Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh
tỉnh Nghệ An
182 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Phan Bùi Do 1945 – 1966 · Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Công Dương 1946 – 1968 · Phường Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Công Đức 1945 – 1985 · Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Phan Duy Lực 1936 – 1968 · Khu phố 5 - Vinh - Nghệ An
- Phan Hoàng Thân Hy sinh 1930 · Làng Dương xuân - xã Lĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An
- Phan Huy Chương 1933 – 1967 · Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Hồng Tăng 1951 – 1971 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Hữu Dũng 1937 – 1972 · Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An
- Phan Quang Dần 1950 – 1972 · Yên Giang - Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Phan Quang Hùng 1949 – 1968 · Đông Hải - Lê Chân - Hải Phòng
- Phan Quang Thanh 1946 – 1987 · Yên lộc - Can lộc - Hà Tĩnh
- Phan Sỹ Tình 1930 – 1966 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Phan Thanh Phong 1946 – 1967 · Đông La - Đông Quan - Thái Bình
- Phan Thị Loan 1947 – 1968 · Hưng Bình - Vinh - Nghệ An
- Phan Thị Tám Hy sinh 1967 · Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Phan Trác 1925 – 1971 · Đức Vĩnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Phan Trọng Giao 1940 – 1965 · Xã Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Viết Ngũ 1919 – 1966 · Khối 5 - Vinh - Nghệ An
- Phan Văn Dị 1945 – 1965 · Cẩm Dương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Phan Văn Hạnh 1944 – 1969 · Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lâm 1944 – 1972 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phan Văn Lợi Hy sinh 1946 · Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Quỳnh 1938 – 1967 · Nam cát - Nam đàn - Nghệ An
- Phan Văn Sáu 1931 – 1967 · Hòa Thành - Tuy Hòa - Phú Yên
- Phan Văn Thưởng 1937 – 1967 · Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An
- Phan Văn Tích 1967 – 1970 · Đội Cung - Vinh - Nghệ An
- Phan Xuân Tấn 1937 – 1972 · Hương Bình - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Phan Đình Tuất 1944 – 1968 · Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An
- Phan Đức Tú 1958 – 1979 · Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng
- Phùng Văn Cương 1941 – 1967 · Vụ Bản - Cộng Hoà - Nam Hà
- Phạm Văn Thao Hy sinh 1947 · Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An
- Phạm Văn Thiếp 1944 – 1968 · Anh Dũng - Kiến Thủy - Hải Phòng
- Phạm Văn Thắng 1950 – 1975 · Phú Xuân - Vũ Thủy - Thái Bình
- Phạm Văn Tiến 1965 – 1985 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Phạm Văn Triệu Hy sinh 1965 · Đai Tập - Khoái Châu - Hưng Yên
- Phạm Văn Trung 1960 – 1978 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Phạm Văn Tương 1945 – 1967 · Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
- Phạm Văn Vy 1943 – 1966 · Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Hoàn 1949 – 1968 · Nam Thắng - Nam Đàn - Nghệ An
- Phạm Xuân Hùng 1936 – 1970 · Thanh Bình - Thanh Chương - Nghệ An
- Phạm Xuân Kha 1935 – 1968 · Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Kỳ 1930 – 1990 · Xuân phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh
- Phạm Xuân Viên Hy sinh 1968 · Thiết Ông - Bá Thước - Thanh Hóa
- Thao Na Hy sinh 1967
- Thiều Văn Tý 1941 – 1967 · Đông Văn - Đông Sơn - Thanh Hóa
- Thái Khắc Dần 1938 – 1966 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Thái Mạnh Toàn Hy sinh 1978 · Sơn Long - Hương Sơn - Hà Tĩnh
- Thái Mạnh Toàn 1960 – 2004 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Thái Mộng Hùng 1947 – 1968 · Viên Thành - Yên thành - Nghệ An
