72. Trần Thanh Phương Hy sinh 1982 · Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh
  73. Trần Thanh Tùng Hy sinh 1968 · Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng
  74. Trần Thanh Đạm Hy sinh 1975 · Thanh Bình - Phú Lương - Bắc Thái
  75. Trần Thanh Đức Hy sinh 1975 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  76. Trần Thân Hy sinh 1983 · Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh
  77. Trần Thế Hải Hy sinh 1975 · Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà
  78. Trần Thế Quyến Hy sinh 1968 · Nhân Thắng - LÝ Nhân - Nam Hà
  79. Trần Thị Thuần Hy sinh 1968 · Quảng Lợi - Bình Long - Sông Bé
  80. Trần Thị út Hoa Hy sinh 1971 · Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai
  81. Trần Tiên Vượng Hy sinh 1975 · Lán Bè - Lê Châu - Hải Phòng
  82. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Đàn - Nghệ An
  83. Trần Tiến Dũng Hy sinh 1975 · Đông Minh - Khoái Châu - Hải Hưng
  84. Trần Trung Nghĩa Hy sinh 1971 · Thái Bình - Yên Sơn - Tuyên Quang
  85. Trần Trọng Khoa Hy sinh 1982 · Đông Lâm - Triều Sơn - Thanh Hóa
  86. Trần Trọng Thanh Hy sinh 1970 · Diễn Hùng - Diễn Châu - Nghệ An
  87. Trần Tuấn Lộc Hy sinh 1975 · Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng
  88. Trần Tình Hy sinh 1984 · Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai
  89. Trần Tòng Chung Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  90. Trần Tấn Đạt Hy sinh 1985 · Xuân Định - Xuân Lộc - Đồng Nai
  91. Trần Viết Chương Hy sinh 1983 · Cẩm Xuyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh
  92. Trần Viết Duy Hy sinh 1975 · Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà
  93. Trần Viết Hạnh Hy sinh 1975 · Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  94. Trần Văn Anh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  95. Trần Văn Ba Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Trần Văn Bé Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  97. Trần Văn Bình Hy sinh 1971 · Vũ Châu - Tiên Hưng - Thái Bình
  98. Trần Văn Bình Hy sinh 1970 · Thái Hòa - Châu Thành - Bình Dương
  99. Trần Văn Bình Hy sinh 1982 · Đông Hoàng - Đông Thiệu - Thanh Hóa
  100. Trần Văn Bình Hy sinh 1974 · Bến Tre, Bến Tre