Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh

tỉnh Khánh Hoà

52 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Phan Cao Sự 1949 – 1972 · Chuyên Mỹ - Duy Tiên - Nam Hà
  2. Phan Long Thuần 1961 – 1987 · Hòa Xuân - Tuy Hòa - Phú Yên
  3. Phùng Thế Thiện 1965 – 1988 · Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
  4. Phùng Văn Thành Hy sinh 1974 · Vân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình
  5. Phạm Văn Tiến 1950 – 1974 · Đô Lương - An Khê - Hải Hưng
  6. Phạm Văn Toán 1950 – 1972 · Tiên An - Yên Hưng - Quảng Ninh
  7. Phạm Văn Tám Hy sinh 1969 · An Hữu - Hoài Ân - Bình Định
  8. Thái Đình Trung 1933 – 1975 · An Hiệp - Tuy Hòa - Phú Yên
  9. Trương Công Lặn Hy sinh 1969 · Võ Lão - Văn Bằng - Yên Bái
  10. Trương Nho Bao Hy sinh 1988 · Lộc Tân, Hậu Lộc Thanh Hóa, Hậu Lộc Thanh Hóa
  11. Trương Văn Hân 1941 – 1972 · Kỳ Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam
  12. Trương Văn Năm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  13. Trần Bá Gấc 1945 – 1976 · Canh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình
  14. Trần Chước Hy sinh 1950 · Cam Hải Đồng - Cam Ranh - K/H
  15. Trần Cung Hy sinh 1969
  16. Trần Hồ 1955 – 1975 · Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc
  17. Trần Khắc Khả Hy sinh 1970
  18. Trần Minh Lực Hy sinh 1969 · Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình
  19. Trần Mộng Thành Hy sinh 1969 · Hòa Tân - Tuy Hòa - Phú Yên
  20. Trần Quốc Hợp Hy sinh 1983 · Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà
  21. Trần Trọng Hồng 1951 – 1972 · Cổ An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng
  22. Trần Trọng Thư Hy sinh 1970 · Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An
  23. Trần Tấn Phúng 1961 – 1972 · Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi
  24. Trần Văn Bái 1951 – 1970 · Đông Khê - An Hải - Hải Phòng
  25. Trần Văn Liên 1958 – 1984 · Thạch Hội - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh
  26. Trần Văn Lạc Hy sinh 1970 · Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà
  27. Trần Văn Nhi 1942 – 1970 · Đông Hà - Tiền Hải - Thái Bình
  28. Trần Văn Nhạc 1935 – 1973 · Bắc Phú - Đa Phúc - Vĩnh Phúc
  29. Trần Văn Quốc 1963 – 1986 · Mỹ Thanh - Cam Thịnh Đông - CR - KH
  30. Trần Văn Thảo 1959 – 1959 · Cam Lập - Cam Ranh - Khánh Hòa
  31. Trần Văn Vương 1942 – 1973 · Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình
  32. Trần Xuân Bằng 1943 – 1970 · Hải Thương - Hải Hậu - Nam Hà
  33. Trần Đức Hòa 1956 – 1980 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
  34. Trần Đức Mạnh 1958 – 1977 · Quảng Châu - Liên Lữ - Hải Hưng
  35. Trịnh Hồng Quảng 1946 – 1974 · Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình
  36. Trịnh Văn Mơ 1947 – 1975
  37. Trịnh Đình Nhạn 1948 – 1975 · Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa
  38. Tạ Đức Sơ 1949 – 1975 · Ninh Bình, Ninh Bình
  39. Tống Văn Quang Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Vi Tiến Dũng 1949 – 1973 · Tân Lập - Hòn Gai - Quảng Ninh
  41. Võ Siêu Nhân Sinh 1963 · Ba Ngòi - Cam Ranh - KH
  42. Võ Thị Nhi Ninh Hòa, Khánh Hòa, Khánh Hòa
  43. Võ Tứ Hy sinh 1988 · Trường Sơn - Quảng Ninh - Q/Bình
  44. Võ Văn Kiều 1949 – 1973 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú
  45. Vũ Duy Tụ 1942 – 1963 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà
  46. Vũ Hồng Trí Hy sinh 1970 · Vũ Phai - Vũ Tuyên - Thái Bình
  47. Vũ Khắc Bồng 1942 – 1974 · Thái Hưng - Thái Ninh - Thái Bình
  48. Vũ Ngọc Tá Hy sinh 1968 · Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng
  49. Vũ Quang Bình 1941 – 1969 · Đông Khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú
  50. Vũ Quang Trưng 1955 – 1974 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình
  51. Vũ Đình Thục Hy sinh 1970 · Kim Xuyên - Kim Thành - Hải Hưng
  52. Vũ Đức Khởi 1944 – 1972 · Thụy Quỳnh - Thụy Anh - Thái Bình