- Thái Thanh Lâm 1942 – 1973 · Thanh Th?nh - Thanh Chương - Nghệ An
- Thái khắc Ngõ 1942 – 1970 · Thịnh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trung Văn Thành Hy sinh 1967 · Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa
- Trương Gia Kỳ 1941 – 1968 · Vinh Tân - Vinh - Nghệ An
- Trương Minh Phúc 1947 – 1993 · Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trương Quang Minh 1960 – 2005 · Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh
- Trương Văn Lợi 1949 – 1971 · Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Trường Quang Bình 1925 – 1960 · Phước Thăng - Trùng Phước - Bình Định
- Trần Anh Tuấn 1956 – 2005 · Cẩm Huy - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Cao Từ 1946 – 1971 · Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Công Chuyên 1950 – 1972 · Mỹ Lộc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh
- Trần Cảnh Hy sinh 1961 · Mỹ lợi - Phú Lợi - Bình Định
- Trần Cảnh Bình Hy sinh 1931 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
- Trần Cảnh Thuần Hy sinh 1931 · Hưng lộc - Vinh - Nghệ An
- Trần Duy Uynh 1928 – 1972 · Phong thạnh Phong Điền, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế
- Trần Hoàng Án Hy sinh 1968 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Hồng 1934 – 1967 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Trần Hữu Kiểu 1954 – 2005 · Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh
- Trần Hữu Thanh 1949 – 1972 · La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Trần Hữu Xương 1924 – 1968 · La Chữ - Hương Trà - Thừa Thiên Huế
- Trần Khắc Quảng 1930 – 1958 · Công Hòa - Vũ Bản - Nam Hà
- Trần Lan Anh 1949 – 1972 · Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Chính 1957 – 1975 · Cầu Đước - Khu phố 2 - Vinh - Nghệ An
- Trần Minh Công 1947 – 1974 · Hưng xuân - Hưng nguyên - Nghệ An
- Trần Minh Long 1952 – 1974 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Minh Quang Hy sinh 1972 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Mạnh Hùng 1958 – 1978 · Hưng Lộc - Vinh - Nghệ An
- Trần Nam Trung 1960 – 1984 · Thành phố Vinh, Nghệ An, Nghệ An
- Trần Ngọc Canh 1941 – 1966 · Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định
- Trần Ngọc Châu 1962 – 1985 · Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Ngọc Kim Hy sinh 1967 · Nghi Thuận - Nghi lộc - Nghệ An
- Trần Ngọc Minh 1933 – 1968 · Lưu Sơn - Đô lương - Nghệ An
- Trần Ngọc Phúc 1906 – 1938 · Hưng Quang - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Ngọc Sơn 1957 – 1978 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An
- Trần Quang Khánh 1929 – 1968 · Hưng Dũng - Vinh - Nghệ An
- Trần Quang Lương 1942 – 1966 · Đức Tân - Đức Thọ - Hà Tĩnh
- Trần Quang Minh 1947 – 1972 · Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Quang Ái 1952 – 1975 · Đông Vĩnh - Vinh - Nghệ An
- Trần Quốc Hùng 1958 – 1980 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An
- Trần Quốc Việt 1952 – 1972 · Trường Thi - Vinh - Nghệ An
- Trần Quốc Định 1937 – 1965 · Hưng Hòa - Vinh - Nghệ An
- Trần Thanh Hứa 1932 – 1972
- Trần Thanh Mai Hy sinh 1968 · Hoàng Tân - Yên Hưng - Quảng Ninh
- Trần Thanh Sửu 1948 – 1972 · Diễn Thủy - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thanh Xuân 1943 – 1966 · Phú Hòa - Tuyên Hóa - Quảng Bình
- Trần Thị Choai 1925 – 1965 · Lê Mao - Vinh - Nghệ An
- Trần Thị Hữu Hy sinh 1965 · Hưng Đông - Vinh - Nghệ An
- Trần Thị Lan 1951 – 1975 · Thạch Quý, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
- Trần Thị Luyến Hy sinh 1972 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An
- Trần Thị Thái Hy sinh 1967 · Thanh Hòa - Thanh Chương - Nghệ An
- Trần Trung Triệu 1960 – 2005 · Hưng Đạo - Tứ Lộc - Hải Dương